TTHC còn lại  Cấp giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Ký hiệu thủ tục: 1.003820.H38
Lượt xem: 38
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Hóa Chất
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p sản xuất h&oacute;a chất Bảng</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 06/2007/QH12 - H&oacute;a chất<b> Số: 06/2007/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 33/2024/NĐ<b> Số: 33/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp giấy ph&eacute;p lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ v&agrave; hợp lệ, trong v&ograve;ng 03 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o để tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n chỉnh hồ sơ. Thời gian ho&agrave;n chỉnh hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại điểm c khoản 3 Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP; c) Trong thời hạn 16 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 2 Điều 11, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm xem x&eacute;t, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế. Trường hợp đ&aacute;p ứng điều kiện sản xuất, trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh cấp giấy ph&eacute;p sản xuất ho&aacute; chất Bảng 1 theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Trường hợp kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng điều kiện, trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản trả lời kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; d) Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh lấy &yacute; kiến bằng văn bản của Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh trước cấp Giấy ph&eacute;p. Thời gian lấy &yacute; kiến đối đa 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kh&ocirc;ng kể thời gian gửi v&agrave; nhận văn bản v&agrave; kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại Điều 11 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Qu&aacute; thời hạn tr&ecirc;n, nếu Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&ocirc;ng c&oacute; &yacute; kiến g&oacute;p &yacute; bằng văn bản th&igrave; được coi l&agrave; đồng &yacute; với đề nghị cấp ph&eacute;p của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao Bi&ecirc;n bản kiểm tra an to&agrave;n về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y hoặc văn bản của cơ quan c&oacute; thẩm quyền chứng minh đảm bảo c&aacute;c điều kiện an to&agrave;n về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y đối với từng cơ sở sản xuất kh&ocirc;ng thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p sản xuất h&oacute;a chất Bảng được quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024.;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fa6c8e8b68d6300');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
b ) Bản thuyết minh về điều kiện sản xuất được quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024. Trong đ&oacute;, n&ecirc;u r&otilde; quy m&ocirc; sản xuất tại cơ sở quy m&ocirc; đơn lẻ, dung t&iacute;ch của c&aacute;c thiết bị phản ứng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 100 l&iacute;t v&agrave; tổng dung t&iacute;ch của c&aacute;c thiết bị phản ứng c&oacute; dung t&iacute;ch tr&ecirc;n 5 l&iacute;t kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 500 l&iacute;t. Quy m&ocirc; sản xuất tại c&aacute;c cơ sở kh&aacute;c, tổng sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 10 kg/năm đối với mục đ&iacute;ch bảo vệ; sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 100 gam/năm đối với một ho&aacute; chất nhưng tổng sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 10 kg/năm đối với mục đ&iacute;ch nghi&ecirc;n cứu, y tế, dược phẩm; tổng sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 100 gam/năm đối với c&aacute;c ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm. Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất x&acirc;y dựng nh&agrave; xưởng, kho chứa hoặc hợp đồng thu&ecirc; nh&agrave; xưởng, kho chứa;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdcf83a03a25f3c');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 05.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
c ) Bản sao Bằng đại học trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất của Gi&aacute;m đốc hoặc Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc kỹ thuật hoặc c&aacute;n bộ kỹ thuật phụ tr&aacute;ch hoạt động sản xuất h&oacute;a chất;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
d) Bản sao Quyết định c&ocirc;ng nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 82/2022/NĐ-CP;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
e ) Bản sao Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y của cơ quan Cảnh s&aacute;t ph&ograve;ng ch&aacute;y chữa ch&aacute;y đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
g) Bản cam kết sản xuất h&oacute;a chất Bảng 1 cho một hoặc một số mục đ&iacute;ch đặc biệt được quy định tại khoản 2, Điều 6 Luật Đầu tư, bao gồm ph&acirc;n t&iacute;ch, kiểm nghiệm, nghi&ecirc;n cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc ph&ograve;ng, an ninh.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
đ ) Bản sao Quyết định ph&ecirc; duyệt hoặc văn bản x&aacute;c nhận c&aacute;c t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đến bảo vệ m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật được cơ quan quản l&yacute; nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền ban h&agrave;nh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n kh&ocirc;ng được ph&eacute;p sản xuất h&oacute;a chất Bảng 1, trừ trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đ&iacute;ch nghi&ecirc;n cứu khoa học, bảo đảm quốc ph&ograve;ng, an ninh, ph&ograve;ng, chống dịch bệnh th&igrave; việc sản xuất h&oacute;a chất Bảng 1 phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau: - L&agrave; doanh nghiệp th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; - Gi&aacute;m đốc hoặc Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc kỹ thuật của cơ sở sản xuất h&oacute;a chất Bảng 1 phải c&oacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất; c&aacute;n bộ quản l&yacute;, kỹ thuật, điều h&agrave;nh hoạt động sản xuất của cơ sở sản xu&acirc;́t h&oacute;a chất Bảng 1 phải c&oacute; bằng đại học về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất hoặc c&oacute; chứng chỉ chứng minh tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n về h&oacute;a chất; - Người lao động trực tiếp tiếp x&uacute;c với h&oacute;a chất của cơ sở sản xuất phải được đ&agrave;o tạo, huấn luyện về an to&agrave;n h&oacute;a chất v&agrave; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an to&agrave;n h&oacute;a chất.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi