Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | TTHC còn lại (thủ tục) |
Một phần (thủ tục) |
Toàn trình (thủ tục) |
Tiếp nhận
(hồ sơ) |
Đang xử lý
(hồ sơ) |
Trả kết quả
(hồ sơ) |
Trễ hạn
(hồ sơ) |
Đã hủy
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn phòng UBND tỉnh Lào cai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG | 21 | 305 | 97 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
447
Một phần 353 (hồ sơ) Toàn trình 94 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
168
Một phần 128 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
279
Một phần 225 (hồ sơ) Toàn trình 54 (hồ sơ) |
40 | 0 | 61.3 % | 38.7 % | 0 % |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | 5 | 212 | 86 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1879
Một phần 1737 (hồ sơ) Toàn trình 142 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1385
Một phần 1298 (hồ sơ) Toàn trình 87 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
494
Một phần 439 (hồ sơ) Toàn trình 55 (hồ sơ) |
33 | 21 | 64.2 % | 35.8 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG LÀO CAI | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
487
Một phần 237 (hồ sơ) Toàn trình 250 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
142
Một phần 36 (hồ sơ) Toàn trình 106 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
345
Một phần 201 (hồ sơ) Toàn trình 144 (hồ sơ) |
91 | 1 | 75.9 % | 23.8 % | 0.3 % |
| Công an Tỉnh | 0 | 0 | 3 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
208
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 208 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
208
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 208 (hồ sơ) |
0 | NV | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ BÁT XÁT | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
207
Một phần 161 (hồ sơ) Toàn trình 46 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
83
Một phần 68 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
124
Một phần 93 (hồ sơ) Toàn trình 31 (hồ sơ) |
2 | 0 | 87.9 % | 12.1 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG SA PA | 23 | 300 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
185
Một phần 121 (hồ sơ) Toàn trình 64 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
70
Một phần 50 (hồ sơ) Toàn trình 20 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
115
Một phần 71 (hồ sơ) Toàn trình 44 (hồ sơ) |
15 | 0 | 83.5 % | 16.5 % | 0 % |
| UBND XÃ BẮC HÀ | 20 | 304 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
170
Một phần 141 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
149
Một phần 124 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
2 | 0 | 87.9 % | 12.1 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO THẮNG | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
144
Một phần 68 (hồ sơ) Toàn trình 76 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
129
Một phần 54 (hồ sơ) Toàn trình 75 (hồ sơ) |
0 | 0 | 94.6 % | 5.4 % | 0 % |
| UBND XÃ GIA PHÚ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
125
Một phần 75 (hồ sơ) Toàn trình 50 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
28
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
97
Một phần 57 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
2 | 0 | 83.5 % | 16.5 % | 0 % |
| Sở Công Thương | 174 | 62 | 65 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
114
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 114 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
113
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 113 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ PHÌN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
86
Một phần 69 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
67
Một phần 63 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
1 | 0 | 78.9 % | 21.1 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ VAN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
74
Một phần 50 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
34
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 27 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
0 | 0 | 27.5 % | 72.5 % | 0 % |
| UBND XÃ THƯỢNG HÀ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
66
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
41
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
1 | 0 | 95.1 % | 4.9 % | 0 % |
| UBND XÃ PHÚC KHÁNH | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
53
Một phần 37 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
3 | 0 | 56.7 % | 40 % | 3.3 % |
| UBND XÃ TẰNG LỎONG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
50
Một phần 27 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
47
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 21 (hồ sơ) |
1 | 0 | 72.3 % | 27.7 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN HỒ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
48
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 37 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95 % | 5 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG BO | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 31 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 1 | 96.7 % | 3.3 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO YÊN | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
35
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND XÃ A MÚ SUNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 51.6 % | 48.4 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG KHƯƠNG | 20 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO HÀ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
29
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
13 | 0 | 69.6 % | 30.4 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN LIỀN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ VÕ LAO | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ CỦ TỶ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 0 | 73.7 % | 26.3 % | 0 % |
| UBND XÃ SI MA CAI | 23 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
1 | 0 | 54.5 % | 36.4 % | 9.1 % |
| UBND XÃ BẢO NHAI | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
2 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ DỀN SÁNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
2 | 0 | 60 % | 40 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN XÈO | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | 1 | 60 | 111 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ PHONG HẢI | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ CỐC SAN | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN LẦU | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
2 | 0 | 84.6 % | 15.4 % | 0 % |
| UBND XÃ HỢP THÀNH | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND XÃ XUÂN HÒA | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ XUÂN QUANG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
8 | 0 | 80 % | 20 % | 0 % |
| UBND XÃ VĂN BÀN | 21 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
1 | 0 | 83.3 % | 0 % | 16.7 % |
| UBND XÃ CỐC LẦU | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
2 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ MINH LƯƠNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 85.7 % | 14.3 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG HUM | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ TRỊNH TƯỜNG | 21 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ KHÁNH YÊN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
1 | 0 | 80 % | 20 % | 0 % |
| UBND XÃ NẬM CHÀY | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
1 | 0 | 44.4 % | 55.6 % | 0 % |
| Sở Xây dựng | 29 | 85 | 100 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ SÍN CHÉNG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ Y TÝ | 26 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 1 | 87.5 % | 12.5 % | 0 % |
| Sở Tài chính | 12 | 20 | 50 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Nội vụ | 7 | 51 | 70 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ NGHĨA ĐÔ | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ CAO SƠN | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 66.7 % | 33.3 % | 0 % |
| UBND XÃ LÙNG PHÌNH | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ DƯƠNG QUỲ | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 66.7 % | 33.3 % | 0 % |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 4 | 71 | 43 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 50 % | 50 % | 0 % |
| UBND XÃ PHA LONG | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Y tế | 10 | 44 | 104 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ CHIỀNG KEN | 21 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 0 | 2 | 29 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ NGŨ CHỈ SƠN | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ NẬM XÉ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Khoa học và Công nghệ | 15 | 65 | 126 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Tư pháp | 7 | 33 | 119 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Ban Quản lý Khu kinh Tế | 0 | 18 | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0 | 17 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Thanh Tra Tỉnh | 9 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Ngoại Vụ | 0 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Yên Bái | 20 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
193
Một phần 120 (hồ sơ) Toàn trình 73 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 20 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
160
Một phần 107 (hồ sơ) Toàn trình 53 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND Phường Văn Phú | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
170
Một phần 113 (hồ sơ) Toàn trình 57 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
160
Một phần 107 (hồ sơ) Toàn trình 53 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.9 % | 3.1 % | 0 % |
| UBND Phường Nam Cường | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
130
Một phần 102 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
120
Một phần 96 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.3 % | 6.7 % | 0 % |
| UBND Phường Âu Lâu | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
104
Một phần 57 (hồ sơ) Toàn trình 47 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
85
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
1 | 0 | 94.1 % | 5.9 % | 0 % |
| UBND Phường Nghĩa Lộ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Trung Tâm | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Cầu Thia | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Mậu A | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
377
Một phần 275 (hồ sơ) Toàn trình 102 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
57
Một phần 38 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
320
Một phần 237 (hồ sơ) Toàn trình 83 (hồ sơ) |
2 | 0 | 72.5 % | 26.9 % | 0.6 % |
| UBND Xã Khánh Hòa | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
127
Một phần 113 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
45
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
82
Một phần 68 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
0 | 0 | 87.8 % | 12.2 % | 0 % |
| UBND Xã Đông Cuông | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
93
Một phần 55 (hồ sơ) Toàn trình 38 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
83
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 36 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Bảo Ái | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
75
Một phần 33 (hồ sơ) Toàn trình 42 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
70
Một phần 32 (hồ sơ) Toàn trình 38 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Trấn Yên | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
73
Một phần 42 (hồ sơ) Toàn trình 31 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
61
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
4 | 0 | 82 % | 18 % | 0 % |
| UBND Xã Xuân Ái | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
68
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
48
Một phần 30 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lục Yên | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
61
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 51 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
37
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 37 (hồ sơ) |
2 | 0 | 94.6 % | 5.4 % | 0 % |
| UBND Xã Yên Bình | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
55
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 31 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
32
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
4 | 0 | 81.3 % | 18.8 % | 0 % |
| UBND Xã Văn Chấn | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
49
Một phần 22 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
0 | 0 | 84.6 % | 15.4 % | 0 % |
| UBND Xã Yên Thành | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
45
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
38
Một phần 30 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
5 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lâm Giang | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
37
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.5 % | 6.5 % | 0 % |
| UBND Xã Mường Lai | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
0 | 0 | 81.5 % | 18.5 % | 0 % |
| UBND Xã Cát Thịnh | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
33
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 19 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.8 % | 3.2 % | 0 % |
| UBND Xã Việt Hồng | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
32
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.2 % | 4.8 % | 0 % |
| UBND Xã Tú Lệ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
29
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
2 | 0 | 46.7 % | 53.3 % | 0 % |
| UBND Xã Thượng Bằng La | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
25
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 20 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
3
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Tân Lĩnh | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
1 | 0 | 90.9 % | 9.1 % | 0 % |
| UBND Xã Hưng Khánh | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 20 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 88.2 % | 11.8 % | 0 % |
| UBND Xã Trạm Tấu | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Mù Cang Chải | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
21
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
9
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.7 % | 8.3 % | 0 % |
| UBND Xã Cảm Nhân | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Phong Dụ Hạ | 23 | 301 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 47.1 % | 52.9 % | 0 % |
| UBND Xã Thác Bà | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
8 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Phúc Lợi | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND Xã Mỏ Vàng | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.9 % | 7.1 % | 0 % |
| UBND Xã Hạnh Phúc | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Quy Mông | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90.9 % | 9.1 % | 0 % |
| UBND Xã Chấn Thịnh | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND Xã Gia Hội | 23 | 300 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lao Chải | 26 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90.9 % | 9.1 % | 0 % |
| UBND Xã Liên Sơn | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90 % | 10 % | 0 % |
| UBND Xã Púng Luông | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 8 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Nghĩa Tâm | 26 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
9
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
0 | 0 | 71.4 % | 28.6 % | 0 % |
| UBND Xã Sơn Lương | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
0 | 0 | 75 % | 25 % | 0 % |
| UBND Xã Tân Hợp | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 75 % | 25 % | 0 % |
| UBND Xã Lương Thịnh | 22 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
0 | 0 | 66.7 % | 33.3 % | 0 % |
| UBND Xã Phình Hồ | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Nậm Có | 34 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lâm Thượng | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Tà Xi Láng | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Châu Quế | 23 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Khao Mang | 24 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND xã Chế Tạo | 25 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Phong Dụ Thượng | 24 | 300 | 95 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
TTHC còn lại:
0
Một phần:
0
Toàn trình:
0
Tiếp nhận:
0
Đang xử lý:
0
Trả kết quả:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%