TTHC còn lại  Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Ký hiệu thủ tục: 1.012443.H38
Lượt xem: 28
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Hóa Chất
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>16 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
<i>5 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
16 (mười) ngày làm vi&ecirc;̣c k&ecirc;̉ từ ngày nh&acirc;̣n đủ h&ocirc;̀ sơ hợp l&ecirc;̣ v&agrave; 5 ng&agrave;y xin &yacute; kiến (nếu cần).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p sản xuất v&agrave; kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, Bảng 3.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
06/2007/QH12<b> Số: Luật H&oacute;a chất</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 33/2024/NĐ<b> Số: 33/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP<b> Số: nghị định 146/2025</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Trường hợp c&oacute; thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất v&agrave; kinh doanh h&oacute;a chất; loại h&igrave;nh, quy m&ocirc;, chủng loại h&oacute;a chất, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy ph&eacute;p v&agrave; gửi Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh. - Tr&igrave;nh tự, thủ tục điều chỉnh Giấy ph&eacute;p như cấp mới Giấy ph&eacute;p.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy ph&eacute;p;,</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fcc0ce15bd2beb0');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh Giấy ph&eacute;p đ&atilde; được cấp; giấy tờ, t&agrave;i liệu chứng minh việc đ&aacute;p ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với c&aacute;c nội dung điều chỉnh;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
1. Điều kiện sản xuất a) Là doanh nghiệp được thành l&acirc;̣p theo quy định của pháp lu&acirc;̣t; b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu trong sản xuất theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024.; c) Gi&aacute;m đốc hoặc Ph&oacute; Gi&aacute;m đốc kỹ thuật hoặc c&aacute;n bộ kỹ thuật phụ tr&aacute;ch hoạt động sản xuất h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất; d) C&aacute;c đối tượng thuộc quy định tại Điều 32 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất. 2. Điều kiện kinh doanh a) Là doanh nghiệp được thành l&acirc;̣p theo quy định của pháp lu&acirc;̣t; b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu trong kinh doanh theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 27 th&aacute;ng 3 năm 2024; c) C&oacute; kho chứa hoặc c&oacute; hợp đồng thu&ecirc; kho chứa h&oacute;a chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n mua hoặc b&aacute;n h&oacute;a chất đ&aacute;p ứng được c&aacute;c điều kiện về bảo quản an to&agrave;n h&oacute;a chất, an to&agrave;n ph&ograve;ng, chống ch&aacute;y nổ; d) Người phụ tr&aacute;ch về an to&agrave;n h&oacute;a chất của cơ sở kinh doanh h&oacute;a chất Bảng phải c&oacute; tr&igrave;nh độ trung cấp trở l&ecirc;n về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh h&oacute;a chất; đ) C&aacute;c đối tượng thuộc quy định tại Điều 32 Nghị định số 113/2017/NĐ-CP phải được huấn luyện an to&agrave;n h&oacute;a chất. 3. Cơ sở sản xuất, kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 ngo&agrave;i việc đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện quy định tại khoản 1 v&agrave; 2 Điều 10 phải đ&aacute;p ứng điều kiện: Chỉ được sản xuất, kinh doanh h&oacute;a chất Bảng 2, h&oacute;a chất Bảng 3 cho c&aacute;c mục đ&iacute;ch kh&ocirc;ng bị cấm quy định tại Điều 3 Nghị định số33/2024/NĐ-CP.</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi