TTHC còn lại  Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

Ký hiệu thủ tục: 1.000376.H38
Lượt xem: 28
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở C&ocirc;ng Thương</p>
Lĩnh vực Thương Mại Quốc Tế
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
N&ocirc;̣p trực ti&ecirc;́p</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Qua internet</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
Qua Bưu đi&ecirc;̣n</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
GIẤY PH&Eacute;P TH&Agrave;NH LẬP CHI NH&Aacute;NH CỦA THƯƠNG NH&Acirc;N NƯỚC NGO&Agrave;I TẠI VIỆT NAM</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn ph&ograve;ng đại diện, Chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i tại Việt Nam<b> Số: 07/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 25 th&aacute;ng 01 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn ph&ograve;ng đại diện, Chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i tại Việt Nam<b> Số: 11/2016/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về ph&acirc;n cấp thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong c&aacute;c lĩnh vực thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương<b> Số: 38/2025/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 38/2025/TT- BCT ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ C&ocirc;ng Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về ph&acirc;n cấp thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong c&aacute;c lĩnh vực thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ C&ocirc;ng Thương.<b> Số: 38/2025/TT- BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Th&ocirc;ng tư của Bộ trưởng Bộ C&ocirc;ng Thương trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn ph&ograve;ng đại diện v&agrave; chi nh&aacute;nh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i, hoạt động mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; c&aacute;c hoạt động li&ecirc;n quan trực tiếp đến mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a của nh&agrave; cung cấp dịch vụ nước ngo&agrave;i<b> Số: 03/2024/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện &aacute;p dụng) đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh. - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh kiểm tra v&agrave; y&ecirc;u cầu bổ sung nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ được thực hiện tối đa một lần trong suốt qu&aacute; tr&igrave;nh giải quyết hồ sơ. - Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 13 Nghị định 07/2016/NĐ-CP, trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh cấp Giấy ph&eacute;p cấp hoặc kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Chi nh&aacute;nh cho thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i. Trường hợp từ chối cấp ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. - Trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 8 Nghị định 07/2016/NĐ-CP v&agrave; trường hợp việc th&agrave;nh lập Chi nh&aacute;nh chưa được quy định tại văn bản quy phạm ph&aacute;p luật chuy&ecirc;n ng&agrave;nh, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh gửi văn bản lấy &yacute; kiến của Bộ quản l&yacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản của Bộ C&ocirc;ng Thương, Bộ quản l&yacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; &yacute; kiến đồng &yacute; hoặc kh&ocirc;ng đồng &yacute; cấp ph&eacute;p th&agrave;nh lập Chi nh&aacute;nh. Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản của Bộ quản l&yacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh cấp hoặc kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Chi nh&aacute;nh cho thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp ph&eacute;p phải c&oacute; văn bản n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
-- Đơn đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p th&agrave;nh lập Chi nh&aacute;nh theo mẫu của Bộ C&ocirc;ng Thương do đại diện c&oacute; thẩm quyền của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i k&yacute;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe95f3d66efb9c1');" style="cursor: pointer;">DonThanhlapncngoai.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
b) Bản sao Giấy đăng k&yacute; kinh doanh hoặc giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị tương đương của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
c) Văn bản của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i cử/bổ nhiệm người đứng đầu Chi nh&aacute;nh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
d) Bản sao b&aacute;o c&aacute;o t&agrave;i ch&iacute;nh c&oacute; kiểm to&aacute;n hoặc văn bản x&aacute;c nhận t&igrave;nh h&igrave;nh thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc t&agrave;i ch&iacute;nh trong năm t&agrave;i ch&iacute;nh gần nhất hoặc giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị tương đương do cơ quan, tổ chức c&oacute; thẩm quyền nơi thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i th&agrave;nh lập cấp hoặc x&aacute;c nhận, chứng minh sự tồn tại v&agrave; hoạt động của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i trong năm t&agrave;i ch&iacute;nh gần nhất</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
e) Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nh&acirc;n d&acirc;n hoặc thẻ căn cước c&ocirc;ng d&acirc;n (nếu l&agrave; người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu l&agrave; người nước ngo&agrave;i) của người đứng đầu Chi nh&aacute;nh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
g) T&agrave;i liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Chi nh&aacute;nh bao gồm: - Bản sao bi&ecirc;n bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thu&ecirc; địa điểm hoặc bản sao t&agrave;i liệu chứng minh thương nh&acirc;n c&oacute; quyền khai th&aacute;c, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Chi nh&aacute;nh; - Bản sao t&agrave;i liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Chi nh&aacute;nh theo quy định tại Điều 28 Nghị định 07/2016/NĐ-CP v&agrave; quy định ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan. T&agrave;i liệu quy định tại Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm đ v&agrave; Điểm e (đối với trường hợp bản sao hộ chiếu của người đứng đầu Chi nh&aacute;nh l&agrave; người nước ngo&agrave;i) Khoản 1 Điều 12 Nghị định 07/2016/NĐ-CP phải dịch ra tiếng Việt v&agrave; chứng thực theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam. T&agrave;i liệu quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 12 Nghị định 07/2016/NĐ-CP phải được cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan l&atilde;nh sự của Việt Nam ở nước ngo&agrave;i chứng nhận hoặc hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
đ) Bản sao Điều lệ hoạt động của Chi nh&aacute;nh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
1. Thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i được th&agrave;nh lập, đăng k&yacute; kinh doanh theo quy định của ph&aacute;p luật quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ tham gia Điều ước quốc tế m&agrave; Việt Nam l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n hoặc được ph&aacute;p luật c&aacute;c quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ n&agrave;y c&ocirc;ng nhận; 2. Thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i đ&atilde; hoạt động &iacute;t nhất 05 năm, kể từ ng&agrave;y được th&agrave;nh lập hoặc đăng k&yacute;; 3. Trong trường hợp Giấy đăng k&yacute; kinh doanh hoặc giấy tờ c&oacute; gi&aacute; trị tương đương của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i c&oacute; quy định thời hạn hoạt động th&igrave; thời hạn đ&oacute; phải c&ograve;n &iacute;t nhất l&agrave; 01 năm t&iacute;nh từ ng&agrave;y nộp hồ sơ; 4. Nội dung hoạt động của Chi nh&aacute;nh phải ph&ugrave; hợp với cam kết mở cửa thị trường của Việt Nam trong c&aacute;c điều ước quốc tế m&agrave; Việt Nam l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n v&agrave; ph&ugrave; hợp với ng&agrave;nh nghề kinh doanh của thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i; 5. Trường hợp nội dung hoạt động của Chi nh&aacute;nh kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp với cam kết của Việt Nam hoặc thương nh&acirc;n nước ngo&agrave;i kh&ocirc;ng thuộc quốc gia, v&ugrave;ng l&atilde;nh thổ tham gia điều ước quốc tế m&agrave; Việt Nam l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n, việc th&agrave;nh lập Chi nh&aacute;nh phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ quản l&yacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi