TTHC còn lại  Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Ký hiệu thủ tục: 2.000257.H38
Lượt xem: 44
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Hóa Chất
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
07 (bảy) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
07 (bảy) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
07 (bảy) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
<li>
<b>Trực tiếp - 7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến - 7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh - 7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</b></li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
06/2007/QH12<b> Số: Luật H&oacute;a chất</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 33/2024/NĐ<b> Số: 33/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p lập 01 bộ hồ sơ quy định khoản 2 Điều 19 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ c&ocirc;ng trực tuyến đến Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ v&agrave; hợp lệ, trong v&ograve;ng 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh th&ocirc;ng b&aacute;o để tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n chỉnh hồ sơ. Thời gian ho&agrave;n chỉnh hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại điểm c khoản 3 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP; - Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh kiểm tra v&agrave; cấp Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 2, ho&aacute; chất Bảng 3. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh c&oacute; văn bản trả lời v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do; - Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 2, ho&aacute; chất Bảng 3 quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024 v&agrave; c&oacute; thời hạn 06 th&aacute;ng kể từ ng&agrave;y cấp; - Trường hợp xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 1, h&oacute;a chất Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 cho c&aacute;c mục đ&iacute;ch chuy&ecirc;n ng&agrave;nh (y tế, dược phẩm, n&ocirc;ng nghiệp, an ninh, quốc ph&ograve;ng), khi cần thiết, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh lấy &yacute; kiến bằng văn bản của Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh trước khi cấp ph&eacute;p. Thời gian lấy &yacute; kiến đối đa 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kh&ocirc;ng kể thời gian gửi v&agrave; nhận văn bản v&agrave; kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian cấp ph&eacute;p quy định tại Điều 19 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. Qu&aacute; thời hạn tr&ecirc;n, nếu Bộ quản l&yacute; nh&agrave; nước chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&ocirc;ng c&oacute; &yacute; kiến g&oacute;p &yacute; bằng văn bản th&igrave; được coi l&agrave; đồng &yacute; với đề nghị cấp ph&eacute;p của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận sử dụng cuối c&ugrave;ng của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của nước nh&acirc;̣p kh&acirc;̉u kh&ocirc;ng phải l&agrave; Quốc gia Th&agrave;nh vi&ecirc;n của C&ocirc;ng ước Cấm vũ kh&iacute; h&oacute;a học (trường hợp xu&acirc;́t kh&acirc;̉u hóa ch&acirc;́t Bảng 3 với quốc gia kh&ocirc;ng phải th&agrave;nh vi&ecirc;n của C&ocirc;ng ước Cấm vũ kh&iacute; h&oacute;a học).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; hợp t&aacute;c x&atilde; hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; hộ kinh doanh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao một trong c&aacute;c t&agrave;i liệu sau: hợp đ&ocirc;̀ng, thoả thuận mua b&aacute;n, h&oacute;a đơn, vận đơn ghi r&otilde; t&ecirc;n, số lượng h&oacute;a chất Bảng, thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu v&agrave; quốc gia dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Phiếu an to&agrave;n h&oacute;a chất (bằng tiếng Việt);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fec7a1e412d7fff');" style="cursor: pointer;">Mau so 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • - Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024; Tải về In ấn

<p>
- Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉ được xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng 1, h&oacute;a chất Bảng 2 từ c&aacute;c Quốc gia Th&agrave;nh vi&ecirc;n của C&ocirc;ng ước Cấm vũ kh&iacute; h&oacute;a học được quy định tại Nghị định n&agrave;y. Trường hợp việc xuất khẩu h&oacute;a chất Bảng 3 được thực hiện với tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n của quốc gia kh&ocirc;ng phải l&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n của C&ocirc;ng ước th&igrave; phải c&oacute; Giấy chứng nhận sử dụng cuối c&ugrave;ng của cơ quan c&oacute; thẩm quyền của quốc gia n&agrave;y. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; giấy ph&eacute;p do cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp. Giấy ph&eacute;p xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng l&agrave; điều kiện để th&ocirc;ng quan khi xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉ được phép nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng để kinh doanh sau khi được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh h&oacute;a chất Bảng. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n xuất khẩu, nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng thực hiện c&aacute;c quy định về b&aacute;o c&aacute;o tại Điều 23, 24 v&agrave; 25 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024.; thực hiện c&aacute;c quy định về thanh tra, ki&ecirc;̉m tra tại Điều 34 v&agrave; 35 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng để sử dụng trong qu&aacute; tr&igrave;nh sản xuất phải thực hiện c&aacute;c y&ecirc;u cầu quy định tại Điều 21 v&agrave; 22 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024. - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đ&atilde; được cấp Giấy ph&eacute;p nhập khẩu h&oacute;a chất Bảng kh&ocirc;ng phải thực hiện c&aacute;c quy định về khai b&aacute;o h&oacute;a chất thuộc Danh mục h&oacute;a chất phải khai b&aacute;o theo quy định của Luật H&oacute;a chất v&agrave; Nghị định số 113/2014/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 82/2022/NĐ-CP.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi