| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.</p>
|
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
02 bộ hồ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
-15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
-15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
-15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
* <strong>Tại địa bàn thành phố</strong>:</p>
<p>
- Phí thẩm định: 1.200.000 đồng/điểm KD/lần thẩm định.</p>
<p>
* <strong>Tại các khu vực khác</strong>: Mức thu phí thẩm định bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu tại địa bàn thành phố.</p>
<p>
</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Luật 09/2012/QH13<b> Số: 09/2012/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
bổ sung, sửa đổi một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27/9/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá.<b> Số: Nghị định số 106/2017/NĐ-CP </b></p>
</li>
<li>
<p>
168/2016/TT-BTC<b> Số: 168/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 17/2020/NĐ-CP<b> Số: 17/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 57/2018/TT-BCT<b> Số: 57/2018/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 67/2013/NĐ-CP<b> Số: 67/2013/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 28/2019/TT-BCT<b> Số: 28/2019/TT-BCT</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Phòng Công Thương.</p>
</li>
<li>
<p>
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Công Thương xem xét và cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Phòng Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do</p>
</li>
<li>
<p>
Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Phòng Công Thương có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung hồ sơ</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Giấy chứng nhận mã số thuế;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Số lượng hồ sơ: 02 bộ, trong đó 01 bộ gửi cơ quan có thẩm quyền cấp phép, 01 bộ lưu tại doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh.</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd8b04b6ca67b4c');" style="cursor: pointer;">Phụ lục 23.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
- + Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Tải về In ấn
<p>
a) Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật; b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán thuốc lá theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 (Bán thuốc lá) Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá năm 2012 ; c) Có văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;</p>