| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.</p>
|
| Lĩnh vực |
Lưu thông hàng hóa trong nước |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>15 Ngày làm việc</i><br />
<p>
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá (sửa đổi, bổ sung)</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<p>
Không quy định</p>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Luật 09/2012/QH13<b> Số: 09/2012/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá<b> Số: 67/2013/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá về kinh doanh thuốc lá<b> Số: 21/2013/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 28/2019/TT-BCT<b> Số: 28/2019/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Thông tư 57/2018/TT-BCT<b> Số: 57/2018/TT-BCT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 17/2020/NĐ-CP<b> Số: 17/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 106/2017/NĐ-CP<b> Số: 106/2017/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá gửi 01 bộ hồ sơ về Phòng Công Thương.</p>
</li>
<li>
<p>
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Phòng Công Thương xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.</p>
</li>
<li>
<p>
Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Phòng Công Thương sẽ có văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
+ Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fb49a3d9342fe10');" style="cursor: pointer;">Phụ lục 46.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá đã được cấp (Bản sao);</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
+ Các tài liệu chứng minh nhu cầu sửa đổi, bổ sung.</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
<p>
a) Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật; b) Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán thuốc lá theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 (Bán thuốc lá) Luật Phòng, chống tác hại của thuốc lá năm 2012 ; c) Có văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh;</p>