| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
| Lĩnh vực |
Xuất, nhập khẩu |
| Cách thức thực hiện |
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Dịch vụ bưu chính
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
Trực tiếp - 10 Ngày làm việc
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ bộ hồ sơ đầy đủ hợp lệ Trực tuyến - 10 Ngày làm việc
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ bộ hồ sơ đầy đủ hợp lệ Dịch vụ bưu chính - 10 Ngày làm việc
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ bộ hồ sơ đầy đủ hợp lệ |
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
- văn bản Nhập khẩu thuốc lá bán hàng miễn thuế
|
| Phí hoặc lệ phí |
|
| Căn cứ pháp lý |
Luật 05/2017/QH14 Số: 05/2017/QH14 Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương Số: 69/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2025/NĐ-CP Số: nghị định 146/2025
|
- Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh hàng miễn thuế đến cơ quan cấp phép.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp, cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
01 bộ hồ sơ
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
| + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư: 01 bản sao. Đối với doanh nghiệp đề nghị cấp phép lần đầu phải nộp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế: 01 bản sao | | Bản chính: 0 Bản sao: 1 |
| Báo cáo tình hình nhập khẩu, tồn kho và tiêu thụ thuốc lá từ đầu năm đến thời điểm đề nghị cấp phép, có xác nhận của Chi cục Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế (theo Mẫu số 04/BCNKTKTL phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP) : 01 bản chính | Mẫu số 04.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| Công văn của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đề nghị cho phép nhập khẩu thuốc lá để bán tại cửa hàng miễn thuế (theo Mẫu số 03/CV phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 về kinh doanh hàng miễn thuế): 01 bản chính | Mẫu số 03.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
File mẫu:
- Công văn của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đề nghị cho phép nhập khẩu thuốc lá để bán tại cửa hàng miễn thuế (theo Mẫu số 03/CV phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 về kinh doanh hàng miễn thuế): 01 bản chính Tải về In ấn
- Báo cáo tình hình nhập khẩu, tồn kho và tiêu thụ thuốc lá từ đầu năm đến thời điểm đề nghị cấp phép, có xác nhận của Chi cục Hải quan quản lý cửa hàng miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế (theo Mẫu số 04/BCNKTKTL phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP) : 01 bản chính Tải về In ấn
Các doanh nghiệp được kinh doanh cửa hàng miễn thuế theo quy định pháp luật.