Một phần  Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

Ký hiệu thủ tục: 1.001777.000.00.00.H38
Lượt xem: 551
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở X&acirc;y dựng tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Đường bộ
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 10 (mười) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 10 (mười) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p đ&agrave;o tạo l&aacute;i xe, Giấy ph&eacute;p xe tập l&aacute;i</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 18/12/2024 của Ch&iacute;nh phủ quy định về hoạt động đ&agrave;o tạo v&agrave; s&aacute;t hạch l&aacute;i xe.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Nộp hồ sơ TTHC: - Cơ sở đ&agrave;o tạo nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p đ&agrave;o tạo l&aacute;i xe &ocirc; t&ocirc; đến Sở Giao th&ocirc;ng vận tải (đối với cơ sở đ&agrave;o tạo do địa phương quản l&yacute;), Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với cơ sở đ&agrave;o tạo do Tổng cục Đường bộ Việt Nam quản l&yacute;).</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ chưa đủ theo quy định, trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 (hai) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam phải trả lời bằng văn bản cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n; - Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 10 (mười) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định, Sở Giao th&ocirc;ng vận tải hoặc Tổng cục Đường bộ Việt Nam chủ tr&igrave;, phối hợp với cơ quan quản l&yacute; gi&aacute;o dục nghề nghiệp tổ chức kiểm tra thực tế cơ sở đ&agrave;o tạo, lập bi&ecirc;n bản theo mẫu quy định v&agrave; cấp giấy ph&eacute;p đ&agrave;o tạo l&aacute;i xe &ocirc; t&ocirc; cho cơ sở đủ điều kiện. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp, phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o đề nghị cấp giấy ph&eacute;p đ&agrave;o tạo l&aacute;i xe theo mẫu quy định&nbsp;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe1e9c436ca99a3');" style="cursor: pointer;">Mẫu 2.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Quyết định th&agrave;nh lập hoặc cho ph&eacute;p th&agrave;nh lập của cơ quan c&oacute; thẩm quyền (bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
<p>
Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thu&ecirc; đất của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh k&egrave;m theo bản sao bi&ecirc;n lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thu&ecirc; đất) hoặc minh chứng đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh nghĩa vụ t&agrave;i ch&iacute;nh về đất đai theo quy định ph&aacute;p luật về đất đai.</p>
Trường hợp thu&ecirc; cơ sở vật chất gắn liền với đất: bản sao hợp đồng thu&ecirc; cơ sở vật chất gắn liền với đất c&ograve;n thời hạn &iacute;t nhất l&agrave; 05 năm kể từ ng&agrave;y gửi hồ sơ, bảo sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất hoặc bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu đối với cơ sở vật chất của b&ecirc;n cho thu&ecirc;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận gi&aacute;o vi&ecirc;n dạy thực h&agrave;nh l&aacute;i xe (bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Chứng nhận đăng k&yacute; xe, biển số xe hoặc bản sao chứng nhận đăng k&yacute; xe, biển số xe c&oacute; chứng thực k&egrave;m bản gốc giấy tờ x&aacute;c nhận của tổ chức t&iacute;n dụng, chi nh&aacute;nh ng&acirc;n h&agrave;ng nước ngo&agrave;i c&ograve;n hiệu lực trong trường hợp xe đang được thế chấp tại tổ chức t&iacute;n dụng, chi nh&aacute;nh ng&acirc;n h&agrave;ng nước ngo&agrave;i (bản ch&iacute;nh xuất tr&igrave;nh tại thời điểm kiểm tra để đối chiếu)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe (bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực) Tải về In ấn

<p style="margin-left:5.6pt;">
- Đối với Cơ sở đ&agrave;o tạo: Đ&aacute;p ứng đủ c&aacute;c điều kiện quy định tại Điều 6, Điều 7, Điều 8, v&agrave; Điều 9 của Nghị định số 160/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 18/12/2024 của Ch&iacute;nh phủ quy định về hoạt động đ&agrave;o tạo v&agrave; s&aacute;t hạch l&aacute;i xe.</p>
<p style="margin-left:5.6pt;">
- Đối với xe tập l&aacute;i:</p>
<p style="margin-left:5.6pt;">
+ Cơ sở đ&agrave;o tạo phải c&oacute; xe tập l&aacute;i của c&aacute;c hạng được ph&eacute;p đ&agrave;o tạo, thuộc quyền sử dụng hợp ph&aacute;p của cơ sở đ&agrave;o tạo l&aacute;i xe; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp giấy ph&eacute;p xe tập l&aacute;i; trường hợp cơ sở đ&agrave;o tạo c&oacute; dịch vụ s&aacute;t hạch l&aacute;i xe, căn cứ thời gian sử dụng xe s&aacute;t hạch v&agrave;o mục đ&iacute;ch s&aacute;t hạch, được ph&eacute;p sử dụng xe s&aacute;t hạch để vừa thực hiện s&aacute;t hạch l&aacute;i xe, vừa đ&agrave;o tạo l&aacute;i xe nhưng phải đảm bảo số lượng xe s&aacute;t hạch d&ugrave;ng để t&iacute;nh lưu lượng đ&agrave;o tạo kh&ocirc;ng qu&aacute; 50% số xe s&aacute;t hạch sử dụng để dạy thực h&agrave;nh l&aacute;i xe;</p>
<p style="margin-left:5.6pt;">
+ Xe tập l&aacute;i c&aacute;c hạng phải sử dụng c&aacute;c loại xe tương ứng với hạng giấy ph&eacute;p l&aacute;i xe quy định tại khoản 1 Điều 57 Luật Trật tự, an to&agrave;n giao th&ocirc;ng đường bộ. Trong đ&oacute;: xe tập l&aacute;i hạng B gồm xe sử dụng loại chuyển số tự động (bao gồm cả loại chuyển số của &ocirc; t&ocirc; điện) hoặc chuyển số cơ kh&iacute; (số s&agrave;n); xe tập l&aacute;i hạng C1, C, D1, D2, D, BE, C1E, CE, D1E, D2E v&agrave; DE sử dụng loại chuyển số cơ kh&iacute; (số s&agrave;n);</p>
<p style="margin-left:5.6pt;">
+ &Ocirc; t&ocirc; tải sử dụng để l&agrave;m xe tập l&aacute;i hạng B phải c&oacute; khối lượng to&agrave;n bộ theo thiết kế từ 2.500 kg đến 3.500 kg với số lượng kh&ocirc;ng qu&aacute; 30% tổng số xe tập l&aacute;i c&ugrave;ng hạng của cơ sở đ&agrave;o tạo;</p>
<p style="margin-left:5.6pt;">
+ Xe tập l&aacute;i được gắn 02 biển &ldquo;TẬP L&Aacute;I&rdquo; trước v&agrave; sau xe theo mẫu quy định tại Phụ lục I k&egrave;m theo Nghị định n&agrave;y; c&oacute; hệ thống phanh phụ được lắp đặt bảo đảm hiệu quả phanh, được bố tr&iacute; b&ecirc;n ghế ngồi của gi&aacute;o vi&ecirc;n dạy thực h&agrave;nh l&aacute;i xe; xe tập l&aacute;i tr&ecirc;n đường giao th&ocirc;ng c&oacute; thiết bị gi&aacute;m s&aacute;t thời gian v&agrave; qu&atilde;ng đường học thực h&agrave;nh l&aacute;i xe của học vi&ecirc;n; xe tập l&aacute;i loại &ocirc; t&ocirc; tải th&ugrave;ng c&oacute; mui che mưa, che nắng, ghế ngồi cho học vi&ecirc;n; c&oacute; giấy chứng nhận kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường phương tiện giao th&ocirc;ng cơ giới đường bộ c&ograve;n hiệu lực;</p>
<p style="margin-left:5.6pt;">
+ Xe m&ocirc; t&ocirc; ba b&aacute;nh để l&agrave;m xe tập l&aacute;i cho người khuyết tật l&agrave; xe m&ocirc; t&ocirc; ba b&aacute;nh d&ugrave;ng cho người khuyết tật đ&atilde; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng k&yacute; xe, biển số xe;</p>
<p>
+ Xe &ocirc; t&ocirc; hạng B số tự động được d&ugrave;ng l&agrave;m xe tập l&aacute;i cho người khuyết tật b&agrave;n ch&acirc;n phải hoặc b&agrave;n tay phải hoặc b&agrave;n tay tr&aacute;i; xe &ocirc; t&ocirc; hạng B số tự động d&ugrave;ng l&agrave;m xe tập l&aacute;i cho người khuyết tật ngo&agrave;i việc đ&aacute;p ứng c&aacute;c quy định tại điểm a, điểm d khoản n&agrave;y c&ograve;n phải c&oacute; kết cấu ph&ugrave; hợp để c&aacute;c tay v&agrave; ch&acirc;n c&ograve;n lại của người khuyết tật vừa giữ được v&ocirc; lăng l&aacute;i, vừa dễ d&agrave;ng điều khiển cần gạt t&iacute;n hiệu b&aacute;o rẽ, đ&egrave;n chiếu s&aacute;ng, cần gạt mưa, cần số, cần phanh tay, b&agrave;n đạp phanh ch&acirc;n, b&agrave;n đạp ga trong mọi t&igrave;nh huống khi l&aacute;i xe theo đ&uacute;ng chức năng thiết kế của nh&agrave; sản xuất &ocirc; t&ocirc; hoặc được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp giấy chứng nhận cải tạo xe cơ giới x&aacute;c nhận hệ thống điều khiển của xe ph&ugrave; hợp để người khuyết tật l&aacute;i xe an to&agrave;n.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi