Toàn trình  Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Ký hiệu thủ tục: 1.013905.H38
Lượt xem: 26
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ</p>
Lĩnh vực Bưu chính viễn thông
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>15 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Thực hiện th&ocirc;ng qua một trong c&aacute;c c&aacute;ch thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>15 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Thực hiện th&ocirc;ng qua một trong c&aacute;c c&aacute;ch thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>15 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
Thực hiện th&ocirc;ng qua một trong c&aacute;c c&aacute;ch thức sau: - Nộp trực tiếp; - Nộp qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh; - Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ c&ocirc;ng quốc gia.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p cung cấp dịch vụ viễn th&ocirc;ng c&oacute; hạ tầng mạng</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Viễn th&ocirc;ng ng&agrave;y 24 th&aacute;ng 11 năm 2023<b> Số: 24/2023/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật Viễn th&ocirc;ng<b> Số: 163/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ<b> Số: 133/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> 1. Khi giấy ph&eacute;p cung cấp dịch vụ viễn th&ocirc;ng c&oacute; hạ tầng mạng, loại mạng viễn th&ocirc;ng c&ocirc;ng cộng cố định mặt đất kh&ocirc;ng sử dụng băng tần số v&ocirc; tuyến điện, kh&ocirc;ng sử dụng số thu&ecirc; bao viễn th&ocirc;ng c&oacute; phạm vi thiết lập mạng viễn th&ocirc;ng tr&ecirc;n một tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương c&ograve;n thời hạn tối đa 90 ng&agrave;y v&agrave; &iacute;t nhất 30 ng&agrave;y trước ng&agrave;y giấy ph&eacute;p hết hạn, doanh nghiệp muốn gia hạn giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng đ&atilde; được cấp phải gửi hồ sơ đề nghị gia hạn đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự kiến hoặc c&oacute; hoạt động thiết lập mạng viễn th&ocirc;ng v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm về t&iacute;nh ch&iacute;nh x&aacute;c, trung thực của hồ sơ. 2. Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh x&eacute;t t&iacute;nh hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trong 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ. Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ, trong 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho doanh nghiệp. a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y kết th&uacute;c thời hạn x&eacute;t t&iacute;nh hợp lệ của hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh x&eacute;t gia hạn giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng cho doanh nghiệp theo thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp được cấp giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng, cơ quan cấp ph&eacute;p c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi Bộ C&ocirc;ng an, Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ (Cục Viễn th&ocirc;ng) v&agrave; Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh nơi cấp giấy ph&eacute;p được gia hạn bản sao giấy ph&eacute;p để phối hợp quản l&yacute;. b) Trường hợp từ chối gia hạn, trong thời hạn 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y kết th&uacute;c thời hạn x&eacute;t t&iacute;nh hợp lệ của hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do từ chối cho doanh nghiệp đề nghị gia hạn biết.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
B&aacute;o c&aacute;o t&igrave;nh h&igrave;nh thực hiện giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng kể từ ng&agrave;y được cấp đến ng&agrave;y đề nghị gia hạn theo Mẫu số 14 tại Phụ lục I k&egrave;m theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị gia hạn giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I k&egrave;m theo Nghị định số 133/2025/NĐ-CP</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
1. Tổ chức, doanh nghiệp tu&acirc;n thủ c&aacute;c quy định trong giấy ph&eacute;p viễn th&ocirc;ng được đề nghị gia hạn v&agrave; c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật về viễn th&ocirc;ng; 2. Tổng thời hạn cấp lần đầu v&agrave; c&aacute;c lần gia hạn giấy ph&eacute;p viễn th&ocirc;ng kh&ocirc;ng được vượt qu&aacute; thời hạn tối đa quy định cho loại giấy ph&eacute;p đ&oacute;; trường hợp giấy ph&eacute;p c&oacute; thời hạn cấp lần đầu bằng thời hạn tối đa quy định cho loại giấy ph&eacute;p đ&oacute; th&igrave; khi giấy ph&eacute;p hết hạn sử dụng, chỉ được xem x&eacute;t gia hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 năm. C&aacute;c trường hợp được gia hạn khi giấy ph&eacute;p đ&atilde; được cấp c&oacute; thời hạn bằng thời hạn tối đa bao gồm: a) Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy ph&eacute;p thử nghiệm mạng v&agrave; dịch vụ viễn th&ocirc;ng; b) Doanh nghiệp đề nghị gia hạn giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng v&agrave; đang trong qu&aacute; tr&igrave;nh chia, t&aacute;ch, hợp nhất, s&aacute;p nhập, chuyển đổi theo quyết định đ&atilde; được ban h&agrave;nh. - Luật Viễn th&ocirc;ng năm 2023. - Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 24 th&aacute;ng 12 năm 2024 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật Viễn th&ocirc;ng. - Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định về ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ. - Th&ocirc;ng tư số 273/2016/TT-BTC ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 11 năm 2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; quyền hoạt động viễn th&ocirc;ng v&agrave; lệ ph&iacute; cấp giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng v&agrave; giấy ph&eacute;p nghiệp vụ viễn th&ocirc;ng. - Th&ocirc;ng tư số 03/2018/TT-BTC ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 01 năm 2018 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 273/2016/TT-BTC ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 11 năm 2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; quyền hoạt động viễn th&ocirc;ng v&agrave; lệ ph&iacute; c&acirc;p giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ viễn th&ocirc;ng v&agrave; giấy ph&eacute;p nghiệp vụ viễn th&ocirc;ng.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi