TTHC còn lại  Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Ký hiệu thủ tục: 2.000431.H38
Lượt xem: 28
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Hóa Chất
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
07 (bảy) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
07 (bảy) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
07 (bảy) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
<li>
<b>Trực tiếp - 7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến - 7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh - 7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
06/2007/QH12<b> Số: Luật H&oacute;a chất</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 33/2024/NĐ<b> Số: 33/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ v&agrave; hợp lệ, trong v&ograve;ng 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o để tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n chỉnh hồ sơ. Thời gian ho&agrave;n chỉnh hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại điểm c khoản 3 Điều 18 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP; c) Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh kiểm tra v&agrave; cấp Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 1. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; d) Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 1 quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024 v&agrave; c&oacute; thời hạn 06 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y cấp; đ) Trong trường hợp cần thiết, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh lấy &yacute; kiến bằng văn bản của Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh trước khi cấp ph&eacute;p. Thời gian lấy &yacute; kiến đối đa 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kh&ocirc;ng kể thời gian gửi v&agrave; nhận văn bản v&agrave; kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại Điều 18 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Qu&aacute; thời hạn tr&ecirc;n, nếu Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&ocirc;ng c&oacute; &yacute; kiến g&oacute;p &yacute; bằng văn bản th&igrave; được coi l&agrave; đồng &yacute; với đề nghị cấp ph&eacute;p của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fec829f82bbe312');" style="cursor: pointer;">Mau so 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp hoặc, Giấy chứng nhận đăng k&yacute; hợp t&aacute;c x&atilde; hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; hộ kinh doanh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
c) Bản sao một trong c&aacute;c t&agrave;i liệu sau: hợp đ&ocirc;̀ng, thoả thuận mua b&aacute;n, h&oacute;a đơn, vận đơn ghi r&otilde; t&ecirc;n, số lượng h&oacute;a chất Bảng, thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu v&agrave; quốc gia dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
d) Phiếu an to&agrave;n h&oacute;a chất (bằng tiếng Việt).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉ được xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 1, h&oacute;a chất Bảng 2 từ c&aacute;c Quốc gia Th&agrave;nh vi&ecirc;n của C&ocirc;ng ước Cấm vũ kh&iacute; h&oacute;a học được quy định tại Nghị định n&agrave;y. Trường hợp việc xuất khẩu h&oacute;a chất Bảng 3 được thực hiện với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n của quốc gia kh&ocirc;ng phải l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n của C&ocirc;ng ước th&igrave; phải c&oacute; Giấy chứng nhận sử dụng cuối c&ugrave;ng của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của quốc gia n&agrave;y. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; giấy ph&eacute;p do cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp. Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng l&agrave; điều kiện để th&ocirc;ng quan khi xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉ được phép nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng để kinh doanh sau khi được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh h&oacute;a chất Bảng. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng thực hiện c&aacute;c quy định về b&aacute;o c&aacute;o tại Điều 23, 24 v&agrave; 25 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024.; thực hiện c&aacute;c quy định về thanh tra, ki&ecirc;̉m tra tại Điều 34 v&agrave; 35 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng để sử dụng trong qu&aacute; tr&igrave;nh sản xuất phải thực hiện c&aacute;c y&ecirc;u cầu quy định tại Điều 21 v&agrave; 22 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đ&atilde; được cấp Giấy ph&eacute;p nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng kh&ocirc;ng phải thực hiện c&aacute;c quy định về khai b&aacute;o h&oacute;a chất thuộc Danh mục h&oacute;a chất phải khai b&aacute;o theo quy định của Luật H&oacute;a chất v&agrave; Nghị định số 113/2014/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 82/2022/NĐ-CP.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi