Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | TTHC còn lại (thủ tục) |
Một phần (thủ tục) |
Toàn trình (thủ tục) |
Tiếp nhận
(hồ sơ) |
Đang xử lý
(hồ sơ) |
Trả kết quả
(hồ sơ) |
Trễ hạn
(hồ sơ) |
Đã hủy
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn phòng UBND tỉnh Lào cai | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG CAM ĐƯỜNG | 21 | 304 | 97 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1070
Một phần 735 (hồ sơ) Toàn trình 335 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
194
Một phần 120 (hồ sơ) Toàn trình 74 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
876
Một phần 615 (hồ sơ) Toàn trình 261 (hồ sơ) |
176 | 0 | 60 % | 29.8 % | 10.2 % |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | 12 | 210 | 86 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
6100
Một phần 5780 (hồ sơ) Toàn trình 320 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3264
Một phần 3139 (hồ sơ) Toàn trình 125 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2836
Một phần 2641 (hồ sơ) Toàn trình 195 (hồ sơ) |
23 | 37 | 68.9 % | 31 % | 0.1 % |
| UBND PHƯỜNG LÀO CAI | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1176
Một phần 483 (hồ sơ) Toàn trình 693 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
171
Một phần 66 (hồ sơ) Toàn trình 105 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1005
Một phần 417 (hồ sơ) Toàn trình 588 (hồ sơ) |
113 | 1 | 63.1 % | 36.5 % | 0.4 % |
| UBND XÃ BÁT XÁT | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
750
Một phần 583 (hồ sơ) Toàn trình 167 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
76
Một phần 59 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
674
Một phần 524 (hồ sơ) Toàn trình 150 (hồ sơ) |
3 | 0 | 91.2 % | 8.6 % | 0.2 % |
| Công an Tỉnh | 0 | 0 | 3 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
734
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 734 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
420
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 420 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
314
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 314 (hồ sơ) |
NV | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ BẮC HÀ | 20 | 303 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
537
Một phần 432 (hồ sơ) Toàn trình 105 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
58
Một phần 53 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
479
Một phần 379 (hồ sơ) Toàn trình 100 (hồ sơ) |
18 | 0 | 94.6 % | 5.4 % | 0 % |
| UBND PHƯỜNG SA PA | 23 | 299 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
517
Một phần 279 (hồ sơ) Toàn trình 238 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
116
Một phần 92 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
401
Một phần 187 (hồ sơ) Toàn trình 214 (hồ sơ) |
5 | 0 | 69.6 % | 30.4 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO HÀ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
500
Một phần 402 (hồ sơ) Toàn trình 98 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
46
Một phần 31 (hồ sơ) Toàn trình 15 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
454
Một phần 371 (hồ sơ) Toàn trình 83 (hồ sơ) |
71 | 0 | 38.1 % | 61.5 % | 0.4 % |
| UBND XÃ BẢO YÊN | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
426
Một phần 330 (hồ sơ) Toàn trình 96 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 20 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
402
Một phần 310 (hồ sơ) Toàn trình 92 (hồ sơ) |
0 | 0 | 81.8 % | 18.2 % | 0 % |
| UBND XÃ GIA PHÚ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
383
Một phần 236 (hồ sơ) Toàn trình 147 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
54
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
329
Một phần 189 (hồ sơ) Toàn trình 140 (hồ sơ) |
23 | 0 | 83.9 % | 16.1 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO THẮNG | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
381
Một phần 146 (hồ sơ) Toàn trình 235 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
37
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
344
Một phần 123 (hồ sơ) Toàn trình 221 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.9 % | 8.1 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ VAN | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
299
Một phần 142 (hồ sơ) Toàn trình 157 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
62
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
237
Một phần 97 (hồ sơ) Toàn trình 140 (hồ sơ) |
0 | 0 | 28.3 % | 71.7 % | 0 % |
| UBND XÃ XUÂN QUANG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
285
Một phần 204 (hồ sơ) Toàn trình 81 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 27 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
254
Một phần 177 (hồ sơ) Toàn trình 77 (hồ sơ) |
13 | 0 | 89.4 % | 10.6 % | 0 % |
| UBND XÃ VĂN BÀN | 21 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
280
Một phần 171 (hồ sơ) Toàn trình 109 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
257
Một phần 155 (hồ sơ) Toàn trình 102 (hồ sơ) |
11 | 2 | 83.7 % | 15.6 % | 0.7 % |
| UBND XÃ BẢN LẦU | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
276
Một phần 238 (hồ sơ) Toàn trình 38 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 27 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
246
Một phần 211 (hồ sơ) Toàn trình 35 (hồ sơ) |
4 | 1 | 89 % | 11 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG KHƯƠNG | 20 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
244
Một phần 199 (hồ sơ) Toàn trình 45 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
225
Một phần 182 (hồ sơ) Toàn trình 43 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.6 % | 4.4 % | 0 % |
| UBND XÃ THƯỢNG HÀ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
236
Một phần 181 (hồ sơ) Toàn trình 55 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
44
Một phần 42 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
192
Một phần 139 (hồ sơ) Toàn trình 53 (hồ sơ) |
6 | 0 | 76 % | 22.4 % | 1.6 % |
| UBND XÃ SÍN CHÉNG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
228
Một phần 138 (hồ sơ) Toàn trình 90 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
209
Một phần 125 (hồ sơ) Toàn trình 84 (hồ sơ) |
0 | 0 | 85.6 % | 14.4 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG BO | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
210
Một phần 140 (hồ sơ) Toàn trình 70 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
15
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
195
Một phần 126 (hồ sơ) Toàn trình 69 (hồ sơ) |
1 | 1 | 90.8 % | 8.7 % | 0.5 % |
| UBND XÃ SI MA CAI | 23 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
209
Một phần 149 (hồ sơ) Toàn trình 60 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
87
Một phần 85 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
122
Một phần 64 (hồ sơ) Toàn trình 58 (hồ sơ) |
0 | 0 | 83.6 % | 16.4 % | 0 % |
| UBND XÃ PHÚC KHÁNH | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
206
Một phần 155 (hồ sơ) Toàn trình 51 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
192
Một phần 146 (hồ sơ) Toàn trình 46 (hồ sơ) |
6 | 0 | 76 % | 22.9 % | 1.1 % |
| UBND XÃ BẢN XÈO | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
202
Một phần 183 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
198
Một phần 179 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
0 | 0 | 99 % | 1 % | 0 % |
| UBND XÃ CỐC SAN | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
186
Một phần 122 (hồ sơ) Toàn trình 64 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
167
Một phần 109 (hồ sơ) Toàn trình 58 (hồ sơ) |
1 | 0 | 94 % | 6 % | 0 % |
| Sở Công Thương | 174 | 62 | 65 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
184
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 183 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
176
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 176 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ HỢP THÀNH | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
183
Một phần 129 (hồ sơ) Toàn trình 54 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
166
Một phần 118 (hồ sơ) Toàn trình 48 (hồ sơ) |
0 | 0 | 83.1 % | 16.9 % | 0 % |
| UBND XÃ TẢ PHÌN | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
179
Một phần 135 (hồ sơ) Toàn trình 44 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
156
Một phần 112 (hồ sơ) Toàn trình 44 (hồ sơ) |
1 | 0 | 91 % | 9 % | 0 % |
| UBND XÃ NGŨ CHỈ SƠN | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
178
Một phần 131 (hồ sơ) Toàn trình 47 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
169
Một phần 124 (hồ sơ) Toàn trình 45 (hồ sơ) |
0 | 1 | 93.5 % | 6.5 % | 0 % |
| UBND XÃ VÕ LAO | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
175
Một phần 126 (hồ sơ) Toàn trình 49 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
22
Một phần 18 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
153
Một phần 108 (hồ sơ) Toàn trình 45 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.7 % | 3.3 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢO NHAI | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
167
Một phần 144 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
38
Một phần 32 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
129
Một phần 112 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
3 | 0 | 80.6 % | 18.6 % | 0.8 % |
| UBND XÃ TẰNG LỎONG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
160
Một phần 95 (hồ sơ) Toàn trình 65 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
155
Một phần 90 (hồ sơ) Toàn trình 65 (hồ sơ) |
2 | 0 | 82.6 % | 16.8 % | 0.6 % |
| UBND XÃ TẢ CỦ TỶ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
155
Một phần 127 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
145
Một phần 118 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.2 % | 4.8 % | 0 % |
| UBND XÃ PHONG HẢI | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
149
Một phần 106 (hồ sơ) Toàn trình 43 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
123
Một phần 83 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.9 % | 4.1 % | 0 % |
| UBND XÃ PHA LONG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
142
Một phần 108 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
124
Một phần 91 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
1 | 1 | 91.1 % | 8.1 % | 0.8 % |
| UBND XÃ DỀN SÁNG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
137
Một phần 105 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
124
Một phần 92 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
3 | 0 | 81.5 % | 17.7 % | 0.8 % |
| UBND XÃ CAO SƠN | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
132
Một phần 98 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
131
Một phần 97 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.2 % | 3.8 % | 0 % |
| UBND XÃ Y TÝ | 26 | 296 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
132
Một phần 99 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
16
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
116
Một phần 83 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
3 | 1 | 98.3 % | 1.7 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN HỒ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
130
Một phần 86 (hồ sơ) Toàn trình 44 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
118
Một phần 78 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
1 | 0 | 87.3 % | 12.7 % | 0 % |
| UBND XÃ BẢN LIỀN | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
122
Một phần 110 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
28
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
94
Một phần 82 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 1 | 81.9 % | 18.1 % | 0 % |
| UBND XÃ MƯỜNG HUM | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
112
Một phần 61 (hồ sơ) Toàn trình 51 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
103
Một phần 53 (hồ sơ) Toàn trình 50 (hồ sơ) |
0 | 0 | 98.1 % | 1.9 % | 0 % |
| UBND XÃ XUÂN HÒA | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
101
Một phần 79 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
84
Một phần 63 (hồ sơ) Toàn trình 21 (hồ sơ) |
2 | 0 | 94 % | 6 % | 0 % |
| UBND XÃ A MÚ SUNG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
99
Một phần 73 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
86
Một phần 63 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
0 | 0 | 76.7 % | 23.3 % | 0 % |
| UBND XÃ TRỊNH TƯỜNG | 21 | 302 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
96
Một phần 72 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
29
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
67
Một phần 48 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
0 | 0 | 89.6 % | 10.4 % | 0 % |
| UBND XÃ NGHĨA ĐÔ | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
89
Một phần 50 (hồ sơ) Toàn trình 39 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
66
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
7 | 0 | 97 % | 3 % | 0 % |
| UBND XÃ KHÁNH YÊN | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
83
Một phần 49 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
75
Một phần 42 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
3 | 0 | 72 % | 25.3 % | 2.7 % |
| UBND XÃ DƯƠNG QUỲ | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
82
Một phần 53 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
75
Một phần 48 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
2 | 0 | 85.3 % | 14.7 % | 0 % |
| UBND XÃ LÙNG PHÌNH | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
62
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 36 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
58
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 35 (hồ sơ) |
1 | 0 | 86.2 % | 13.8 % | 0 % |
| UBND XÃ CỐC LẦU | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
58
Một phần 49 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
58
Một phần 49 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
10 | 0 | 94.8 % | 3.4 % | 1.8 % |
| UBND XÃ MINH LƯƠNG | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
45
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
35
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
0 | 0 | 94.3 % | 5.7 % | 0 % |
| UBND XÃ NẬM XÉ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 38 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
30
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | 10 | 47 | 107 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
29
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 21 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND XÃ CHIỀNG KEN | 21 | 301 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
28
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 16 (hồ sơ) |
3 | 0 | 85.2 % | 14.8 % | 0 % |
| UBND XÃ NẬM CHÀY | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
26
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 11 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
2 | 0 | 65.2 % | 30.4 % | 4.4 % |
| Sở Tài chính | 12 | 20 | 50 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Nội vụ | 7 | 56 | 65 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
21
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 21 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Xây dựng | 29 | 85 | 100 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Tư pháp | 7 | 33 | 119 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Sở Y tế | 10 | 44 | 104 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 4 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Giáo dục và Đào tạo | 4 | 71 | 43 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
4
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
0 | 0 | 50 % | 50 % | 0 % |
| Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 0 | 2 | 29 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Ban Quản lý Khu kinh Tế | 0 | 18 | 34 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Khoa học và Công nghệ | 15 | 65 | 126 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Dân tộc và Tôn giáo | 0 | 17 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Thanh Tra Tỉnh | 9 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Sở Ngoại Vụ | 0 | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Yên Bái | 20 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
579
Một phần 328 (hồ sơ) Toàn trình 251 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
51
Một phần 32 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
528
Một phần 296 (hồ sơ) Toàn trình 232 (hồ sơ) |
0 | 0 | 88.1 % | 11.9 % | 0 % |
| UBND Phường Âu Lâu | 21 | 300 | 97 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
580
Một phần 425 (hồ sơ) Toàn trình 155 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
42
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
538
Một phần 402 (hồ sơ) Toàn trình 136 (hồ sơ) |
3 | 0 | 98.5 % | 1.5 % | 0 % |
| UBND Phường Văn Phú | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
546
Một phần 377 (hồ sơ) Toàn trình 169 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 14 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
529
Một phần 363 (hồ sơ) Toàn trình 166 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.7 % | 2.3 % | 0 % |
| UBND Phường Nam Cường | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
333
Một phần 259 (hồ sơ) Toàn trình 74 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
18
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 7 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
315
Một phần 248 (hồ sơ) Toàn trình 67 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.7 % | 6.3 % | 0 % |
| UBND Phường Trung Tâm | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
261
Một phần 118 (hồ sơ) Toàn trình 143 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
16
Một phần 3 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
245
Một phần 115 (hồ sơ) Toàn trình 130 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.1 % | 2.9 % | 0 % |
| UBND Phường Nghĩa Lộ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
137
Một phần 100 (hồ sơ) Toàn trình 37 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
135
Một phần 98 (hồ sơ) Toàn trình 37 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Phường Cầu Thia | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
114
Một phần 73 (hồ sơ) Toàn trình 41 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
112
Một phần 72 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
0 | 0 | 99.1 % | 0.9 % | 0 % |
| UBND Xã Mậu A | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1018
Một phần 787 (hồ sơ) Toàn trình 231 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
83
Một phần 63 (hồ sơ) Toàn trình 20 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
935
Một phần 724 (hồ sơ) Toàn trình 211 (hồ sơ) |
4 | 2 | 68.2 % | 31.3 % | 0.5 % |
| UBND Xã Mường Lai | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
499
Một phần 417 (hồ sơ) Toàn trình 82 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
35
Một phần 34 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
464
Một phần 383 (hồ sơ) Toàn trình 81 (hồ sơ) |
5 | 0 | 86.6 % | 13.4 % | 0 % |
| UBND Xã Khánh Hòa | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
498
Một phần 443 (hồ sơ) Toàn trình 55 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
16
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 6 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
482
Một phần 433 (hồ sơ) Toàn trình 49 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90.5 % | 9.5 % | 0 % |
| UBND Xã Trấn Yên | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
395
Một phần 247 (hồ sơ) Toàn trình 148 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 13 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
378
Một phần 234 (hồ sơ) Toàn trình 144 (hồ sơ) |
0 | 0 | 88.9 % | 11.1 % | 0 % |
| UBND Xã Bảo Ái | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
303
Một phần 148 (hồ sơ) Toàn trình 155 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
20
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
283
Một phần 132 (hồ sơ) Toàn trình 151 (hồ sơ) |
0 | 0 | 94.7 % | 5.3 % | 0 % |
| UBND Xã Đông Cuông | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
286
Một phần 157 (hồ sơ) Toàn trình 129 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
262
Một phần 142 (hồ sơ) Toàn trình 120 (hồ sơ) |
2 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lục Yên | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
246
Một phần 125 (hồ sơ) Toàn trình 121 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
41
Một phần 28 (hồ sơ) Toàn trình 13 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
205
Một phần 97 (hồ sơ) Toàn trình 108 (hồ sơ) |
3 | 0 | 95.1 % | 4.4 % | 0.5 % |
| UBND Xã Văn Chấn | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
220
Một phần 133 (hồ sơ) Toàn trình 87 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
24
Một phần 21 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
196
Một phần 112 (hồ sơ) Toàn trình 84 (hồ sơ) |
0 | 0 | 76 % | 24 % | 0 % |
| UBND Xã Thác Bà | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
214
Một phần 94 (hồ sơ) Toàn trình 120 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
57
Một phần 48 (hồ sơ) Toàn trình 9 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
157
Một phần 46 (hồ sơ) Toàn trình 111 (hồ sơ) |
10 | 0 | 78.3 % | 21.7 % | 0 % |
| UBND Xã Yên Bình | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
198
Một phần 87 (hồ sơ) Toàn trình 111 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
74
Một phần 64 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
124
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 101 (hồ sơ) |
8 | 0 | 73.4 % | 25.8 % | 0.8 % |
| UBND Xã Xuân Ái | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
197
Một phần 111 (hồ sơ) Toàn trình 86 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
34
Một phần 32 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
163
Một phần 79 (hồ sơ) Toàn trình 84 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Mù Cang Chải | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 5 (hồ sơ)
196
Một phần 157 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 5 (hồ sơ)
29
Một phần 20 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
167
Một phần 137 (hồ sơ) Toàn trình 30 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.6 % | 2.4 % | 0 % |
| UBND Xã Tân Lĩnh | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
190
Một phần 140 (hồ sơ) Toàn trình 50 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
185
Một phần 135 (hồ sơ) Toàn trình 50 (hồ sơ) |
4 | 0 | 98.4 % | 1.6 % | 0 % |
| UBND Xã Việt Hồng | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
189
Một phần 128 (hồ sơ) Toàn trình 61 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
27
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
162
Một phần 102 (hồ sơ) Toàn trình 60 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.4 % | 8.6 % | 0 % |
| UBND Xã Trạm Tấu | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
170
Một phần 142 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
168
Một phần 142 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Hạnh Phúc | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
159
Một phần 123 (hồ sơ) Toàn trình 36 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
12
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
147
Một phần 113 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
1 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Lâm Thượng | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
144
Một phần 117 (hồ sơ) Toàn trình 26 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
4
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
140
Một phần 116 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.1 % | 2.9 % | 0 % |
| UBND Xã Yên Thành | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
136
Một phần 104 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
117
Một phần 88 (hồ sơ) Toàn trình 29 (hồ sơ) |
8 | 0 | 84.6 % | 12.8 % | 2.6 % |
| UBND Xã Cát Thịnh | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
133
Một phần 108 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
123
Một phần 98 (hồ sơ) Toàn trình 25 (hồ sơ) |
0 | 0 | 98.4 % | 1.6 % | 0 % |
| UBND Xã Chấn Thịnh | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
130
Một phần 97 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
23
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
107
Một phần 74 (hồ sơ) Toàn trình 33 (hồ sơ) |
0 | 0 | 79.4 % | 20.6 % | 0 % |
| UBND Xã Cảm Nhân | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
128
Một phần 77 (hồ sơ) Toàn trình 51 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 11 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
115
Một phần 66 (hồ sơ) Toàn trình 49 (hồ sơ) |
0 | 0 | 99.1 % | 0.9 % | 0 % |
| UBND Xã Púng Luông | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
122
Một phần 77 (hồ sơ) Toàn trình 43 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
16
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 5 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
106
Một phần 68 (hồ sơ) Toàn trình 38 (hồ sơ) |
0 | 0 | 93.4 % | 6.6 % | 0 % |
| UBND Xã Sơn Lương | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
121
Một phần 99 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
7
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
114
Một phần 92 (hồ sơ) Toàn trình 22 (hồ sơ) |
0 | 0 | 40.4 % | 59.6 % | 0 % |
| UBND Xã Thượng Bằng La | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
121
Một phần 74 (hồ sơ) Toàn trình 45 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
12
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
109
Một phần 64 (hồ sơ) Toàn trình 45 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.4 % | 4.6 % | 0 % |
| UBND Xã Hưng Khánh | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
115
Một phần 83 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
10
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
105
Một phần 73 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.1 % | 2.9 % | 0 % |
| UBND Xã Quy Mông | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
105
Một phần 77 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
94
Một phần 67 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.8 % | 3.2 % | 0 % |
| UBND Xã Phúc Lợi | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
104
Một phần 80 (hồ sơ) Toàn trình 24 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
101
Một phần 78 (hồ sơ) Toàn trình 23 (hồ sơ) |
0 | 0 | 98 % | 2 % | 0 % |
| UBND Xã Châu Quế | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
103
Một phần 72 (hồ sơ) Toàn trình 31 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
19
Một phần 16 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
84
Một phần 56 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
0 | 0 | 84.5 % | 15.5 % | 0 % |
| UBND Xã Lao Chải | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
99
Một phần 65 (hồ sơ) Toàn trình 34 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
13
Một phần 9 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
86
Một phần 56 (hồ sơ) Toàn trình 30 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.7 % | 2.3 % | 0 % |
| UBND Xã Gia Hội | 23 | 299 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
98
Một phần 66 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
95
Một phần 64 (hồ sơ) Toàn trình 31 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.8 % | 4.2 % | 0 % |
| UBND Xã Phong Dụ Hạ | 23 | 300 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
97
Một phần 83 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
94
Một phần 82 (hồ sơ) Toàn trình 12 (hồ sơ) |
0 | 0 | 63.8 % | 36.2 % | 0 % |
| UBND Xã Tân Hợp | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
92
Một phần 64 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
5
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
87
Một phần 59 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.7 % | 2.3 % | 0 % |
| UBND Xã Lương Thịnh | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
83
Một phần 55 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
11
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
72
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
0 | 0 | 95.8 % | 4.2 % | 0 % |
| UBND Xã Mỏ Vàng | 22 | 300 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
79
Một phần 47 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
2
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
77
Một phần 45 (hồ sơ) Toàn trình 32 (hồ sơ) |
0 | 0 | 97.4 % | 2.6 % | 0 % |
| UBND Xã Lâm Giang | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
67
Một phần 36 (hồ sơ) Toàn trình 31 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 5 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
59
Một phần 31 (hồ sơ) Toàn trình 28 (hồ sơ) |
1 | 0 | 74.6 % | 23.7 % | 1.7 % |
| UBND Xã Nghĩa Tâm | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 2 (hồ sơ)
65
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 53 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
2
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 1 (hồ sơ)
63
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 52 (hồ sơ) |
0 | 0 | 92.1 % | 7.9 % | 0 % |
| UBND Xã Tú Lệ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
64
Một phần 24 (hồ sơ) Toàn trình 40 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
14
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 2 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
50
Một phần 12 (hồ sơ) Toàn trình 38 (hồ sơ) |
6 | 0 | 60 % | 32 % | 8 % |
| UBND Xã Phình Hồ | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
60
Một phần 33 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
0 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
60
Một phần 33 (hồ sơ) Toàn trình 27 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| UBND Xã Tà Xi Láng | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
54
Một phần 50 (hồ sơ) Toàn trình 4 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
51
Một phần 48 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90.2 % | 9.8 % | 0 % |
| UBND Xã Khao Mang | 24 | 298 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
48
Một phần 29 (hồ sơ) Toàn trình 19 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
3
Một phần 2 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
45
Một phần 27 (hồ sơ) Toàn trình 18 (hồ sơ) |
0 | 0 | 91.1 % | 8.9 % | 0 % |
| UBND Xã Nậm Có | 34 | 296 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
47
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 37 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 0 (hồ sơ) Toàn trình 1 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
46
Một phần 10 (hồ sơ) Toàn trình 36 (hồ sơ) |
0 | 0 | 78.3 % | 21.7 % | 0 % |
| UBND Xã Liên Sơn | 23 | 299 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
40
Một phần 23 (hồ sơ) Toàn trình 17 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
9
Một phần 6 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
31
Một phần 17 (hồ sơ) Toàn trình 14 (hồ sơ) |
0 | 0 | 90.3 % | 9.7 % | 0 % |
| UBND xã Chế Tạo | 25 | 297 | 96 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
29
Một phần 26 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
1
Một phần 1 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
28
Một phần 25 (hồ sơ) Toàn trình 3 (hồ sơ) |
0 | 0 | 96.4 % | 3.6 % | 0 % |
| UBND Xã Phong Dụ Thượng | 24 | 299 | 95 |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
25
Một phần 15 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
8
Một phần 8 (hồ sơ) Toàn trình 0 (hồ sơ) |
TTHC còn lại 0 (hồ sơ)
17
Một phần 7 (hồ sơ) Toàn trình 10 (hồ sơ) |
0 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
TTHC còn lại:
0
Một phần:
0
Toàn trình:
0
Tiếp nhận:
0
Đang xử lý:
0
Trả kết quả:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%