Toàn trình  Cấp Chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên

Ký hiệu thủ tục: 2.001130.H38
Lượt xem: 29
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Tư ph&aacute;p tỉnh L&agrave;o Cai, Chủ tịch UBND tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Quản Tài Viên
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
100.000 đồng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
&nbsp;Luật Ph&aacute; sản ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2014; -</p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ng&agrave;y 16/02/2015 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Ph&aacute; sản về Quản t&agrave;i vi&ecirc;n v&agrave; h&agrave;nh nghề quản l&yacute;, thanh l&yacute; t&agrave;i sản;</p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 29/5/2025 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư ph&aacute;p;</p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 224/2016/TT-BTC ng&agrave;y 10/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định ti&ecirc;u chuẩn, điều kiện h&agrave;nh nghề, hoạt động quản l&yacute;, thanh l&yacute; t&agrave;i sản; lệ ph&iacute; cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề quản t&agrave;i vi&ecirc;n.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Người thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 của Luật Ph&aacute; sản muốn h&agrave;nh nghề quản l&yacute;, thanh l&yacute; t&agrave;i sản th&igrave; đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n.</p> </li> <li> <p> Trong thời hạn 07 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư ph&aacute;p thẩm định, tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương nơi người đề nghị thường tr&uacute; cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n cho người đề nghị theo Mẫu TP-QTV-08 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định n&agrave;y. Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y Sở Tư ph&aacute;p tr&igrave;nh hồ sơ đề nghị, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương nơi người đề nghị thường tr&uacute; cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n cho người đề nghị. Người đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n nhận kết quả tại Sở Tư ph&aacute;p nơi m&igrave;nh nộp hồ sơ. Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương từ chối th&igrave; phải th&ocirc;ng b&aacute;o l&yacute; do bằng văn bản. Người bị từ chối cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n c&oacute; quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của ph&aacute;p luật.</p> </li> <li> <p> Trong qu&aacute; tr&igrave;nh thẩm tra hồ sơ cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n, trong trường hợp cần thiết, cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n y&ecirc;u cầu cơ quan cấp Phiếu l&yacute; lịch tư ph&aacute;p cấp Phiếu l&yacute; lịch tư ph&aacute;p số 1 của người đề nghị cấp Chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n theo quy định của ph&aacute;p luật về l&yacute; lịch tư ph&aacute;p.</p> </li> </ul>

<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>T&ecirc;n giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
2 ảnh m&agrave;u cỡ 3 cm x 4 cm trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; s&aacute;u (06) th&aacute;ng t&iacute;nh đến ng&agrave;y nộp hồ sơ</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 2<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n.</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
MauTP-QTV-02.docx</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực Thẻ luật sư đối với luật sư; Chứng chỉ kiểm to&aacute;n vi&ecirc;n đối với kiểm to&aacute;n vi&ecirc;n; bằng cử nh&acirc;n luật, kinh tế, kế to&aacute;n, t&agrave;i ch&iacute;nh, ng&acirc;n h&agrave;ng đối với người c&oacute; tr&igrave;nh độ cử nh&acirc;n luật, kinh tế, kế to&aacute;n, t&agrave;i ch&iacute;nh, ng&acirc;n h&agrave;ng</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử c&oacute; chứng thực từ bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực Giấy tờ chứng minh c&oacute; &iacute;t nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực được đ&agrave;o tạo c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ quan, tổ chức nơi người c&oacute; tr&igrave;nh độ cử nh&acirc;n luật, kinh tế, kế to&aacute;n, t&agrave;i ch&iacute;nh, ng&acirc;n h&agrave;ng l&agrave;m việc</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Người thuộc một trong những trường hợp sau đ&acirc;y th&igrave; kh&ocirc;ng được cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n:</p>
<p>
- Kh&ocirc;ng đủ điều kiện h&agrave;nh nghề Quản t&agrave;i vi&ecirc;n theo quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 12 của Luật Ph&aacute; sản gồm:</p>
<p>
+ C&oacute; năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự đầy đủ;</p>
<p>
+ C&oacute; phẩm chất đạo đức tốt, c&oacute; &yacute; thức tr&aacute;ch nhiệm, li&ecirc;m khiết, trung thực, kh&aacute;ch quan.</p>
<p>
- C&aacute;c trường hợp quy định tại Điều 14 của Luật Ph&aacute; sản gồm:</p>
<p>
+ C&aacute;n bộ, c&ocirc;ng chức, vi&ecirc;n chức; sĩ quan, qu&acirc;n nh&acirc;n chuy&ecirc;n nghiệp, c&ocirc;ng nh&acirc;n quốc ph&ograve;ng trong cơ quan, đơn vị thuộc Qu&acirc;n đội nh&acirc;n d&acirc;n; sĩ quan, hạ sĩ quan chuy&ecirc;n nghiệp trong cơ quan, đơn vị thuộc C&ocirc;ng an nh&acirc;n d&acirc;n.&nbsp;</p>
<p>
+ Người đang bị truy cứu tr&aacute;ch nhiệm h&igrave;nh sự; người đ&atilde; bị kết &aacute;n nhưng chưa được x&oacute;a &aacute;n t&iacute;ch; người đang bị &aacute;p dụng biện ph&aacute;p xử l&yacute; h&agrave;nh ch&iacute;nh đưa v&agrave;o cơ sở gi&aacute;o dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.</p>
<p>
+ Người mất năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự hoặc bị hạn chế năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi