Một phần  Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

Ký hiệu thủ tục: 3.000410.H38
Lượt xem: 27
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở T&agrave;i ch&iacute;nh tỉnh L&agrave;o Cai, UBND cấp huyện</p>
Lĩnh vực Quản lý công sản
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>36 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>36 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>36 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định số 77/NĐ-CP ng&agrave;y 01/4/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định thẩm quyền, thủ tục x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản v&agrave; xử l&yacute; đối với t&agrave;i sản được x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n<b> Số: 77/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a1) Trong thời hạn 07 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản từ chối quyền hưởng di sản của người thừa kế hoặc bản &aacute;n, quyết định của T&ograve;a &aacute;n x&aacute;c định người đ&oacute; kh&ocirc;ng được quyền hưởng di sản thừa kế theo quy định của ph&aacute;p luật về d&acirc;n sự hoặc kể từ ng&agrave;y hết thời hiệu y&ecirc;u cầu chia di sản m&agrave; kh&ocirc;ng c&oacute; người chiếm hữu theo quy định của ph&aacute;p luật d&acirc;n sự hoặc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản từ bỏ phần quyền sở hữu đối với t&agrave;i sản sở hữu chung quy định tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật D&acirc;n sự, tổ chức h&agrave;nh nghề c&ocirc;ng chứng nơi mở thừa kế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm lập 01 bộ hồ sơ gửi Ph&ograve;ng T&agrave;i ch&iacute;nh - Kế hoạch. a2) Đối với di sản kh&ocirc;ng c&oacute; người thừa kế thuộc thẩm quyền x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản của Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện, trong thời hạn 07 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản a1, Ph&ograve;ng T&agrave;i ch&iacute;nh - Kế hoạch c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm lập Tờ tr&igrave;nh k&egrave;m hồ sơ quy định tại khoản a1 tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện xem x&eacute;t, quyết định x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản. a3) Đối với di sản kh&ocirc;ng c&oacute; người thừa kế thuộc thẩm quyền x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản của Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh, trong thời hạn 07 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ quy định tại khoản a1, Ph&ograve;ng T&agrave;i ch&iacute;nh - Kế hoạch c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm lập Tờ tr&igrave;nh k&egrave;m bản sao hồ sơ quy định tại khoản a1, gửi Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện để tổng hợp gửi Sở T&agrave;i ch&iacute;nh tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t, quyết định x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản. Trong thời hạn 07 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ do Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện gửi, Sở T&agrave;i ch&iacute;nh tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t, quyết định x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản. a4) Trong thời hạn 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ do Ph&ograve;ng T&agrave;i ch&iacute;nh - Kế hoạch, Sở T&agrave;i ch&iacute;nh theo quy định tại khoản a2, khoản a3, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t, quyết định x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản. Trường hợp t&agrave;i sản l&agrave; di sản kh&ocirc;ng c&oacute; người thừa kế l&agrave; bất động sản th&igrave; Quyết định x&aacute;c lập quyền sở hữu to&agrave;n d&acirc;n về t&agrave;i sản được gửi đến cơ quan c&oacute; chức năng quản l&yacute; đất đai cấp tỉnh hoặc tổ chức đăng k&yacute; đất đai v&agrave; c&aacute;c cơ quan, tổ chức, đơn vị c&oacute; li&ecirc;n quan.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o qu&aacute; tr&igrave;nh mở thừa kế đối với di sản</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bảng k&ecirc; chủng loại, số lượng, khối lượng, hiện trạng của di sản, gi&aacute; trị (nếu c&oacute; th&ocirc;ng tin về gi&aacute; trị)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
C&aacute;c hồ sơ, t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến qu&aacute; tr&igrave;nh mở thừa kế, văn bản từ chối quyền hưởng di sản, bản &aacute;n hoặc quyết định của T&ograve;a &aacute;n x&aacute;c định người kh&ocirc;ng được quyền hưởng di sản thừa kế (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản từ bỏ phần quyền sở hữu đối với t&agrave;i sản sở hữu chung quy định tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật D&acirc;n sự</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng c&oacute;.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi