Một phần  Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

Ký hiệu thủ tục: 2.000604.H38
Lượt xem: 60
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm hàng hóa
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i></p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đăng k&yacute; hoạt động kiểm định của Bộ C&ocirc;ng Thương</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
<ul>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 68/2006/QH11 - Ti&ecirc;u chuẩn v&agrave; quy chuẩn kỹ thuật<b> Số: 68/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật Chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng ho&aacute;<b> Số: 05/2007/QH12</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đ&aacute;nh gi&aacute; sự ph&ugrave; hợp<b> Số: 107/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 67/2014/QH13<b> Số: 67/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về ph&acirc;n cấp thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong c&aacute;c lĩnh vực thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương<b> Số: 38/2025/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>

<div> <p> a) Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản y&ecirc;u cầu tổ chức kiểm định sửa đổi, bổ sung;</p> <p> b) Trường hợp hồ sơ đầy đủ v&agrave; hợp lệ, trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh/th&agrave;nh phố chịu tr&aacute;ch nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức kiểm định theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ;</p> <p> c) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận kh&ocirc;ng qu&aacute; 05 năm kể từ ng&agrave;y cấp.</p> </div> <p> &nbsp;</p>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
1) Đơn đăng k&yacute; hoạt động kiểm định theo Mẫu số 01 Phụ lục k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd1361a37b06abe');" style="cursor: pointer;">KD1.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
2) Bản sao Quyết định th&agrave;nh lập hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
c) Danh s&aacute;ch kiểm định vi&ecirc;n theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ v&agrave; c&aacute;c chứng chỉ, t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan đối với mỗi kiểm định vi&ecirc;n gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động; bản sao c&aacute;c bằng cấp, chứng chỉ đ&agrave;o tạo tương ứng theo quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
d) Danh mục c&aacute;c m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, dụng cụ phục vụ hoạt động kiểm định theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
e) Mẫu Giấy chứng nhận kiểm định.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
đ) T&agrave;i liệu chứng minh năng lực hoạt động kiểm định đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ, cụ thể như sau: Trường hợp tổ chức kiểm định đ&atilde; được tổ chức chứng nhận cấp Giấy chứng nhận ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc đ&atilde; được tổ chức c&ocirc;ng nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ hoặc tổ chức c&ocirc;ng nhận nước ngo&agrave;i quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ c&ocirc;ng nhận hoạt động kiểm định ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn quốc gia, ti&ecirc;u chuẩn quốc tế đối với lĩnh vực chuy&ecirc;n ng&agrave;nh, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc bản sao Chứng chỉ c&ocirc;ng nhận k&egrave;m theo phạm vi được c&ocirc;ng nhận. Trường hợp tổ chức kiểm định đ&atilde; được chứng nhận ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 nhưng c&oacute; phạm vi đăng k&yacute; hoạt động rộng hơn phạm vi đ&atilde; được chứng nhận, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 v&agrave; c&aacute;c t&agrave;i liệu, quy tr&igrave;nh kiểm định, c&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c li&ecirc;n quan để chứng minh năng lực hoạt động ph&ugrave; hợp với c&aacute;c y&ecirc;u cầu của ti&ecirc;u chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ đối với phạm vi chưa được chứng nhận.&rdquo; Trường hợp tổ chức kiểm định chưa được c&ocirc;ng nhận, chưa được chứng nhận ph&ugrave; hợp ti&ecirc;u chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008, tổ chức kiểm định nộp c&aacute;c t&agrave;i liệu, quy tr&igrave;nh kiểm định v&agrave; c&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c li&ecirc;n quan để chứng minh năng lực hoạt động ph&ugrave; hợp với c&aacute;c y&ecirc;u cầu của ti&ecirc;u chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đơn đăng ký hoạt động kiểm định theo Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP Tải về In ấn

<p>
- L&agrave; tổ chức được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật.</p>
<p>
- C&oacute; hệ thống quản l&yacute; v&agrave; năng lực hoạt động đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu quy định trong ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 hoặc c&aacute;c ti&ecirc;u chuẩn quốc gia, ti&ecirc;u chuẩn quốc tế đối với kiểm định chuy&ecirc;n ng&agrave;nh.</p>
<p>
- C&oacute; &iacute;t nhất 04 kiểm định vi&ecirc;n ch&iacute;nh thức của tổ chức (vi&ecirc;n chức hoặc lao động k&yacute; hợp đồng c&oacute; thời hạn từ 12 th&aacute;ng trở l&ecirc;n hoặc lao động k&yacute; hợp đồng kh&ocirc;ng x&aacute;c định thời hạn), đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu chuy&ecirc;n m&ocirc;n đối với lĩnh vực kiểm định tương ứng, được đ&agrave;o tạo về ti&ecirc;u chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.</p>
<p>
- C&oacute; m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, dụng cụ theo y&ecirc;u cầu tại quy tr&igrave;nh kiểm định.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi