| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
- Trực tiếp
- Trực tuyến
- Dịch vụ bưu chính
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
Trực tiếp - 7 Ngày làm việc
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trực tuyến - 7 Ngày làm việc
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Dịch vụ bưu chính - 7 Ngày làm việc
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
- Giấy phép phân phối rượu (sửa đổi, bổ sung)
|
| Phí hoặc lệ phí |
- Trực tiếp - 7 Ngày làm việc
- Trực tuyến - 7 Ngày làm việc
- Dịch vụ bưu chính - 7 Ngày làm việc
|
| Căn cứ pháp lý |
Về kinh doanh rượu Số: Nghị định 105/2017/NĐ-CP Nghị định 17/2020/NĐ-CP Số: 17/2020/NĐ-CP Nghị định số 146/2025/NĐ-CP Số: nghị định 146/2025
|
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép phân phối rượu xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP. Trường hợp từ chối cấp sửa đổi, bổ sung phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do
+ Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép phải có văn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
+ Thương nhân phân phối rượu gửi một (01) bộ hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấp phép
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
| 1. Giấy đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 105/2017/NĐ-CP | ruou02.docx | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| 2. Bản sao giấy phép đã được cấp | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
| 3. Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung | | Bản chính: 1 Bản sao: 0 |
File mẫu:
Có thay đổi các nội dung của Giấy phép.