TTHC còn lại  Cấp điều chỉnh giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Ký hiệu thủ tục: 2.001585.H38
Lượt xem: 39
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Hóa Chất
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p sản xuất h&oacute;a chất Bảng</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 06/2007/QH12 - H&oacute;a chất<b> Số: 06/2007/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 33/2024/NĐ<b> Số: 33/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Trường hợp c&oacute; thay đổi về địa điểm sản xuất h&oacute;a chất; loại h&igrave;nh, quy m&ocirc;, chủng loại h&oacute;a chất sản xuất, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy ph&eacute;p v&agrave; gửi Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; - Thủ tục điều chỉnh Giấy ph&eacute;p thực hiện như cấp mới Giấy ph&eacute;p.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh Giấy ph&eacute;p đ&atilde; được cấp; giấy tờ, t&agrave;i liệu chứng minh việc đ&aacute;p ứng được điều kiện sản xuất đối với c&aacute;c nội dung điều chỉnh.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy ph&eacute;p theo mẫu quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fec9e9427d492bb');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
a) Điều kiện chung - Là doanh nghiệp được thành l&acirc;̣p theo quy định của pháp lu&acirc;̣t; - Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu trong sản xuất theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024; - Gi&aacute;m đốc hoặc Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc kỹ thuật hoặc c&aacute;n bộ kỹ thuật phụ tr&aacute;ch hoạt động sản xuất h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất; - C&aacute;c đối tượng thuộc quy định tại Điều 32 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất. b) Điều kiện ri&ecirc;ng - Chỉ được sản xuất h&oacute;a chất Bảng 1 cho một hoặc một số mục đ&iacute;ch đặc biệt được quy định tại khoản 2, Điều 6 Luật Đầu tư, bao gồm ph&acirc;n t&iacute;ch, kiểm nghiệm, nghi&ecirc;n cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, điều tra tội phạm, bảo vệ quốc ph&ograve;ng, an ninh; - Quy m&ocirc; sản xuất tại cơ sở quy m&ocirc; đơn lẻ, dung t&iacute;ch của c&aacute;c thiết bị phản ứng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 100 l&iacute;t v&agrave; tổng dung t&iacute;ch của c&aacute;c thiết bị phản ứng c&oacute; dung t&iacute;ch tr&ecirc;n 5 l&iacute;t kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 500 l&iacute;t. Quy m&ocirc; sản xuất tại c&aacute;c cơ sở kh&aacute;c, tổng sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 10 kg/năm đối với mục đ&iacute;ch bảo vệ; sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 100 gam/năm đối với một ho&aacute; chất nhưng tổng sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 10 kg/năm đối với mục đ&iacute;ch nghi&ecirc;n cứu, y tế, dược phẩm; tổng sản lượng kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; 100 gam/năm đối với c&aacute;c ph&ograve;ng th&iacute; nghiệm.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi