Một phần  52/QĐ-UBND ngày 08/01/2026: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Ký hiệu thủ tục: 1.003395.H38
Lượt xem: 38
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tỉnh l&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
&nbsp;</p>
<ul>
<li>
<i>02 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ. </i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
-Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra thực phẩm c&oacute; nguồn gốc thực vật xuất khẩu</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
<span class="fontstyle0">Điều 42 Luật An to&agrave;n thực phẩm năm2010;- Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ ng&agrave;y 02/02/2018quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điềucủa Luật An to&agrave;n thực phẩm;- Th&ocirc;ng tư số 44/2018/TT-BNNPTNTng&agrave;y 28/12/2018 của Bộ trưởng BộN&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;nquy định Kiểm tra nh&agrave; nước về an to&agrave;nthực phẩm đối với thực phẩm c&oacute; nguồngốc thực vật xuất khẩu;- Điều 24 Th&ocirc;ng tư số 12/2025/TTBNNMT ng&agrave;y 19/6/2025 của Bộtrưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trườngquy định ph&acirc;n cấp, ph&acirc;n định thẩmquyền quản l&yacute; nh&agrave; nước trong lĩnh vựctrồng trọt v&agrave; bảo vệ thực vật;</span><span class="fontstyle2">- Điều 2 Th&ocirc;ng tư số 77/2025/TTBNNMT ng&agrave;y 29/12/2025 của Bộtrưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường&nbsp;</span>sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 15/2023/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n b&atilde;i bỏ c&aacute;c th&ocirc;ng tư do Bộ trưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n ban h&agrave;nh v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 12/2025/TTBNNMT ng&agrave;y 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường quy định ph&acirc;n cấp, ph&acirc;n định thẩm quyền quản l&yacute; nh&agrave; nước trong lĩnh vực trồng trọt v&agrave; bảo vệ thực vật</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra nh&agrave; nước về an to&agrave;n thực phẩm đối với thực phẩm c&oacute; nguồn gốc thực vật xuất khẩu đến Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh bằng h&igrave;nh thức trực tiếp hoặc m&ocirc;i trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh.</p> </li> <li> <p> Bước 2: Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trả lời ngay t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ trong 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua m&ocirc;i trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh bằng văn bản;</p> </li> <li> <p> Bước 3: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh phải kiểm tra hồ sơ l&ocirc; h&agrave;ng.</p> </li> <li> <p> Bước 4: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ tr&igrave;nh của Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n được Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh, Chủ tịch Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ban h&agrave;nh Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra thực phẩm c&oacute; nguồn gốc thực vật xuất khẩu.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tiếp nhận đăng k&yacute; bản c&ocirc;ng bố sản phẩm đối với sản phẩm quy định tại Điều 6 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP trong l&ocirc; h&agrave;ng gồm nhiều mặt h&agrave;ng thuộc thẩm quyền quản l&yacute; của từ hai bộ trở l&ecirc;n quy định tại khoản 2 Điều 23 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy đăng k&yacute; kiểm tra thực phẩm c&oacute; nguồn gốc thực vật xuất khẩu (theo Mẫu số 39 Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 12/2025/TT-BNNMT)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdc0300060d988e');" style="cursor: pointer;">Mus39.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Một trong c&aacute;c giấy tờ sau (chỉ nộp khi đăng k&yacute; kiểm tra lần đầu): Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm; Giấy chứng nhận Thực h&agrave;nh n&ocirc;ng nghiệp tốt (GAP), Thực h&agrave;nh sản xuất tốt (GMP), Hệ thống ph&acirc;n t&iacute;ch mối nguy v&agrave; điểm kiểm so&aacute;t tới hạn (HACCP), Hệ thống quản l&yacute; an to&agrave;n thực phẩm (ISO 22000), Ti&ecirc;u chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS), Ti&ecirc;u chuẩn to&agrave;n cầu về an to&agrave;n thực phẩm (BRC), Chứng nhận hệ thống an to&agrave;n thực phẩm (FSSC 22000) hoặc tương đương đối với cơ sở kh&ocirc;ng thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an to&agrave;n thực phẩm quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 02 th&aacute;ng 02 năm 2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật An to&agrave;n thực phẩm (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; Nghị định số 15/2018/NĐ-CP); Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm n&ocirc;ng l&acirc;m thủy sản an to&agrave;n đối với cơ sở quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP (theo Mẫu số 40 Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 12/2025/TT-BNNMT).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdb5e7b5f5b5706');" style="cursor: pointer;">Mus40.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi