Một phần  Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Ký hiệu thủ tục: 1.013723.H38
Lượt xem: 49
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>01 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
X&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu. Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nhập khẩu nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan kiểm tra hoặc tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>01 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
X&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu. Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nhập khẩu nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan kiểm tra hoặc tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia theo quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>01 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
X&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu. Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nhập khẩu nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan kiểm tra hoặc tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia theo quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
X&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu tr&ecirc;n bản đăng k&yacute; của người nhập khẩu</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
nghị định 132/2008/NĐ-CP<b> Số: 132/2008/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute;<b> Số: 05/2007/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 154/2018/NĐ-CP<b> Số: 154/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 74/2018/NĐ-CP<b> Số: 74/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền v&agrave; ph&acirc;n cấp thực hiện nhiệm vụ quản l&yacute; nh&agrave; nước trong lĩnh vực nội vụ<b> Số: 09/2025/TT-BNV</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra nh&agrave; nước về chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu đến: - Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh đối với sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; khả năng g&acirc;y mất an to&agrave;n theo Danh mục tại Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 09/2025/TT-BNV ng&agrave;y 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền v&agrave; ph&acirc;n cấp thực hiện nhiệm vụ quản l&yacute; nh&agrave; nước trong lĩnh vực nội vụ (sau đ&acirc;y gọi tắt l&agrave; Th&ocirc;ng tư số 09/2025/TT-BNV). - Sở Nội vụ đối với c&aacute;c sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; khả năng g&acirc;y mất an to&agrave;n c&oacute; số thứ tự 10 đến 13 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Danh mục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 01/2021/TT-BLĐTBXH ng&agrave;y 03 th&aacute;ng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh v&agrave; X&atilde; hội quy định Danh mục sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; khả năng g&acirc;y mất an to&agrave;n thuộc tr&aacute;ch nhiệm quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Lao động - Thương binh v&agrave; X&atilde; hội. Bước 2: Xử l&yacute; hồ sơ - Cơ quan kiểm tra tiếp nhận hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu. - Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, cơ quan kiểm tra x&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu tr&ecirc;n bản đăng k&yacute; của người nhập khẩu. Người nhập khẩu nộp bản đăng k&yacute; c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ quan kiểm tra cho cơ quan hải quan để được ph&eacute;p th&ocirc;ng quan h&agrave;ng h&oacute;a; Trong thời hạn 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng quan h&agrave;ng h&oacute;a, người nhập khẩu phải nộp cho cơ quan kiểm tra bản sao y bản ch&iacute;nh (c&oacute; k&yacute; t&ecirc;n v&agrave; đ&oacute;ng dấu của người nhập khẩu) chứng chỉ chất lượng (Giấy chứng nhận ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật của tổ chức chứng nhận hoặc Chứng thư gi&aacute;m định ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật của tổ chức gi&aacute;m định). Trường hợp, h&agrave;ng h&oacute;a đ&atilde; được tổ chức chứng nhận đ&aacute;nh gi&aacute; tại nước xuất khẩu, trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng quan, người nhập khẩu phải nộp bản sao y bản ch&iacute;nh (c&oacute; k&yacute; t&ecirc;n v&agrave; đ&oacute;ng dấu của người nhập khẩu) Giấy chứng nhận ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật cho cơ quan kiểm tra. Người nhập khẩu phải ho&agrave;n to&agrave;n chịu tr&aacute;ch nhiệm v&agrave; bảo đảm h&agrave;ng h&oacute;a ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng. Trường hợp h&agrave;ng h&oacute;a kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng, người nhập khẩu phải kịp thời b&aacute;o c&aacute;o cơ quan kiểm tra, đồng thời tổ chức việc xử l&yacute;, thu hồi h&agrave;ng h&oacute;a n&agrave;y theo quy định của ph&aacute;p luật. Bước 3: Trả kết quả Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở Cơ quan kiểm tra hoặc theo đường bưu điện hoặc tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia theo quy định.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao (c&oacute; x&aacute;c nhận của người nhập khẩu) vận đơn, h&oacute;a đơn, tờ khai h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Hợp đồng, Danh mục h&agrave;ng h&oacute;a (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Chứng chỉ chất lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm) (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do CFS (nếu c&oacute;).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu c&oacute;), ảnh hoặc bản m&ocirc; tả h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; c&aacute;c nội dung bắt buộc phải thể hiện tr&ecirc;n nh&atilde;n h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; nh&atilde;n phụ (nếu nh&atilde;n ch&iacute;nh chưa đủ nội dung theo quy định) (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đăng k&yacute; kiểm tra nh&agrave; nước về chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu v&agrave; cam kết chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a ph&ugrave; hợp với quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP tại cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a (sau đ&acirc;y viết tắt l&agrave; cơ quan kiểm tra) v&agrave; k&egrave;m theo c&aacute;c t&agrave;i liệu sau:</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc9c68c28aad26c');" style="cursor: pointer;">Mauso01_PhulucIII_N154_2018.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Người nhập khẩu ho&agrave;n to&agrave;n chịu tr&aacute;ch nhiệm trước ph&aacute;p luật về chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a do m&igrave;nh nhập khẩu (Theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • - Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP tại cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây viết tắt là cơ quan kiểm tra) và kèm theo các tài liệu sau: Tải về In ấn

<p>
Kh&ocirc;ng c&oacute;</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi