TTHC còn lại  Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Ký hiệu thủ tục: 1.012441.H38
Lượt xem: 34
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Hóa Chất
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p sản xuất v&agrave; kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, Bảng 3.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
06/2007/QH12<b> Số: Luật H&oacute;a chất</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 33/2024/NĐ<b> Số: 33/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2, khoản 3 v&agrave; khoản 4 Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024 gửi qua đường bưu ch&iacute;nh hoặc nộp trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ v&agrave; hợp lệ, trong v&ograve;ng 03 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o để tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n chỉnh hồ sơ. Thời gian ho&agrave;n chỉnh hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại điểm c khoản 5 Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024; c) Trong thời hạn 16 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 2, khoản 3 v&agrave; khoản 4 Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế v&agrave; cấp Giấy ph&eacute;p cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n theo mẫu tại Phụ lục II của Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản trả lời, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; d) Trường hợp sản xuất h&oacute;a chất, kinh doanh Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 cho c&aacute;c mục đ&iacute;ch chuy&ecirc;n ng&agrave;nh (y tế, dược phẩm, n&ocirc;ng nghiệp, an ninh, quốc ph&ograve;ng), khi cần thiết, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh lấy &yacute; kiến bằng văn bản của Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh trước khi cấp ph&eacute;p. Thời gian lấy &yacute; kiến đối đa 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kh&ocirc;ng kể thời gian gửi v&agrave; nhận văn bản v&agrave; kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại Điều 12 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024. Qu&aacute; thời hạn tr&ecirc;n, nếu Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&ocirc;ng c&oacute; &yacute; kiến g&oacute;p &yacute; bằng văn bản th&igrave; được coi l&agrave; đồng &yacute; với đề nghị cấp ph&eacute;p của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. đ) Sau khi cấp ph&eacute;p, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh gửi 01 bản Giấy ph&eacute;p về Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh để phối hợp theo d&otilde;i, quản l&yacute;.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Bi&ecirc;n bản kiểm tra an to&agrave;n về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y hoặc văn bản của cơ quan c&oacute; thẩm quyền chứng minh đảm bảo c&aacute;c điều kiện an to&agrave;n về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y đối với từng cơ sở sản xuất, kho chứa h&oacute;a chất kh&ocirc;ng thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p sản xuất v&agrave; kinh doanh h&oacute;a chất Bảng được quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe9fd9a37449c02');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
b) Bản k&ecirc; khai từng cơ sở sản xuất, địa điểm kinh doanh h&oacute;a chất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
c) Bản sao quyết định ph&ecirc; duyệt hoặc văn bản x&aacute;c nhận c&aacute;c t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến bảo vệ m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật được cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền ban h&agrave;nh đối với từng cơ sở sản xuất, kho chứa h&oacute;a chất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
d) Bản sao văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y của cơ quan Cảnh s&aacute;t ph&ograve;ng ch&aacute;y chữa ch&aacute;y đối với từng cơ sở sản xuất, kho chứa h&oacute;a chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
e) Bản k&ecirc; khai thiết bị kỹ thuật, trang thiết bị ph&ograve;ng hộ lao động v&agrave; an to&agrave;n của từng cơ sở sản xuất, kinh doanh h&oacute;a chất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
g) Bản sao Bằng đại học trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất của Gi&aacute;m đốc hoặc Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc kỹ thuật hoặc c&aacute;n bộ kỹ thuật phụ tr&aacute;ch hoạt động sản xuất h&oacute;a chất của cơ sở sản xuất; Bản sao Bằng trung cấp trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất của người phụ tr&aacute;ch về an to&agrave;n h&oacute;a chất</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
h) Bản sao quyết định c&ocirc;ng nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 34 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
i) Bản cam kết sản xuất v&agrave; kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 cho c&aacute;c mục đ&iacute;ch kh&ocirc;ng bị cấm quy định tại Điều 3 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
đ) Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất v&agrave; kinh doanh được quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất x&acirc;y dựng cơ sở sản xuất, kho chứa h&oacute;a chất hoặc Hợp đồng thu&ecirc; nh&agrave; xưởng, kho chứa, Hợp đồng hay thỏa thuận mua b&aacute;n h&oacute;a chất trong trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n kinh doanh sử dụng kho của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n mua hoặc b&aacute;n h&oacute;a chất;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdad027e66d773c');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 05.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
1. Điều kiện sản xuất a) Là doanh nghiệp được thành l&acirc;̣p theo quy định của pháp lu&acirc;̣t; b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu trong sản xuất theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024.; c) Gi&aacute;m đốc hoặc Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc kỹ thuật hoặc c&aacute;n bộ kỹ thuật phụ tr&aacute;ch hoạt động sản xuất h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất; d) C&aacute;c đối tượng thuộc quy định tại Điều 32 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất. 2. Điều kiện kinh doanh a) Là doanh nghiệp được thành l&acirc;̣p theo quy định của pháp lu&acirc;̣t; b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu trong kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024; c) C&oacute; kho chứa hoặc c&oacute; hợp đồng thu&ecirc; kho chứa h&oacute;a chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n mua hoặc b&aacute;n h&oacute;a chất đ&aacute;p ứng được c&aacute;c điều kiện về bảo quản an to&agrave;n h&oacute;a chất, an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống ch&aacute;y nổ; d) Người phụ tr&aacute;ch về an to&agrave;n h&oacute;a chất của cơ sở kinh doanh h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; tr&igrave;nh độ trung cấp trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất; đ) C&aacute;c đối tượng thuộc quy định tại Điều 32 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 ngo&agrave;i việc đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện quy định tại khoản 1 v&agrave; 2 Điều 10 phải đ&aacute;p ứng điều kiện: Chỉ được sản xuất, kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 cho c&aacute;c mục đ&iacute;ch kh&ocirc;ng bị cấm quy định tại Điều 3 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi