Toàn trình  Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

Ký hiệu thủ tục: 1.004070.000.00.00.H38
Lượt xem: 26
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Y tế</p>
Lĩnh vực PHÒNG BỆNH
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>03 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>03 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>03 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
C&ocirc;ng bố th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 91/2016/NĐ-CP-Về quản l&yacute; h&oacute;a chất, chế phẩm diệt c&ocirc;n tr&ugrave;ng, diệt khuẩn d&ugrave;ng trong lĩnh vực gia dụng v&agrave; y tế<b> Số: 91/2016/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 155/2018/NĐ-CP<b> Số: 155/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 59/2023/TT-BTC ng&agrave;y 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong lĩnh vực y tế<b> Số: 59/2023/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
43/2024/TT-BTC<b> Số: 43/2024/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; h&oacute;a chất, chế phẩm diệt c&ocirc;n tr&ugrave;ng, diệt khuẩn d&ugrave;ng trong lĩnh vực gia dụng v&agrave; y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 11 năm 2018 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định li&ecirc;n quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Y tế<b> Số: 129/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Cơ sở kiểm nghiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o gồm c&aacute;c giấy tờ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở. Bước 2: Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ c&ocirc;ng bố của cơ sở kiểm nghiệm, Sở Y tế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm c&ocirc;ng khai tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của Sở Y tế c&aacute;c th&ocirc;ng tin: t&ecirc;n, địa chỉ, số điện thoại li&ecirc;n hệ của cơ sở kiểm nghiệm v&agrave; danh mục c&aacute;c loại hoạt chất m&agrave; đơn vị c&oacute; khả năng kiểm nghiệm. Trong thời hạn 15 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y c&oacute; một trong c&aacute;c thay đổi về t&ecirc;n, địa chỉ, danh mục c&aacute;c loại hoạt chất m&agrave; cơ sở c&oacute; khả năng kiểm nghiệm th&igrave; cơ sở kiểm nghiệm c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o việc thay đổi đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở. Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y tiếp nhận th&ocirc;ng b&aacute;o của cơ sở kiểm nghiệm, Sở Y tế c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cập nhật th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của Sở Y tế c&aacute;c th&ocirc;ng tin n&ecirc;u tr&ecirc;n. Hằng năm, cơ sở kiểm nghiệm c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm gửi th&ocirc;ng b&aacute;o c&aacute;c thay đổi kh&aacute;c (nếu c&oacute;) đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở để cập nhật th&ocirc;ng tin. Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng b&aacute;o của cơ sở kiểm nghiệm, Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cập nhật th&ocirc;ng tin tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của Sở Y tế.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Danh mục t&ecirc;n c&aacute;c hoạt chất m&agrave; cơ sở c&oacute; khả năng kiểm nghiệm c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ sở kiểm nghiệm;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận được c&ocirc;ng nhận ph&ugrave; hợp ISO/IEC 17025 (bản sao hợp lệ).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản c&ocirc;ng bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm theo Mẫu số 02 tại Phụ lục Iban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fea95b1c16034e6');" style="cursor: pointer;">Mau 02 MTYT 5083.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Y&ecirc;u cầu đối với hồ sơ c&ocirc;ng bố trực tuyến: theo quy định tại Điều 52 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP. Điều kiện đối với cơ sở thực hiện kiểm nghiệm: - Được c&ocirc;ng nhận ph&ugrave; hợp ISO/IEC 17025 (Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 129/2024/NĐ-CP). - Ho&agrave;n th&agrave;nh việc c&ocirc;ng bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP (Khoản 3 Điều 10 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP).</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi