Toàn trình
2176
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2177
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2178
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành cấp tỉnh
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2179
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2180
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2181
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2182
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh)
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2183
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Toàn trình
2184
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
Toàn trình
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Một phần
2185
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Một phần
2186
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Một phần
2187
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Một phần
2188
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 5.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh)
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Một phần
2189
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|
Một phần
2190
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
Một phần
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Tài nguyên nước
|