Toàn trình  Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Ký hiệu thủ tục: 3.000128.H38
Lượt xem: 39
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Chủ tịch ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh</p>
Lĩnh vực Chăn nuôi
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>15 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Thẩm định hồ sơ v&agrave; c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường: Trong thời hạn 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
0</p>
<i>15 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Thẩm định hồ sơ v&agrave; c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường: Trong thời hạn 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>15 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Thẩm định hồ sơ v&agrave; c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường: Trong thời hạn 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Th&ocirc;ng tin sản phẩm được c&ocirc;ng bố tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Chăn nu&ocirc;i<b> Số: 32/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định quy định ph&acirc;n quyền, ph&acirc;n cấp trong lĩnh vực n&ocirc;ng nghiệp v&agrave; m&ocirc;i trường<b> Số: 136/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm thức ăn chăn nu&ocirc;i bổ sung nhập khẩu đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh bằng h&igrave;nh thức truy cập v&agrave;o Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường.</p> </li> <li> <p> - Bước 2: Kiểm tra nội dung hồ sơ: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ th&igrave; phải th&ocirc;ng b&aacute;o tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử; Trong thời hạn 12 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh tổ chức thẩm định v&agrave; tr&igrave;nh Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh xem x&eacute;t, quyết định; Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ tr&igrave;nh của Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh, Chủ tịch Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm thức ăn chăn nu&ocirc;i bổ sung nhập khẩu; trường hợp kh&ocirc;ng c&ocirc;ng bố th&igrave; phải c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản th&ocirc;ng tin sản phẩm do nh&agrave; sản xuất cung cấp bao gồm th&agrave;nh phần nguy&ecirc;n liệu, c&ocirc;ng dụng, hướng dẫn sử dụng; chỉ ti&ecirc;u chất lượng, chỉ ti&ecirc;u an to&agrave;n theo quy định của Bộ trưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đăng k&yacute; theo quy định của ph&aacute;p luật về chất lượng sản phẩm h&agrave;ng h&oacute;a; nh&atilde;n phụ của sản phẩm thể hiện bằng tiếng Việt theo quy định.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận lưu h&agrave;nh tự do hoặc văn bản c&oacute; gi&aacute; trị tương đương do cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước xuất xứ cấp.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Mẫu của nh&atilde;n sản phẩm do nh&agrave; sản xuất cung cấp.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Một trong c&aacute;c giấy chứng nhận Hệ thống quản l&yacute; chất lượng (ISO), Thực h&agrave;nh sản xuất tốt (GMP), Ph&acirc;n t&iacute;ch nguy cơ v&agrave; kiểm so&aacute;t điểm tới hạn (HACCP) hoặc giấy chứng nhận tương đương của cơ sở sản xuất.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Phiếu kết quả thử nghiệm c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u chất lượng v&agrave; an to&agrave;n sản phẩm được cấp bởi ph&ograve;ng thử nghiệm do cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước xuất xứ chỉ định hoặc được c&ocirc;ng nhận bởi tổ chức c&ocirc;ng nhận quốc tế hoặc tổ chức c&ocirc;ng nhận khu vực hoặc ph&ograve;ng thử nghiệm do Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n chỉ định hoặc thừa nhận.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị c&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực v&agrave; bản dịch ra tiếng Việt c&oacute; chứng thực.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Thức ăn chăn nu&ocirc;i thương mại trước khi lưu th&ocirc;ng tr&ecirc;n thị trường phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu sau đ&acirc;y: - C&ocirc;ng bố ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng v&agrave; c&ocirc;ng bố hợp quy theo quy định của ph&aacute;p luật về ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật, chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a. - C&oacute; chất lượng ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. - Sản xuất tại cơ sở c&oacute; Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i do cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền cấp. - C&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin sản phẩm tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n. - Nh&atilde;n hoặc t&agrave;i liệu k&egrave;m theo thức ăn chăn nu&ocirc;i thực hiện theo quy định tại Điều 46 của Luật Chăn nu&ocirc;i. (Điều 32 Luật Chăn nu&ocirc;i)</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi