Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | TTHC còn lại (thủ tục) |
Một phần (thủ tục) |
Toàn trình (thủ tục) |
Tiếp nhận
(hồ sơ) |
Đang xử lý
(hồ sơ) |
Trả kết quả
(hồ sơ) |
Trễ hạn
(hồ sơ) |
Đã hủy
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn phòng UBND tỉnh Lào cai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG | 21 | 305 | 97 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
608
Một phần 473 (hồ sơ) Toàn trình 135 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
159
Một phần 118 (hồ sơ) Toàn trình 41 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
449
Một phần 355 (hồ sơ) Toàn trình 94 (hồ sơ) |
95 | 0 | 62.8 % | 27.2 % | 10 % |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | 7 | 212 | 86 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2966
Một phần 2779 (hồ sơ) Toàn trình 187 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1884
Một phần 1796 (hồ sơ) Toàn trình 88 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1082
Một phần 983 (hồ sơ) Toàn trình 99 (hồ sơ) |
53 | 23 | 70.3 % | 29.7 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG LÀO CAI | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
695
Một phần 306 (hồ sơ) Toàn trình 389 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
187
Một phần 48 (hồ sơ) Toàn trình 139 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
508
Một phần 258 (hồ sơ) Toàn trình 250 (hồ sơ) |
98 | 1 | 68.9 % | 30.9 % | 0.2 % |
| UBND XÃ BÁT XÁT | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
410
Một phần 324 (hồ sơ) Toàn trình 86 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
44
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
366
Một phần 296 (hồ sơ) Toàn trình 70 (hồ sơ) |
3 | 0 | 91.8 % | 7.9 % | 0.3 % |
| Công an Tỉnh | 0 | 0 | 3 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
339
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 339 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
293
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 293 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
46
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 46 (hồ sơ) |
NV | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG SA PA | 23 | 300 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
264
Một phần 156 (hồ sơ) Toàn trình 108 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
112
Một phần 73 (hồ sơ) Toàn trình 39 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
152
Một phần 83 (hồ sơ) Toàn trình 69 (hồ sơ) |
4 | 0 | 80.3 % | 19.7 % | 0 % |
| UBND XÃ BẮC HÀ | 20 | 304 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
244
Một phần 194 (hồ sơ) Toàn trình 50 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
213
Một phần 172 (hồ sơ) Toàn trình 41 (hồ sơ) |
10 | 0 | 91.5 % | 8.5 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO THẮNG | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
215
Một phần 93 (hồ sơ) Toàn trình 122 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
42
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
173
Một phần 77 (hồ sơ) Toàn trình 96 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.1 % | 6.9 % | 0 % |
| UBND XÃ GIA PHÚ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
166
Một phần 93 (hồ sơ) Toàn trình 73 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
34
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
132
Một phần 65 (hồ sơ) Toàn trình 67 (hồ sơ) |
17 | 0 | 87.1 % | 12.9 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ VAN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
137
Một phần 73 (hồ sơ) Toàn trình 64 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
50
Một phần 29 (hồ sơ) Toàn trình 21 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
87
Một phần 44 (hồ sơ) Toàn trình 43 (hồ sơ) |
0 | 0 | 42.5 % | 57.5 % | 0 % |
| Sở Công Thương | 174 | 62 | 65 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
133
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 133 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
128
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 128 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ PHÌN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
131
Một phần 106 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
113
Một phần 91 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
1 | 0 | 94.7 % | 5.3 % | 0 % |
| UBND XÃ THƯỢNG HÀ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
113
Một phần 83 (hồ sơ) Toàn trình 30 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
96
Một phần 69 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
4 | 0 | 94.8 % | 4.2 % | 1 % |
| UBND XÃ BẢO YÊN | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
97
Một phần 63 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
75
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 30 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90.7 % | 9.3 % | 0 % |
| UBND XÃ HỢP THÀNH | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
94
Một phần 65 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
88
Một phần 60 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.5 % | 4.5 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG BO | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
92
Một phần 69 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
79
Một phần 63 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
1 | 1 | 88.6 % | 10.1 % | 1.3 % |
| UBND XÃ XUÂN QUANG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
84
Một phần 55 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
16
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
68
Một phần 44 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
9 | 0 | 91.2 % | 8.8 % | 0 % |
| UBND XÃ TẰNG LỎONG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
84
Một phần 49 (hồ sơ) Toàn trình 35 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
82
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 35 (hồ sơ) |
2 | 0 | 75.6 % | 23.2 % | 1.2 % |
| UBND XÃ MƯỜNG KHƯƠNG | 20 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
82
Một phần 61 (hồ sơ) Toàn trình 21 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
69
Một phần 50 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ CỦ TỶ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
71
Một phần 56 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
70
Một phần 55 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.9 % | 7.1 % | 0 % |
| UBND XÃ PHÚC KHÁNH | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
70
Một phần 46 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
62
Một phần 42 (hồ sơ) Toàn trình 20 (hồ sơ) |
3 | 0 | 67.7 % | 30.6 % | 1.7 % |
| UBND XÃ BẢN HỒ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
70
Một phần 56 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
66
Một phần 52 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
0 | 0 | 81.8 % | 18.2 % | 0 % |
| UBND XÃ VĂN BÀN | 21 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
69
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
52
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
1 | 2 | 78.8 % | 19.2 % | 2 % |
| UBND XÃ BẢO HÀ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
62
Một phần 29 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
39
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
16 | 0 | 48.7 % | 48.7 % | 2.6 % |
| UBND XÃ BẢN XÈO | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
60
Một phần 51 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
56
Một phần 49 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 98.2 % | 1.8 % | 0 % |
| UBND XÃ CAO SƠN | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
60
Một phần 52 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
57
Một phần 52 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.5 % | 3.5 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO NHAI | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
42
Một phần 35 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
2 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ PHONG HẢI | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
42
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
0 | 0 | 87.9 % | 12.1 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN LIỀN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
42
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 1 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ VÕ LAO | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
41
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
37
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ SI MA CAI | 23 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
0 | 0 | 60 % | 40 % | 0 % |
| UBND XÃ A MÚ SUNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
35
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
0 | 0 | 54.3 % | 45.7 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG HUM | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
38
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ PHA LONG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
36
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 20 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ Y TÝ | 26 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
32
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 | 1 | 96.3 % | 3.7 % | 0 % |
| UBND XÃ CỐC SAN | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ TRỊNH TƯỜNG | 21 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
28
Một phần 25 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ NGŨ CHỈ SƠN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 1 | 65.4 % | 34.6 % | 0 % |
| UBND XÃ DỀN SÁNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
2 | 0 | 61.9 % | 38.1 % | 0 % |
| UBND XÃ KHÁNH YÊN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
1 | 0 | 80 % | 20 % | 0 % |
| UBND XÃ XUÂN HÒA | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ DƯƠNG QUỲ | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.3 % | 7.7 % | 0 % |
| UBND XÃ MINH LƯƠNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.7 % | 8.3 % | 0 % |
| Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | 1 | 60 | 109 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN LẦU | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
2 | 1 | 88.9 % | 11.1 % | 0 % |
| UBND XÃ SÍN CHÉNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.9 % | 7.1 % | 0 % |
| UBND XÃ NGHĨA ĐÔ | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.3 % | 7.7 % | 0 % |
| UBND XÃ CỐC LẦU | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
3 | 0 | 80 % | 0 % | 20 % |
| UBND XÃ NẬM CHÀY | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
1 | 0 | 45.5 % | 54.5 % | 0 % |
| Sở Tài chính | 12 | 20 | 50 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ LÙNG PHÌNH | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 88.9 % | 11.1 % | 0 % |
| UBND XÃ CHIỀNG KEN | 21 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
3 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Xây dựng | 29 | 85 | 100 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Nội vụ | 7 | 56 | 65 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 4 | 71 | 43 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 50 % | 50 % | 0 % |
| Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 0 | 2 | 29 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Y tế | 10 | 44 | 104 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Tư pháp | 7 | 33 | 119 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ NẬM XÉ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Khoa học và Công nghệ | 15 | 65 | 126 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Ban Quản lý Khu kinh Tế | 0 | 18 | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0 | 17 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Thanh Tra Tỉnh | 9 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Ngoại Vụ | 0 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Yên Bái | 20 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
302
Một phần 172 (hồ sơ) Toàn trình 130 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
272
Một phần 155 (hồ sơ) Toàn trình 117 (hồ sơ) |
0 | 0 | 89.3 % | 10.7 % | 0 % |
| UBND Phường Văn Phú | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
259
Một phần 182 (hồ sơ) Toàn trình 77 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
249
Một phần 174 (hồ sơ) Toàn trình 75 (hồ sơ) |
0 | 0 | 98 % | 2 % | 0 % |
| UBND Phường Nam Cường | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
190
Một phần 151 (hồ sơ) Toàn trình 39 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
183
Một phần 146 (hồ sơ) Toàn trình 37 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.1 % | 4.9 % | 0 % |
| UBND Phường Âu Lâu | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
168
Một phần 87 (hồ sơ) Toàn trình 81 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
32
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
136
Một phần 71 (hồ sơ) Toàn trình 65 (hồ sơ) |
1 | 0 | 95.6 % | 4.4 % | 0 % |
| UBND Phường Nghĩa Lộ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
55
Một phần 40 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
53
Một phần 38 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Trung Tâm | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Cầu Thia | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Mậu A | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
555
Một phần 421 (hồ sơ) Toàn trình 134 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
93
Một phần 71 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
462
Một phần 350 (hồ sơ) Toàn trình 112 (hồ sơ) |
2 | 0 | 76.2 % | 23.4 % | 0.4 % |
| UBND Xã Khánh Hòa | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
257
Một phần 228 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
245
Một phần 217 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.8 % | 8.2 % | 0 % |
| UBND Xã Trấn Yên | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
160
Một phần 85 (hồ sơ) Toàn trình 75 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
141
Một phần 71 (hồ sơ) Toàn trình 70 (hồ sơ) |
4 | 0 | 80.1 % | 19.9 % | 0 % |
| UBND Xã Mường Lai | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
146
Một phần 99 (hồ sơ) Toàn trình 47 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
121
Một phần 77 (hồ sơ) Toàn trình 44 (hồ sơ) |
0 | 0 | 94.2 % | 5.8 % | 0 % |
| UBND Xã Đông Cuông | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
137
Một phần 78 (hồ sơ) Toàn trình 59 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
126
Một phần 69 (hồ sơ) Toàn trình 57 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Bảo Ái | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
129
Một phần 67 (hồ sơ) Toàn trình 62 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
116
Một phần 54 (hồ sơ) Toàn trình 62 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.4 % | 2.6 % | 0 % |
| UBND Xã Xuân Ái | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
107
Một phần 66 (hồ sơ) Toàn trình 41 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
90
Một phần 51 (hồ sơ) Toàn trình 39 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Văn Chấn | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
96
Một phần 57 (hồ sơ) Toàn trình 39 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
72
Một phần 39 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
0 | 0 | 76.4 % | 23.6 % | 0 % |
| UBND Xã Lục Yên | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
96
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 72 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
66
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 61 (hồ sơ) |
2 | 0 | 97 % | 3 % | 0 % |
| UBND Xã Trạm Tấu | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
95
Một phần 81 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
94
Một phần 80 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Yên Bình | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
87
Một phần 32 (hồ sơ) Toàn trình 55 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
54
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 43 (hồ sơ) |
4 | 0 | 81.5 % | 18.5 % | 0 % |
| UBND Xã Thác Bà | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
70
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 47 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
48
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 38 (hồ sơ) |
9 | 0 | 87.5 % | 12.5 % | 0 % |
| UBND Xã Yên Thành | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
66
Một phần 51 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
60
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
6 | 0 | 91.7 % | 6.7 % | 1.6 % |
| UBND Xã Cát Thịnh | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
64
Một phần 49 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
56
Một phần 41 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 | 0 | 98.2 % | 1.8 % | 0 % |
| UBND Xã Mù Cang Chải | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
57
Một phần 46 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
11
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
46
Một phần 36 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.8 % | 2.2 % | 0 % |
| UBND Xã Phong Dụ Hạ | 23 | 301 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
53
Một phần 48 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
51
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 41.2 % | 58.8 % | 0 % |
| UBND Xã Việt Hồng | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
52
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
32
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.9 % | 3.1 % | 0 % |
| UBND Xã Tân Lĩnh | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
52
Một phần 27 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
49
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
1 | 0 | 95.9 % | 4.1 % | 0 % |
| UBND Xã Thượng Bằng La | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
48
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
8
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95 % | 5 % | 0 % |
| UBND Xã Cảm Nhân | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
39
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lâm Giang | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
38
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
35
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.4 % | 8.6 % | 0 % |
| UBND Xã Tú Lệ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
36
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 20 (hồ sơ) |
3 | 0 | 65.4 % | 30.8 % | 3.8 % |
| UBND Xã Châu Quế | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
36
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 81 % | 19 % | 0 % |
| UBND Xã Hưng Khánh | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
35
Một phần 31 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
29
Một phần 25 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.1 % | 6.9 % | 0 % |
| UBND Xã Quy Mông | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.3 % | 6.7 % | 0 % |
| UBND Xã Chấn Thịnh | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
0 | 0 | 94.4 % | 5.6 % | 0 % |
| UBND Xã Phúc Lợi | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.8 % | 4.2 % | 0 % |
| UBND Xã Púng Luông | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
29
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
6
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 78.3 % | 21.7 % | 0 % |
| UBND Xã Mỏ Vàng | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.2 % | 3.8 % | 0 % |
| UBND Xã Sơn Lương | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 72.7 % | 27.3 % | 0 % |
| UBND Xã Phình Hồ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Nghĩa Tâm | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
22
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 88.9 % | 11.1 % | 0 % |
| UBND Xã Gia Hội | 23 | 300 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Hạnh Phúc | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Tà Xi Láng | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 76.5 % | 23.5 % | 0 % |
| UBND Xã Tân Hợp | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
16
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 86.7 % | 13.3 % | 0 % |
| UBND Xã Lao Chải | 26 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
16
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.9 % | 7.1 % | 0 % |
| UBND Xã Lương Thịnh | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
0 | 0 | 86.7 % | 13.3 % | 0 % |
| UBND Xã Nậm Có | 34 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND Xã Liên Sơn | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND Xã Khao Mang | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Phong Dụ Thượng | 24 | 300 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lâm Thượng | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND xã Chế Tạo | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
TTHC còn lại:
0
Một phần:
0
Toàn trình:
0
Tiếp nhận:
0
Đang xử lý:
0
Trả kết quả:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%