TTHC còn lại  Cấp chứng chỉ kiểm định viên

Ký hiệu thủ tục: 2.000140.H38
Lượt xem: 40
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Bộ, ng&agrave;nh v&agrave; Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh li&ecirc;n quan</p>
Lĩnh vực An toàn vệ sinh lao động
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
05 ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣<br />
&nbsp;</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Chứng chỉ kiểm định vi&ecirc;n</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 37/2018/TT-BCT<b> Số: 37/2018/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 140/2018/NĐ-CP<b> Số: 140/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Đủ điều kiện cấp chứng chỉ</b></p> <ul> <li> <p> - Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh ti&ecirc;́p nh&acirc;̣n h&ocirc;̀ sơ đ&ecirc;̀ nghị c&acirc;́p chứng chỉ ki&ecirc;̉m định vi&ecirc;n từ các cá nh&acirc;n có nhu c&acirc;̀u c&acirc;́p chứng chỉ ki&ecirc;̉m định vi&ecirc;n.</p> </li> <li> <p> - Trong thời gian 05 ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣, Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh có trách nhi&ecirc;̣m c&acirc;́p chứng chỉ Ki&ecirc;̉m định vi&ecirc;n.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp kh&ocirc;ng c&acirc;́p chứng chỉ, sau 05 ngày làm vi&ecirc;̣c, Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh có trách nhi&ecirc;̣m trả lời bằng văn bản và n&ecirc;u rõ lí do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ 02 ảnh m&agrave;u cỡ 3x4 của người đề nghị cấp chứng chỉ chụp trong khoảng thời gian 06 th&aacute;ng, kể từ ng&agrave;y đề nghị</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao chứng minh nh&acirc;n d&acirc;n hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước c&ocirc;ng d&acirc;n</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học của người đề nghị cấp chứng chỉ c&oacute; chứng thực hoặc xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ T&agrave;i liệu chứng minh ti&ecirc;u chuẩn quy định tại Khoản 3 v&agrave; 4 Điều 9 Nghị định 44/2016/NĐ-CP:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+) C&oacute; &iacute;t nhất 02 năm l&agrave;m kỹ thuật kiểm định hoặc l&agrave;m c&ocirc;ng việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, vận h&agrave;nh, bảo tr&igrave; về đối tượng kiểm định;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+) Đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh kh&oacute;a huấn luyện v&agrave; s&aacute;t hạch đạt y&ecirc;u cầu về nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an to&agrave;n lao động với đối tượng kiểm định hoặc c&oacute; thời gian thực hiện kiểm định đối tượng kiểm định tr&ecirc;n 10 năm t&iacute;nh đến thời điểm Nghị định 44/2016/NĐ-CP c&oacute; hiệu lực.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ kiểm định vi&ecirc;n</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fb5723408b577f8');" style="cursor: pointer;">Phụ lục Ic.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Ki&ecirc;̉m định vi&ecirc;n phải đáp ứng các ti&ecirc;u chu&acirc;̉n sau:</p>
<p>
- C&oacute; tr&igrave;nh độ đại học trở l&ecirc;n, thuộc chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kỹ thuật ph&ugrave; hợp với đối tượng kiểm định thu&ocirc;̣c phạm vi quản lý của B&ocirc;̣ C&ocirc;ng Thương (đ&ocirc;́i tượng ki&ecirc;̉m định);</p>
<p>
- C&oacute; &iacute;t nhất 02 năm l&agrave;m kỹ thuật kiểm định hoặc l&agrave;m c&ocirc;ng việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, sửa chữa, vận h&agrave;nh, bảo tr&igrave; về đối tượng kiểm định; Đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh kh&oacute;a huấn luyện v&agrave; s&aacute;t hạch đạt y&ecirc;u cầu về nghiệp vụ kiểm định kỹ thuật an to&agrave;n lao động với đối tượng kiểm định hoặc c&oacute; thời gian thực hiện kiểm định đối tượng kiểm định tr&ecirc;n 10 năm t&iacute;nh đến thời điểm 01 tháng 7 năm 2016</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi