Một phần  Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập

Ký hiệu thủ tục: 2.002401.000.00.00.H38
Lượt xem: 473
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; li&ecirc;n quan</p>
Lĩnh vực Phòng chống tham nhũng
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
X&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập được thực hiện tại c&aacute;c cơ quan, tổ chức, đơn vị quản l&yacute; người c&oacute; nghĩa vụ k&ecirc; khai. Kh&ocirc;ng qu&aacute; 115 ng&agrave;y (trong đ&oacute; thời hạn x&aacute;c minh l&agrave; 45 ng&agrave;y, trường hợp phức tạp th&igrave; thời hạn c&oacute; thể k&eacute;o d&agrave;i nhưng kh&ocirc;ng qu&aacute; 90 ng&agrave;y; thời hạn ban h&agrave;nh kết luận l&agrave; 10 ng&agrave;y, trường hợp phức tạp c&oacute; thể k&eacute;o d&agrave;i nhưng kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y; thời hạn c&ocirc;ng khai kết luận l&agrave; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc).</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
B&aacute;o c&aacute;o kết quả x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 36/2018/QH14<b> Số: 36/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 130/2020/NĐ-CP<b> Số: 130/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Cơ quan, tổ chức c&oacute; thẩm quyền ban h&agrave;nh quyết định x&aacute;c minh v&agrave; th&agrave;nh lập Tổ x&aacute;c minh + Người đứng đầu Cơ quan kiểm so&aacute;t t&agrave;i sản, thu nhập ra quyết định x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y c&oacute; căn cứ x&aacute;c minh quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 41 của Luật PCTN hoặc 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y c&oacute; căn cứ x&aacute;c minh quy định tại c&aacute;c điểm a, b, c v&agrave; d khoản 1 Điều 41 của Luật PCTN. + Quyết định x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập bao gồm c&aacute;c nội dung sau đ&acirc;y:Căn cứ ban h&agrave;nh quyết định x&aacute;c minh; Họ, t&ecirc;n, chức vụ, nơi c&ocirc;ng t&aacute;c của người được x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; Họ, t&ecirc;n, chức vụ, nơi c&ocirc;ng t&aacute;c của Tổ trưởng v&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n Tổ x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; Nội dung x&aacute;c minh;Thời hạn x&aacute;c minh; Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ trưởng v&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n Tổ x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; C&aacute;c cơ quan, tổ chức, đơn vị, c&aacute; nh&acirc;n phối hợp (nếu c&oacute;). + Quyết định x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập phải được gửi cho Tổ trưởng v&agrave; th&agrave;nh vi&ecirc;n Tổ x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập, người được x&aacute;c minh v&agrave; cơ quan, tổ chức, đơn vị, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; li&ecirc;n quan trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y ra quyết định x&aacute;c minh. - Bước 2: Tổ x&aacute;c minh y&ecirc;u cầu người được x&aacute;c minh giải tr&igrave;nh về t&agrave;i sản, thu nhập của m&igrave;nh. Y&ecirc;u cầu người được x&aacute;c minh giải tr&igrave;nh về t&iacute;nh trung thực, đầy đủ, r&otilde; r&agrave;ng của bản k&ecirc; khai, nguồn gốc của t&agrave;i sản, thu nhập tăng th&ecirc;m so với t&agrave;i sản, thu nhập đ&atilde; k&ecirc; khai lần liền trước đ&oacute;. - Bước 3: Tiến h&agrave;nh x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập + Y&ecirc;u cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, c&aacute; nh&acirc;n cung cấp th&ocirc;ng tin, t&agrave;i liệu c&oacute; li&ecirc;n quan đến nội dung x&aacute;c minh theo quy định tại khoản 3 Điều 31 của Luật PCTN; + Kiến nghị cơ quan, tổ chức, đơn vị c&oacute; thẩm quyền hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị, c&aacute; nh&acirc;n đang quản l&yacute; t&agrave;i sản, thu nhập &aacute;p dụng biện ph&aacute;p cần thiết theo quy định của ph&aacute;p luật để ngăn chặn việc tẩu t&aacute;n, hủy hoại, chuyển dịch t&agrave;i sản, thu nhập hoặc h&agrave;nh vi kh&aacute;c cản trở hoạt động x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; + Đề nghị cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; thẩm quyền định gi&aacute;, thẩm định gi&aacute;, gi&aacute;m định t&agrave;i sản, thu nhập phục vụ cho việc x&aacute;c minh. + Giữ b&iacute; mật th&ocirc;ng tin, t&agrave;i liệu thu thập được trong qu&aacute; tr&igrave;nh x&aacute;c minh. - Bước 4: B&aacute;o c&aacute;o kết quả x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập. + Trong thời hạn 45 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y ra quyết định x&aacute;c minh, Tổ trưởng Tổ x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập phải b&aacute;o c&aacute;o kết quả x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập bằng văn bản cho người ra quyết định x&aacute;c minh; trường hợp phức tạp th&igrave; thời hạn c&oacute; thể k&eacute;o d&agrave;i nhưng kh&ocirc;ng qu&aacute; 90 ng&agrave;y. + B&aacute;o c&aacute;o kết quả x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập bao gồm c&aacute;c nội dung sau đ&acirc;y: a) Nội dung được x&aacute;c minh, hoạt động x&aacute;c minh đ&atilde; được tiến h&agrave;nh v&agrave; kết quả x&aacute;c minh; b) Đ&aacute;nh gi&aacute; về t&iacute;nh trung thực, đầy đủ, r&otilde; r&agrave;ng của bản k&ecirc; khai; t&iacute;nh trung thực trong việc giải tr&igrave;nh về nguồn gốc của t&agrave;i sản, thu nhập tăng th&ecirc;m; c) Kiến nghị xử l&yacute; vi phạm quy định của ph&aacute;p luật về kiểm so&aacute;t t&agrave;i sản, thu nhập. - Bước 5: Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập. + Trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được B&aacute;o c&aacute;o kết quả x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập, người ra quyết định x&aacute;c minh phải ban h&agrave;nh Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; trường hợp phức tạp th&igrave; thời hạn c&oacute; thể k&eacute;o d&agrave;i nhưng kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 ng&agrave;y. + Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập bao gồm c&aacute;c nội dung sau đ&acirc;y:T&iacute;nh trung thực, đầy đủ, r&otilde; r&agrave;ng của việc k&ecirc; khai t&agrave;i sản, thu nhập; t&iacute;nh trung thực trong việc giải tr&igrave;nh về nguồn gốc của t&agrave;i sản, thu nhập tăng th&ecirc;m;kiến nghị người c&oacute; thẩm quyền xử l&yacute; vi phạm quy định của ph&aacute;p luật về kiểm so&aacute;t t&agrave;i sản, thu nhập. + Người ban h&agrave;nh Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập phải chịu tr&aacute;ch nhiệm về t&iacute;nh kh&aacute;ch quan, trung thực của Kết luận x&aacute;c minh. + Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập phải được gửi cho người được x&aacute;c minh v&agrave; cơ quan, tổ chức, đơn vị, c&aacute; nh&acirc;n y&ecirc;u cầu, kiến nghị x&aacute;c minh quy định tại Điều 42 của Luật PCTN. - Bước 6: C&ocirc;ng khai kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập. + Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y ban h&agrave;nh Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập, người ra quyết định x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm c&ocirc;ng khai Kết luận x&aacute;c minh. + Việc c&ocirc;ng khai Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập được thực hiện như việc c&ocirc;ng khai bản k&ecirc; khai quy định tại Điều 39 của Luật PCTN.</p> </li> </ul>

<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
Hồ sơ x&aacute;c minh gồm c&oacute;: 1. 1. Quyết định x&aacute;c minh; bi&ecirc;n bản l&agrave;m việc; giải tr&igrave;nh của người được x&aacute;c minh; 2. 2. B&aacute;o c&aacute;o kết quả x&aacute;c minh; 3. Kết luận x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập; 4. C&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan đến việc x&aacute;c minh. - Số lượng: 01 bộ.</td>
<td>
<span>NĐ130 kiemsoat taisan thunhap.pdf</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Hồ sơ xác minh gồm có: 1. 1. Quyết định xác minh; biên bản làm việc; giải trình của người được xác minh; 2. 2. Báo cáo kết quả xác minh; 3. Kết luận xác minh tài sản, thu nhập; 4. Các tài liệu khác có liên quan đến việc xác minh. - Số lượng: 01 bộ. Tải về In ấn

<p>
Cơ quan kiểm so&aacute;t t&agrave;i sản, thu nhập x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập khi c&oacute; một trong c&aacute;c căn cứ sau đ&acirc;y: 1. C&oacute; dấu hiệu r&otilde; r&agrave;ng về việc k&ecirc; khai t&agrave;i sản, thu nhập kh&ocirc;ng trung thực; 2. C&oacute; biến động tăng về t&agrave;i sản, thu nhập từ 300.000.000 đồng trở l&ecirc;n so với t&agrave;i sản, thu nhập đ&atilde; k&ecirc; khai lần liền trước đ&oacute; m&agrave; người c&oacute; nghĩa vụ k&ecirc; khai giải tr&igrave;nh kh&ocirc;ng hợp l&yacute; về nguồn gốc; 3.C&oacute; tố c&aacute;o về việc k&ecirc; khai t&agrave;i sản, thu nhập kh&ocirc;ng trung thực v&agrave; đủ điều kiện thụ l&yacute; theo quy định của Luật Tố c&aacute;o; 4. Thuộc trường hợp x&aacute;c minh theo kế hoạch x&aacute;c minh t&agrave;i sản, thu nhập h&agrave;ng năm đối với người c&oacute; nghĩa vụ k&ecirc; khai được lựa chọn ngẫu nhi&ecirc;n; 5. C&oacute; y&ecirc;u cầu hoặc kiến nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; thẩm quyền theo quy định tại Điều 42 của Luật PCTN.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi