| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Phòng Kinh tế, Phòng Kinh tế và Hạ tầng</p>
|
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>7 Ngày làm việc</i><br />
<p>
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>7 Ngày làm việc</i><br />
<p>
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>7 Ngày làm việc</i><br />
<p>
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Phí thẩm định 1.100.000đồng/lần thẩm định/hồ sơ (theo Thông tư 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016)</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Về kinh doanh rượu<b> Số: Nghị định 105/2017/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động, lệ phí cấp giấy phép sản xuất rượu, thuốc lá.<b> Số: Thông tư số 299/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 24/2020/NĐ-CP<b> Số: 24/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 17/2020/NĐ-CP<b> Số: 17/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 44/2019/QH14<b> Số: 44/2019/QH14</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
Tổ chức, cá nhân sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh cho Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng</p>
</li>
<li>
<p>
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.</p>
</li>
<li>
<p>
Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng có văn bản yêu cầu bổ sung.</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fee04bfe7f5dbb6');" style="cursor: pointer;">MẪU SỐ 02 RƯỢU.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao giấy phép đã được cấp;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- - Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP; Tải về In ấn
<p>
- Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật. - Bảo đảm điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật.</p>