Toàn trình  Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh

Ký hiệu thủ tục: 2.000635.000.00.00.H38
Lượt xem: 10943
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban Nh&acirc;n d&acirc;n&nbsp;x&atilde;,&nbsp;phường,&nbsp;thị trấn.</p>
Lĩnh vực Hộ Tịch
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>trong ng&agrave;y </i><br />
<p>
Ngay trong ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ m&agrave; kh&ocirc;ng giải quyết được ngay th&igrave; trả kết quả trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>trong ng&agrave;y </i><br />
<p>
Ngay trong ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ m&agrave; kh&ocirc;ng giải quyết được ngay th&igrave; trả kết quả trong ng&agrave;y l&agrave;m việc tiếp theo.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Bản sao Tr&iacute;ch lục hộ tịch</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
8.000 đồng/bản</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 60/2014/QH13<b> Số: 60/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 123/2015/NĐ-CP<b> Số: 123/2015/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; khai th&aacute;c, sử dụng th&ocirc;ng tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, ph&iacute; x&aacute;c nhận c&oacute; quốc tịch Việt Nam, ph&iacute; x&aacute;c nhận l&agrave; người gốc Việt Nam, lệ ph&iacute; quốc tịch<b> Số: Th&ocirc;ng tư số 281/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 04/2020/TT-BTP<b> Số: 04/2020/TT-BTP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Người c&oacute; y&ecirc;u cầu cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch nộp hồ sơ tại Cơ quan quản l&yacute; Cơ sở dữ liệu hộ tịch c&oacute; thẩm quyền. Trường hợp cơ quan, tổ chức c&oacute; thẩm quyền đề nghị cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch của c&aacute; nh&acirc;n th&igrave; gửi văn bản y&ecirc;u cầu n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do cho Cơ quan quản l&yacute; Cơ sở dữ liệu hộ tịch.</p> </li> <li> <p> Người tiếp nhận c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra, đối chiếu th&ocirc;ng tin trong Tờ khai v&agrave; t&iacute;nh hợp lệ của giấy tờ do người y&ecirc;u cầu xuất tr&igrave;nh hoặc nộp.</p> </li> <li> <p> Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, người tiếp nhận hồ sơ viết giấy tiếp nhận, trong đ&oacute; ghi r&otilde; ng&agrave;y, giờ trả kết quả; nếu hồ sơ chưa đầy đủ, ho&agrave;n thiện th&igrave; hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, ho&agrave;n thiện theo quy định; trường hợp kh&ocirc;ng thể bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ ngay th&igrave; phải lập th&agrave;nh văn bản hướng dẫn, trong đ&oacute; n&ecirc;u r&otilde; loại giấy tờ, nội dung cần bổ sung, ho&agrave;n thiện, k&yacute;, ghi r&otilde; họ, chữ đệm, t&ecirc;n của người tiếp nhận.</p> </li> <li> <p> Hồ sơ y&ecirc;u cầu cấp bản sao tr&iacute;ch lục sau khi đ&atilde; được hướng dẫn theo quy định m&agrave; kh&ocirc;ng được bổ sung đầy đủ, ho&agrave;n thiện th&igrave; người tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ. Việc từ chối tiếp nhận hồ sơ phải được thể hiện bằng văn bản, trong đ&oacute; ghi r&otilde; l&yacute; do từ chối, người tiếp nhận k&yacute;, ghi r&otilde; họ, chữ đệm, t&ecirc;n.</p> </li> <li> <p> Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ, nếu thấy hồ sơ đầy đủ v&agrave; ph&ugrave; hợp, c&ocirc;ng chức l&agrave;m c&ocirc;ng t&aacute;c hộ tịch căn cứ v&agrave;o Cơ sở dữ liệu hộ tịch, ghi nội dung bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch, b&aacute;o c&aacute;o Thủ trưởng cơ quan quản l&yacute; cơ sở dữ liệu hộ tịch k&yacute; cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch cho người y&ecirc;u cầu.</p> </li> </ul> <p> <b>Lưu &yacute;:</b></p> <ul> <li> <p> Trường hợp người y&ecirc;u cầu nộp giấy tờ l&agrave; bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản ch&iacute;nh th&igrave; người tiếp nhận hồ sơ kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh; nếu người y&ecirc;u cầu chỉ nộp bản chụp v&agrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh th&igrave; người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản ch&iacute;nh v&agrave; k&yacute; v&agrave;o bản chụp x&aacute;c nhận về việc đ&atilde; đối chiếu nội dung giấy tờ đ&oacute;, kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu người đi đăng k&yacute; nộp bản sao c&oacute; chứng thực giấy tờ đ&oacute;.</p> </li> <li> <p> Trường hợp ph&aacute;p luật quy định xuất tr&igrave;nh giấy tờ khi đăng k&yacute; hộ tịch, người tiếp nhận c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra giấy tờ xuất tr&igrave;nh, đối chiếu với th&ocirc;ng tin trong Tờ khai v&agrave; trả lại cho người xuất tr&igrave;nh, kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu người đăng k&yacute; hộ tịch nộp th&ecirc;m bản sao giấy tờ đ&oacute;. Người tiếp nhận c&oacute; thể chụp 01 bản giấy tờ xuất tr&igrave;nh hoặc ghi lại th&ocirc;ng tin của giấy tờ xuất tr&igrave;nh để lưu hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Người tiếp nhận c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tiếp nhận đ&uacute;ng, đủ hồ sơ đăng k&yacute; hộ tịch theo quy định của ph&aacute;p luật hộ tịch, kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu người đăng k&yacute; hộ tịch nộp th&ecirc;m giấy tờ m&agrave; ph&aacute;p luật hộ tịch kh&ocirc;ng quy định phải nộp.</p> </li> </ul>

<h4>
* Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</h4>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
- Hộ chiếu hoặc chứng minh nh&acirc;n d&acirc;n hoặc thẻ căn cước c&ocirc;ng d&acirc;n hoặc c&aacute;c giấy tờ kh&aacute;c c&oacute; d&aacute;n ảnh v&agrave; th&ocirc;ng tin c&aacute; nh&acirc;n do cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp, c&ograve;n gi&aacute; trị sử dụng để chứng minh về nh&acirc;n th&acirc;n của người c&oacute; y&ecirc;u cầu cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
Trường hợp gửi hồ sơ qua hệ thống bưu ch&iacute;nh th&igrave; phải gửi k&egrave;m theo bản sao c&oacute; chứng thực giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh n&ecirc;u tr&ecirc;n.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Giấy tờ phải nộp:</h4>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
- Tờ khai cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch theo mẫu đối với trường hợp người y&ecirc;u cầu l&agrave; c&aacute; nh&acirc;n.</td>
<td>
<span>18. TK yeu cau ban sao trich luc ho tich.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Văn bản y&ecirc;u cầu cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do trong trường hợp người y&ecirc;u cầu l&agrave; cơ quan, tổ chức.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
- Văn bản ủy quyền theo quy định của ph&aacute;p luật trong trường hợp ủy quyền thực hiện y&ecirc;u cầu cấp bản sao tr&iacute;ch lục hộ tịch. Trường hợp người được ủy quyền l&agrave; &ocirc;ng, b&agrave;, cha, mẹ, con, vợ, chồng, anh, chị, em ruột của người ủy quyền th&igrave; văn bản ủy quyền kh&ocirc;ng phải chứng thực.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Lưu &yacute;:</h4>
<table>
<thead>
<tr>
<th>
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th>
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th>
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td>
+ Trường hợp người y&ecirc;u cầu nộp giấy tờ l&agrave; bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao được chứng thực từ bản ch&iacute;nh th&igrave; người tiếp nhận hồ sơ kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh; nếu người y&ecirc;u cầu chỉ nộp bản chụp v&agrave; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh th&igrave; người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu bản chụp với bản ch&iacute;nh v&agrave; k&yacute; v&agrave;o bản chụp x&aacute;c nhận về việc đ&atilde; đối chiếu nội dung giấy tờ đ&oacute;, kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu người đi đăng k&yacute; nộp bản sao giấy tờ đ&oacute;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Trường hợp ph&aacute;p luật quy định xuất tr&igrave;nh giấy tờ khi đăng k&yacute; hộ tịch, người tiếp nhận c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra giấy tờ xuất tr&igrave;nh, đối chiếu với th&ocirc;ng tin trong Tờ khai v&agrave; trả lại cho người xuất tr&igrave;nh, kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu người đăng k&yacute; hộ tịch nộp th&ecirc;m bản sao giấy tờ đ&oacute;. Người tiếp nhận c&oacute; thể chụp 01 bản giấy tờ xuất tr&igrave;nh hoặc ghi lại th&ocirc;ng tin của giấy tờ xuất tr&igrave;nh để lưu hồ sơ.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td>
+ Người tiếp nhận c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tiếp nhận đ&uacute;ng, đủ hồ sơ đăng k&yacute; hộ tịch theo quy định của ph&aacute;p luật hộ tịch, kh&ocirc;ng được y&ecirc;u cầu người đăng k&yacute; hộ tịch nộp th&ecirc;m giấy tờ m&agrave; ph&aacute;p luật hộ tịch kh&ocirc;ng quy định phải nộp.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Theo QĐ</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi