Một phần  Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn

Ký hiệu thủ tục: 1.000883.000.00.00.H38
Lượt xem: 1262
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ. - Thời hạn giải quyết: 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ. - Thời hạn giải quyết: 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>7 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ. - Thời hạn giải quyết: 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với m&ocirc;n Bơi, Lặn</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
- Mức thu lệ ph&iacute; 1.000.000 (Quyết định số 115/2016/QĐ-UBND ng&agrave;y 20/12/2016 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về mức thu, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, c&acirc;u lạc bộ thể thao chuy&ecirc;n nghiệp tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai)</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 77/2006/QH11<b> Số: 77/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 97/2015/QH13<b> Số: 97/2015/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 36/2019/NĐ-CP<b> Số: 36/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 03/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 03/2018/TT-BVHTTDL </b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 26/2018/QH14<b> Số: 26/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp gửi hồ sơ đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n nh&acirc;n cấp tỉnh nơi đăng k&yacute; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao hoặc nơi doanh nghiệp c&oacute; trụ sở ch&iacute;nh trong trường hợp doanh nghiệp c&oacute; nhiều địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao.</p> </li> <li> <p> Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fb4bb422a9f7d58');" style="cursor: pointer;">MS 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3feaaa26dc3e42f8');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.ND362019.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện a) Bể bơi: - K&iacute;ch thước: Bể bơi được x&acirc;y dựng hoặc lắp đặt c&oacute; k&iacute;ch thước kh&ocirc;ng nhỏ hơn 6m x 12m hoặc c&oacute; diện t&iacute;ch tương đương; - Đ&aacute;y bể c&oacute; độ dốc đều, kh&ocirc;ng gấp kh&uacute;c, ch&ecirc;nh lệch độ s&acirc;u kh&ocirc;ng qu&aacute; 01m đối với bể bơi c&oacute; chiều d&agrave;i từ 25m trở l&ecirc;n hoặc kh&ocirc;ng qu&aacute; 0,5m đối với bể bơi c&oacute; chiều d&agrave;i nhỏ hơn 25m; - Th&agrave;nh bể, đ&aacute;y bể c&oacute; bề mặt nhẵn, mịn, dễ l&agrave;m sạch. b) Bục xuất ph&aacute;t chỉ được lắp đối với bể bơi c&oacute; độ s&acirc;u kh&ocirc;ng nhỏ hơn 1,35m. c) C&oacute; ph&ograve;ng thay đồ, khu tắm tr&aacute;ng v&agrave; khu vệ sinh; s&agrave;n c&aacute;c khu vực n&agrave;y v&agrave; xung quanh bể bơi phải phẳng, kh&ocirc;ng đọng nước, kh&ocirc;ng trơn trượt. d) Khu vực rửa ch&acirc;n được đặt tại vị tr&iacute; trước khi người tập xuống bể. đ) C&oacute; hệ thống &acirc;m thanh trong t&igrave;nh trạng hoạt động tốt. e) Hệ thống &aacute;nh s&aacute;ng đảm bảo độ s&aacute;ng kh&ocirc;ng nhỏ hơn 300 Lux ở mọi địa điểm tr&ecirc;n mặt nước bể bơi. g) C&oacute; d&acirc;y phao được căng để ph&acirc;n chia c&aacute;c khu vực của bể bơi. h) Dụng cụ cứu hộ: - S&agrave;o cứu hộ được đặt tr&ecirc;n th&agrave;nh bể ở c&aacute;c vị tr&iacute; thuận lợi dễ quan s&aacute;t v&agrave; sử dụng, c&oacute; độ d&agrave;i 2,5m, sơn m&agrave;u đỏ - trắng. Mỗi bể bơi phải c&oacute; &iacute;t nhất 06 s&agrave;o; - Phao cứu sinh được đặt tr&ecirc;n th&agrave;nh bể ở vị tr&iacute; thuận lợi khi sử dụng. Mỗi bể bơi phải c&oacute; &iacute;t nhất 06 phao; - Ghế cứu hộ được đặt tr&ecirc;n th&agrave;nh bể với vị tr&iacute; thuận lợi dễ quan s&aacute;t cho nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ, c&oacute; chiều cao &iacute;t nhất 1,5m so với mặt bể. i) Bảng nội quy, biển b&aacute;o: - Bảng nội quy, biển báo được đặt ở c&aacute;c hướng, vị tr&iacute; khác nhau, dễ đọc, dễ quan s&aacute;t; - Bảng nội quy bao gồm c&aacute;c nội dung chủ yếu sau: giờ tập luyện, biện ph&aacute;p bảo đảm an to&agrave;n, quy định đối tượng kh&ocirc;ng được tham gia tập luyện v&agrave; c&aacute;c quy định kh&aacute;c; - Biển b&aacute;o khu vực d&agrave;nh cho người kh&ocirc;ng biết bơi (c&oacute; độ s&acirc;u từ 01m trở xuống); khu vực dành cho những người bi&ecirc;́t bơi v&agrave; khu vực cấm nhảy cắm đ&acirc;̀u (c&oacute; độ s&acirc;u &iacute;t hơn 1,4m). (2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu a) Thực hiện theo quy định tại c&aacute;c điểm a, b, c, d, đ, e, g mục (1) n&ecirc;u tr&ecirc;n. b) C&oacute; đường bơi rộng &iacute;t nhất 02m, được ph&acirc;n c&aacute;ch bằng d&acirc;y phao nổi giảm s&oacute;ng. (3) Mật độ tập luyện, hướng dẫn tập luyện v&agrave; cứu hộ a) Mật độ tập luyện phải bảo đảm &iacute;t nhất 01 người/01m2 ở khu vực nước n&ocirc;ng (độ s&acirc;u dưới 01m) hoặc 01 người/02m2 ở khu vực nước s&acirc;u (độ s&acirc;u từ 01m trở l&ecirc;n). b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện chỉ được hướng dẫn kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 người hoặc kh&ocirc;ng qu&aacute; 20 người đối với trẻ em dưới 10 tuổi trong một buổi tập. c) Phải bảo đảm c&oacute; nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ thường trực khi c&oacute; người tham gia tập luyện v&agrave; thi đấu. Số lượng nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ phải đảm bảo &iacute;t nhất 200m2 mặt nước bể bơi/01 nh&acirc;n vi&ecirc;n, trường hợp c&oacute; đ&ocirc;ng người tham gia tập luyện phải đảm bảo &iacute;t nhất 50 người bơi/01 nh&acirc;n vi&ecirc;n trong c&ugrave;ng một thời điểm. (4) Nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n: C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi