Một phần  Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)

Ký hiệu thủ tục: 1.000045.000.00.00.H38
Lượt xem: 304
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Hạt kiểm l&acirc;m Huyện</p>
Lĩnh vực kiểm lâm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc - Trong thời hạn 3 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện x&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản đối với trường hợp kh&ocirc;ng x&aacute;c nhận v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do - Trường hợp cần x&aacute;c minh nguồn gốc l&acirc;m sản, trong thời hạn 1 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ , Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện th&ocirc;ng b&aacute;o cho chủ l&acirc;m sản. - Trong thời hạn 1 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng b&aacute;o, Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện tiến h&agrave;nh x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản. Trường hợp phức tạp, việc x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản được thực hiện kh&ocirc;ng qu&aacute; 5 ng&agrave;y l&agrave;m việc. - Trong thời hạn 1 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y kết th&uacute;c x&aacute;c minh, Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện x&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản v&agrave; trả kết quả cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản đối với trường hợp kh&ocirc;ng x&aacute;c nhận v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>10 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Trong 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc - Trong thời hạn 3 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện x&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản đối với trường hợp kh&ocirc;ng x&aacute;c nhận v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do - Trường hợp cần x&aacute;c minh nguồn gốc l&acirc;m sản, trong thời hạn 1 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ , Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện th&ocirc;ng b&aacute;o cho chủ l&acirc;m sản. - Trong thời hạn 1 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng b&aacute;o, Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện tiến h&agrave;nh x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản. Trường hợp phức tạp, việc x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản được thực hiện kh&ocirc;ng qu&aacute; 5 ng&agrave;y l&agrave;m việc. - Trong thời hạn 1 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y kết th&uacute;c x&aacute;c minh, Hạt kiểm l&acirc;m cấp huyện x&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản v&agrave; trả kết quả cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản đối với trường hợp kh&ocirc;ng x&aacute;c nhận v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
X&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
Kh&ocirc;ng</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 27/2018/TT-BNNPTNT<b> Số: 27/2018/TT-BNNPTNT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh c&ocirc;ng &iacute;ch 01 bộ hồ sơ đến Hạt Kiểm l&acirc;m cấp huyện. Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm hướng dẫn trực tiếp hoặc bằng văn bản cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n để ho&agrave;n thiện hồ sơ;</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Hạt Kiểm l&acirc;m cấp huyện x&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản đối với trường hợp kh&ocirc;ng x&aacute;c nhận v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do;</p> </li> <li> <p> - Trường hợp cần x&aacute;c minh nguồn gốc l&acirc;m sản, trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ, Hạt Kiểm l&acirc;m cấp huyện th&ocirc;ng b&aacute;o cho chủ l&acirc;m sản. Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o, Hạt Kiểm l&acirc;m cấp huyện tiến h&agrave;nh x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản; trường hợp phức tạp, việc x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản được thực hiện kh&ocirc;ng qu&aacute; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc. Kết th&uacute;c x&aacute;c minh, kiểm tra nguồn gốc l&acirc;m sản, Hạt Kiểm l&acirc;m cấp huyện lập bi&ecirc;n bản kiểm tra l&acirc;m sản theo Mẫu số 05 k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 16/11/2018. Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y kết th&uacute;c x&aacute;c minh, Hạt Kiểm l&acirc;m cấp huyện x&aacute;c nhận bảng k&ecirc; l&acirc;m sản v&agrave; trả kết quả cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n hoặc th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản đối với trường hợp kh&ocirc;ng x&aacute;c nhận v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh bảng k&ecirc; l&acirc;m sản theo Mẫu số 03 k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 16/11/2018</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd78aa24c88c8a8');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.02.03.04.TT 27.2018.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh bảng k&ecirc; l&acirc;m sản theo Mẫu số 04 k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 16/11/2018</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe6a4a136ccf202');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.02.03.04.TT 27.2018.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ nguồn gốc l&acirc;m sản</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
H&oacute;a đơn theo quy định của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh (nếu c&oacute;)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh bảng k&ecirc; l&acirc;m sản theo Mẫu số 01 k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 16/11/2018</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3feb84272f15ba0f');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.02.03.04.TT 27.2018.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • b) Bản chính Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;... Tải về In ấn
  • b) Bản chính Bảng kê lâm sản tương ứng với từng loại lâm sản đề nghị xác nhận theo Mẫu số 01 hoặc Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;.... Tải về In ấn
  • Bản chính Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2022/TT-BNNPTNT;.. Tải về In ấn

<p>
a</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi