Toàn trình  Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, hướng dẫn viên du lịch nội địa, HDV DL Tại điểm

Ký hiệu thủ tục: 1.004614.000.00.00.H38
Lượt xem: 1261
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
- Cơ quan c&oacute; thẩm quyền quyết định: Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.<br />
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p>
Lĩnh vực Du Lịch
Cách thức thực hiện <p>
Gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch L&agrave;o Cai. Địa chỉ: Khối IV, đường 30/4, phường Bắc Lệnh, th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai, tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Thời hạn giải quyết: 10 ng&agrave;y* kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
Ðối tượng thực hiện Cá nhân
Kết quả thực hiện <p>
Thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch quốc tế/Thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch nội địa.</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
650.000 đồng/thẻ (<em>Th&ocirc;ng tư số 33/2018/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh)</em></p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2017. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 01 năm 2018*.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 02 năm 2018*.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 33/2018/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp v&agrave; quản l&yacute; ph&iacute; thẩm định cấp Giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh quốc tế, Giấy ph&eacute;p kinh doanh dịch vụ lữ h&agrave;nh nội địa; ph&iacute; thẩm định cấp thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch; lệ ph&iacute; cấp Giấy ph&eacute;p đặt chi nh&aacute;nh, văn ph&ograve;ng đại diện doanh nghiệp du lịch nước ngo&agrave;i tại Việt Nam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 5 năm 2018 .</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 64/2025/TT-BTC ng&agrave;y 30 th&aacute;ng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh;</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 153/2025/TT-BTC ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh</p>

<div> <br /> <p> <br /> - Hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch quốc tế, hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch nội địa nộp hồ sơ đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch <em>khi thẻ hết hạn sử dụng<sup>*</sup></em>;</p> <br /> <p> <br /> - Trong thời hạn <em>10</em> <em>ng&agrave;y<sup>* </sup></em>kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cấp đổi thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch cho người đề nghị; trường hợp từ chối, phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> <br /> <p> <br /> <em>Thời gian nhận hồ sơ v&agrave; trả kết quả: S&aacute;ng từ 07h30&rsquo; đến 11h00&rsquo;, chiều từ 13h30&rsquo; đến 16h30&rsquo; từ thứ 2 đến thứ 6 h&agrave;ng tuần (trừ ng&agrave;y lễ, tết).</em></p> </div> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> <br />

<p>
- Th&agrave;nh phần hồ sơ:<br />
(1) Đơn đề nghị cấp đổi thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch (Mẫu số 12 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 12 năm 2017) *;<br />
(2) Sơ yếu l&yacute; lịch c&oacute; x&aacute;c nhận của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde; nơi cư tr&uacute;*;<br />
(3) Giấy chứng nhận sức khỏe do cơ sở kh&aacute;m bệnh, chữa bệnh c&oacute; thẩm quyền cấp trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 06 th&aacute;ng t&iacute;nh đến thời điểm nộp hồ sơ*;<br />
(4) 02 ảnh ch&acirc;n dung m&agrave;u cỡ 3 cm x 4 cm*.<br />
(5) Bản sao c&oacute; chứng thực giấy chứng nhận đ&atilde; qua kh&oacute;a cập nhật kiến thức cho hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch do Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch cấp*;<br />
(6) Thẻ hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch đ&atilde; được cấp.<br />
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).</p>

File mẫu:

<p>
Bảo đảm duy tr&igrave; c&aacute;c điều kiện cấp thẻ:<br />
(1) C&oacute; quốc tịch Việt Nam, thường tr&uacute; tại Việt Nam;<br />
(2) C&oacute; năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự đầy đủ;<br />
(3) Kh&ocirc;ng mắc bệnh truyền nhiễm, kh&ocirc;ng sử dụng chất ma t&uacute;y*;<br />
(4) Hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch nội địa tốt nghiệp trung cấp trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp trung cấp trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&aacute;c phải c&oacute; chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch nội địa. Hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch quốc tế tốt nghiệp cao đẳng trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh hướng dẫn du lịch; trường hợp tốt nghiệp cao đẳng trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&aacute;c phải c&oacute; chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế*;<br />
(5) Sử dụng th&agrave;nh thạo ngoại ngữ đăng k&yacute; h&agrave;nh nghề (đối với hướng dẫn vi&ecirc;n du lịch quốc tế): đ&aacute;p ứng một trong c&aacute;c ti&ecirc;u chuẩn sau:<br />
- C&oacute; bằng tốt nghiệp cao đẳng trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh ngoại ngữ*;<br />
- C&oacute; bằng tốt nghiệp cao đẳng trở l&ecirc;n theo chương tr&igrave;nh đ&agrave;o tạo bằng tiếng nước ngo&agrave;i*;<br />
- C&oacute; bằng tốt nghiệp cao đẳng trở l&ecirc;n ở nước ngo&agrave;i*;<br />
- C&oacute; chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ bậc 4 trở l&ecirc;n Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc d&ugrave;ng cho Việt Nam hoặc B2 trở l&ecirc;n Khung tham chiếu tr&igrave;nh độ ngoại ngữ chung Ch&acirc;u &Acirc;u, c&ograve;n thời hạn hoặc được cấp trong v&ograve;ng 05 năm đối với chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận ngoại ngữ kh&ocirc;ng quy định thời hạn, do tổ chức, cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp đạt mức y&ecirc;u cầu theo quy định tại Phụ lục I Th&ocirc;ng tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 12 năm 2017*.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi