Một phần  Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo

Ký hiệu thủ tục: 1.000842.000.00.00.H38
Lượt xem: 968
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
- Cơ quan c&oacute; thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh.<br />
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <p>
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <p>
Giấy chứng nhận</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
- Mức thu lệ ph&iacute; 1.250.000/Giấy chứng nhận (<em>Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ng&agrave;y 09/12/2025 của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai</em>)</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ng&agrave;y 29/11/2006. C&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh từ ng&agrave;y 01/7/2007.<br />
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 26/6/2007 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật Thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh từ ng&agrave;y 03/8/2007.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 05/TT-UBTDTT ng&agrave;y 20/7/2007 của Ủy ban Thể dục, thể thao hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 26/6/2007 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 20/8/2007.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 08/2011/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 29/6/2011 sửa đổi, bổ sung một số quy định của Th&ocirc;ng tư số 05/2007/TT-UBTDTT ng&agrave;y 20/7/2007 hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 26/6/2007 quy định chi tiết hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật Thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 20/8/2011.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 11/2012/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 06 th&aacute;ng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động Judo.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 02/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh một số biểu mẫu thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/02/2015.<br />
- Quyết định số 115/2016/QĐ-UBND ng&agrave;y 20/12/2016 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về mức thu, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, c&acirc;u lạc bộ thể thao chuy&ecirc;n nghiệp tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
<p>
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ng&agrave;y 09/12/2025 của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai quy định một số loại ph&iacute;, lệ ph&iacute; tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 26 th&aacute;ng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao v&agrave; Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Th&ocirc;ng tư có quy định thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh li&ecirc;n quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao v&agrave; Du lịch.&nbsp;</p>

<div> <br /> <p> <br /> <strong>Bước 1:</strong></p> <br /> <p> <br /> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, điều kiện kinh doanh theo quy định của Ph&aacute;p luật.</p> <br /> <p> <br /> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ tại bộ phận &ldquo;Một cửa&rdquo; Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao.&nbsp;</p> <br /> <p> <br /> - C&ocirc;ng chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra t&iacute;nh ph&aacute;p l&yacute; v&agrave; nội dung hồ sơ:</p> <br /> <p> <br /> + Trường hợp hồ sơ đầy đủ th&igrave; viết giấy hẹn trao cho người nộp.</p> <br /> <p> <br /> + Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; c&ocirc;ng chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp l&agrave;m lại cho đầy đủ.</p> <br /> <p> <br /> <strong>&nbsp;Bước 2</strong>: Bộ phận tiếp nhận chuyển bộ Hồ sơ l&ecirc;n Ph&ograve;ng Quản l&yacute; Thể dục thể thao, Sở Văn h&oacute;a v&agrave;Thể thao thẩm định. Trong thời gian 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao&nbsp; c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm chủ tr&igrave; phối hợp với cơ quan t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; c&aacute;c cơ quan c&oacute; li&ecirc;n quan của tỉnh kiểm tra c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao. Kết quả kiểm tra được lập th&agrave;nh văn bản c&oacute; x&aacute;c nhận của c&aacute;c cơ quan tham gia.<br /> <br /> &nbsp;<strong>Bước 3 </strong>Căn cứ kết quả kiểm tra c&aacute;c điều kiện theo quy định, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao&nbsp; quyết định việc cấp hoặc kh&ocirc;ng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kinh doanh hoạt động thể thao.<br /> <br /> &nbsp;- Trường hợp kh&ocirc;ng cấp sẽ n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do bằng văn bản.</p> <br /> &nbsp;<strong>Bước 4</strong>: Nhận giấy chứng nhận kinh doanh tại bộ phận tiếp nhận v&agrave; trả kết quả - Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao&nbsp;</div> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> <br />

<p>
- Th&agrave;nh phần hồ sơ:<br />
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận;<br />
(2) Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh:<br />
+ C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động;<br />
+ C&oacute; cơ sở vật chất, trang thiết bị đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu hoạt động thể thao;<br />
+ C&oacute; nguồn t&agrave;i ch&iacute;nh bảo đảm hoạt động kinh doanh.<br />
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận Tải về In ấn
  • Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn). Tải về In ấn

<p>
1) Về cơ sở vật chất v&agrave; trang thiết bị.<br />
Địa điểm tổ chức hoạt động Judo phải bảo đảm c&aacute;c điều kiện sau:<br />
a) C&oacute; thảm diện t&iacute;ch từ 64m2 trở l&ecirc;n. Mặt thảm phải bằng phẳng, kh&ocirc;ng trơn trượt, đảm bảo kh&ocirc;ng g&acirc;y chấn thương cho người tập luyện v&agrave; thi đấu. Độ d&agrave;y của thảm &iacute;t nhất l&agrave; 4cm.<br />
b) Thảm được đặt tr&ecirc;n mặt s&agrave;n l&agrave;m bằng b&ecirc; t&ocirc;ng, gỗ hoặc d&agrave;n nh&uacute;n l&ograve; xo.<br />
c) Mật độ tập luyện tối thiểu 3m2/01người.<br />
d) Điểm tập c&oacute; &aacute;nh s&aacute;ng tối thiểu l&agrave; 200 lux.<br />
e) &Acirc;m thanh, tiếng ồn bảo đảm quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Điểm đo &acirc;m thanh, tiếng ồn được x&aacute;c định tại ph&iacute;a ngo&agrave;i cửa sổ v&agrave; cửa ra v&agrave;o của điểm tập.<br />
g) C&oacute; đủ cơ số thuốc v&agrave; dụng cụ sơ cứu ban đầu, khu vực thay đồ, gửi quần &aacute;o, nh&agrave; vệ sinh, khu vực để xe.<br />
h) C&oacute; sổ theo d&otilde;i v&otilde; sinh tham gia tập luyện ghi đầy đủ họ t&ecirc;n, năm sinh, giới t&iacute;nh, nơi cư tr&uacute; v&agrave; lưu đơn xin học của từng người.<br />
i) C&oacute; bảng nội quy quy định giờ tập luyện, biện ph&aacute;p bảo đảm an to&agrave;n khi tập luyện v&agrave; c&aacute;c quy định kh&aacute;c.<br />
k) C&oacute; bảng t&ecirc;n đ&ograve;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n Judo v&agrave; ảnh minh họa.<br />
l) Đảm bảo an ninh trật tự, vệ sinh, m&ocirc;i trường, an to&agrave;n lao động, ph&ograve;ng chống ch&aacute;y nổ theo quy định của ph&aacute;p luật.<br />
m) V&otilde; sinh tập luyện phải c&oacute; v&otilde; phục chuy&ecirc;n m&ocirc;n Judo.<br />
(2) Về c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n.<br />
a) Tr&igrave;nh độ nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n.<br />
- L&agrave; huấn luyện vi&ecirc;n, hướng dẫn vi&ecirc;n thể thao hoặc vận động vi&ecirc;n c&oacute; đẳng cấp từ cấp II trở l&ecirc;n;<br />
- C&oacute; bằng cấp về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở l&ecirc;n;<br />
- C&oacute; giấy chứng nhận chuy&ecirc;n m&ocirc;n do Li&ecirc;n đo&agrave;n thể thao quốc gia, Li&ecirc;n đo&agrave;n thể thao quốc tế tương ứng cấp.<br />
- C&oacute; giấy chứng nhận được đ&agrave;o tạo chuy&ecirc;n m&ocirc;n do Sở thể dục thể thao tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương cấp.<br />
- C&oacute; đai đen từ 1 đẳng trở l&ecirc;n do Li&ecirc;n đo&agrave;n Judo Quốc tế hoặc Li&ecirc;n đo&agrave;n Judo Việt Nam cấp.<br />
Đối với c&aacute;c địa phương ở v&ugrave;ng cao, v&ugrave;ng s&acirc;u, v&ugrave;ng xa, hải đảo nếu chưa c&oacute; người đủ ti&ecirc;u chuẩn quy định tại điểm n&agrave;y th&igrave; những người l&agrave;m c&ocirc;ng t&aacute;c văn h&oacute;a- x&atilde; hội, đo&agrave;n thanh ni&ecirc;n, những hạt nh&acirc;n phong tr&agrave;o thể dục thể thao&hellip;được x&eacute;t l&agrave;m cộng t&aacute;c vi&ecirc;n.<br />
b) Mỗi nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n hướng dẫn tập luyện kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 v&otilde; sinh trong một buổi tập.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi