Một phần  Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ký hiệu thủ tục: 1.013401.H38
Lượt xem: 28
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh</p>
Lĩnh vực Điện
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>14 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
(i) Trường hợp gửi trực tuyến: + Thực hi&ecirc;̣n trực tuyến tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực tại địa phương. + T&agrave;i liệu nộp tr&ecirc;n m&ocirc;i trường điện tử l&agrave; bản sao điện tử từ bản ch&iacute;nh. + Trường hợp t&agrave;i liệu theo quy định của ph&aacute;p luật kh&ocirc;ng được gửi qua mạng th&ocirc;ng tin điện tử th&igrave; gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh. (ii) Trường hợp gửi trực tiếp: + Gửi trực tiếp, qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh đến cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực tại địa phương. + T&agrave;i liệu nộp trực tiếp l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>14 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
(i) Trường hợp gửi trực tuyến: + Thực hi&ecirc;̣n trực tuyến tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực tại địa phương. + T&agrave;i liệu nộp tr&ecirc;n m&ocirc;i trường điện tử l&agrave; bản sao điện tử từ bản ch&iacute;nh. + Trường hợp t&agrave;i liệu theo quy định của ph&aacute;p luật kh&ocirc;ng được gửi qua mạng th&ocirc;ng tin điện tử th&igrave; gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh. (ii) Trường hợp gửi trực tiếp: + Gửi trực tiếp, qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh đến cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực tại địa phương. + T&agrave;i liệu nộp trực tiếp l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>14 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
(i) Trường hợp gửi trực tuyến: + Thực hi&ecirc;̣n trực tuyến tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực tại địa phương. + T&agrave;i liệu nộp tr&ecirc;n m&ocirc;i trường điện tử l&agrave; bản sao điện tử từ bản ch&iacute;nh. + Trường hợp t&agrave;i liệu theo quy định của ph&aacute;p luật kh&ocirc;ng được gửi qua mạng th&ocirc;ng tin điện tử th&igrave; gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh. (ii) Trường hợp gửi trực tiếp: + Gửi trực tiếp, qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh đến cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực tại địa phương. + T&agrave;i liệu nộp trực tiếp l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
GIẤY PH&Eacute;P HOẠT ĐỘNG ĐIỆN LỰC (địa phương)</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật điện lực<b> Số: 61/2024/QH15</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04 th&aacute;ng 3 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực<b> Số: 61/2025/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Tổ chức đề nghị cấp mới giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực gửi cho cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm về t&iacute;nh ch&iacute;nh x&aacute;c, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p. - Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực c&ugrave;ng lĩnh vực cụ thể, phải c&oacute; văn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực. - Trường hợp tổ chức thu&ecirc;, giao hoặc ủy quyền quản l&yacute; vận h&agrave;nh cho tổ chức kh&aacute;c, cung cấp hợp đồng, t&agrave;i liệu li&ecirc;n quan việc thu&ecirc;, giao hoặc ủy quyền cho tổ chức kh&aacute;c quản l&yacute; vận h&agrave;nh. - H&igrave;nh thức nộp hồ sơ: &bull; Hồ sơ đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy ph&eacute;p của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc trực tuyến tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực (nếu c&oacute;). &bull; T&agrave;i liệu nộp tr&ecirc;n m&ocirc;i trường điện tử l&agrave; bản sao điện tử từ bản ch&iacute;nh. T&agrave;i liệu nộp trực tiếp l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao. &bull; Trường hợp t&agrave;i liệu theo quy định của ph&aacute;p luật kh&ocirc;ng được gửi qua mạng th&ocirc;ng tin điện tử th&igrave; gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu ch&iacute;nh - Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc từ ng&agrave;y nhận hồ sơ hoặc hồ sơ bổ sung, cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra sự đầy đủ v&agrave; hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực v&agrave; thực hiện như sau: &bull; Trường hợp hồ sơ đầy đủ v&agrave; hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực; &bull; Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ v&agrave; hợp lệ, gửi y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ đến tổ chức đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực; &bull; Trường hợp đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực kh&ocirc;ng đ&uacute;ng thẩm quyền hoặc kh&ocirc;ng thuộc đối tượng phải cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực, từ chối hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. - Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ng&agrave;y từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ v&agrave; hợp lệ, cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm: &bull; Thẩm định hồ sơ theo điều kiện cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực quy định tại Điều 31 Luật Điện lực v&agrave; Chương II Nghị định n&agrave;y; đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o thu ph&iacute; thẩm định cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy &yacute; kiến của cơ quan, tổ chức c&oacute; li&ecirc;n quan, tổ chức kiểm tra thực tế tại c&ocirc;ng tr&igrave;nh; &bull; Trường hợp hồ sơ đ&aacute;p ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực; &bull; Trường hợp kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng một trong c&aacute;c điều kiện, từ chối hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. - Trường hợp hồ sơ phức tạp, cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực c&oacute; thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực nhưng kh&ocirc;ng qu&aacute; 10 ng&agrave;y v&agrave; phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực, n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Thời điểm th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực. - Trường hợp đ&atilde; nộp ph&iacute; thẩm định cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực, thực hiện cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2 v&agrave; khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực. - Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực kh&ocirc;ng thực hiện bổ sung hồ sơ trong thời hạn 30 ng&agrave;y từ ng&agrave;y y&ecirc;u cầu bổ sung hoặc kh&ocirc;ng nộp ph&iacute; thẩm định trong thời hạn 05 ng&agrave;y từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o lần đầu, cơ quan cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực c&oacute; quyền từ chối hồ sơ.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
1. Văn bản đề nghị cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe41cd88efe60e7');" style="cursor: pointer;">Mu01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
10. Bi&ecirc;n bản nghiệm thu ho&agrave;n th&agrave;nh hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, ho&agrave;n th&agrave;nh c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng để đưa v&agrave;o khai th&aacute;c, sử dụng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
11. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu ho&agrave;n th&agrave;nh hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, c&ocirc;ng tr&igrave;nh đối với hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, c&ocirc;ng tr&igrave;nh được cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền kiểm tra c&ocirc;ng t&aacute;c nghiệm thu.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
12. Văn bản giao hoặc cho thu&ecirc; đất, đất c&oacute; mặt nước, khu vực biển để thực hiện dự &aacute;n của cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
13. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y theo quy định.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
14. Đối với nh&agrave; m&aacute;y thuỷ điện: quy tr&igrave;nh vận h&agrave;nh hồ chứa thủy điện; phương &aacute;n ứng ph&oacute; t&igrave;nh huống khẩn cấp; phương &aacute;n bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện đ&atilde; được ph&ecirc; duyệt theo quy định</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
15. Đối với điện mặt trời m&aacute;i nh&agrave; tự sản xuất, tự ti&ecirc;u thụ v&agrave; b&aacute;n điện dư v&agrave;o hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia cơ chế mua b&aacute;n điện trực tiếp qua lưới điện kết nối ri&ecirc;ng, hồ sơ theo c&aacute;c trường hợp sau đ&acirc;y: a) C&aacute;c khoản 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11 v&agrave; khoản 13 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; quy m&ocirc; c&ocirc;ng suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW; b) C&aacute;c khoản 1 đến khoản 13 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; quy m&ocirc; c&ocirc;ng suất lắp đặt từ 10 MW trở l&ecirc;n; c) Giấy chứng nhận đăng k&yacute; ph&aacute;t triển điện mặt trời m&aacute;i nh&agrave;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
16. Trường hợp nhận chuyển giao nh&agrave; m&aacute;y điện đầu tư theo phương thức đối t&aacute;c c&ocirc;ng tư &aacute;p dụng loại hợp đồng x&acirc;y dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT): t&agrave;i liệu về việc b&agrave;n giao, tiếp nhận t&agrave;i sản của dự &aacute;n; bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực về việc c&aacute;c nội dung của giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực quy định tại c&aacute;c khoản 2, 3 v&agrave; khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực kh&ocirc;ng thay đổi so với giấy ph&eacute;p đ&atilde; cấp v&agrave; c&aacute;c hồ sơ quy định tại c&aacute;c khoản 1, 2, 3, 4 v&agrave; khoản 5 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
2. Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng k&yacute; hợp t&aacute;c x&atilde; hoặc quyết định th&agrave;nh lập (đối với c&aacute;c tổ chức kh&ocirc;ng c&oacute; giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy ph&eacute;p.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
3. Danh s&aacute;ch tr&iacute;ch ngang đội ngũ quản l&yacute; kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia c&ocirc;ng t&aacute;c vận h&agrave;nh theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe7e4b5eb49a67a');" style="cursor: pointer;">Mu02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
4. Hồ sơ của người quản l&yacute; kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở l&ecirc;n; bản khai qu&aacute; tr&igrave;nh c&ocirc;ng t&aacute;c trong lĩnh vực ph&aacute;t điện c&oacute; x&aacute;c nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3febe6648eb01c95');" style="cursor: pointer;">Mu03.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
5. Hồ sơ của người trực tiếp tham gia c&ocirc;ng t&aacute;c vận h&agrave;nh: a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận h&agrave;nh nh&agrave; m&aacute;y điện; thẻ an to&agrave;n điện; b) Hợp đồng lao động với đơn vị quản l&yacute;, vận h&agrave;nh nh&agrave; m&aacute;y điện.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
6. Văn bản ph&ecirc; duyệt quy hoạch ph&aacute;t triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch ph&aacute;t triển điện lực v&agrave; văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện quy hoạch ph&aacute;t triển điện lực (nếu c&oacute;) của dự &aacute;n đề nghị cấp ph&eacute;p.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
7. Quyết định chủ trương đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
8. Quyết định ph&ecirc; duyệt kết quả thẩm định b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường đối với dự &aacute;n phải thực hiện đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường; giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường hoặc đăng k&yacute; m&ocirc;i trường đối với dự &aacute;n kh&ocirc;ng phải thực hiện đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
9. Văn bản ph&ecirc; duyệt dự &aacute;n đầu tư, quyết định ph&ecirc; duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc quyết định ph&ecirc; duyệt thiết kế bản vẽ thi c&ocirc;ng đối với trường hợp thiết kế hai bước; văn bản thẩm định thiết kế x&acirc;y dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Danh sách trích ngang đội ngũ quản lý kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực Tải về In ấn
  • Hồ sơ của người quản lý kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện có xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực Tải về In ấn
  • Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04/3/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực Tải về In ấn

<p>
C&aacute;c điều kiện đ&atilde; được quy định tại Điều 3 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực, cụ thể như sau: Tổ chức được cấp giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực trong lĩnh vực ph&aacute;t điện khi đ&aacute;p ứng đủ c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: 1. Tổ chức được th&agrave;nh lập hợp ph&aacute;p theo quy định của ph&aacute;p luật, gồm: doanh nghiệp thuộc mọi th&agrave;nh phần kinh tế được th&agrave;nh lập v&agrave; hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp; hợp t&aacute;c x&atilde; được th&agrave;nh lập v&agrave; hoạt động theo Luật Hợp t&aacute;c x&atilde;; tổ chức kh&aacute;c được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan. 2. C&oacute; &iacute;t nhất 01 người quản l&yacute; kỹ thuật c&oacute; thời gian l&agrave;m việc trong lĩnh vực ph&aacute;t điện &iacute;t nhất 05 năm v&agrave; c&oacute; bằng tốt nghiệp đại học trở l&ecirc;n thuộc một trong c&aacute;c chuy&ecirc;n ng&agrave;nh: kỹ thuật điện, c&ocirc;ng nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tự động h&oacute;a hoặc ng&agrave;nh kỹ thuật, c&ocirc;ng nghệ kỹ thuật kh&aacute;c. 3. C&oacute; &iacute;t nhất 04 người trực tiếp tham gia c&ocirc;ng t&aacute;c vận h&agrave;nh được đ&agrave;o tạo, kiểm tra đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu về vận h&agrave;nh nh&agrave; m&aacute;y điện theo quy định về điều độ, vận h&agrave;nh hệ thống điện quốc gia; được huấn luyện, s&aacute;t hạch đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu theo quy định về an to&agrave;n điện v&agrave; đ&aacute;p ứng điều kiện chuy&ecirc;n m&ocirc;n sau đ&acirc;y: a) C&oacute; bằng tốt nghiệp đại học trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kỹ thuật đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh ph&aacute;t điện c&oacute; c&ocirc;ng suất tr&ecirc;n 30 MW; b) C&oacute; bằng tốt nghiệp cao đẳng trở l&ecirc;n chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kỹ thuật đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh ph&aacute;t điện c&oacute; c&ocirc;ng suất từ 10 MW đến 30 MW; c) C&oacute; bằng tốt nghiệp trung cấp trở l&ecirc;n hoặc tương đương chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kỹ thuật đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh ph&aacute;t điện c&oacute; c&ocirc;ng suất dưới 10 MW. 4. C&oacute; hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, c&ocirc;ng tr&igrave;nh ph&aacute;t điện ph&ugrave; hợp với quy hoạch ph&aacute;t triển điện lực, phương &aacute;n ph&aacute;t triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện quy hoạch ph&aacute;t triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh, trong đ&oacute; c&oacute; nội dung về phương &aacute;n ph&aacute;t triển mạng lưới cấp điện v&agrave; c&aacute;c quyết định điều chỉnh (nếu c&oacute;), trừ trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 5 Điều 10 Luật Điện lực. 5. C&oacute; dự &aacute;n được cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư, trừ trường hợp dự &aacute;n đầu tư kh&ocirc;ng cần phải được chấp thuận chủ trương đầu tư. 6. C&oacute; quyết định ph&ecirc; duyệt kết quả thẩm định b&aacute;o c&aacute;o đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường đối với dự &aacute;n phải thực hiện đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường; đối với dự &aacute;n kh&ocirc;ng phải thực hiện đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường, c&oacute; giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường hoặc đăng k&yacute; m&ocirc;i trường. 7. Dự &aacute;n đ&atilde; được cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền giao đất hoặc cho thu&ecirc; đất, giao khu vực biển để thực hiện dự &aacute;n. 8. Đối với nh&agrave; m&aacute;y thủy điện: c&oacute; quy tr&igrave;nh vận h&agrave;nh hồ chứa thủy điện; c&oacute; phương &aacute;n ứng ph&oacute; t&igrave;nh huống khẩn cấp; c&oacute; phương &aacute;n bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện được ph&ecirc; duyệt theo quy định của Luật Điện lực. 9. C&oacute; hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, c&ocirc;ng tr&igrave;nh ph&aacute;t điện được cơ quan c&oacute; thẩm quyền chấp thuận kết quả nghiệm thu về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y theo quy định của Luật Ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y v&agrave; cứu nạn, cứu hộ. 10. C&oacute; hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, c&ocirc;ng tr&igrave;nh ph&aacute;t điện được x&acirc;y dựng, lắp đặt theo thiết kế được ph&ecirc; duyệt, đ&aacute;p ứng điều kiện đưa hạng mục c&ocirc;ng tr&igrave;nh, c&ocirc;ng tr&igrave;nh v&agrave;o khai th&aacute;c, sử dụng. 11. Đối với điện mặt trời m&aacute;i nh&agrave; tự sản xuất, tự ti&ecirc;u thụ v&agrave; b&aacute;n điện dư v&agrave;o hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia cơ chế mua b&aacute;n điện trực tiếp qua lưới điện kết nối ri&ecirc;ng phải được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng k&yacute; ph&aacute;t triển điện mặt trời m&aacute;i nh&agrave; v&agrave; đ&aacute;p ứng điều kiện theo c&aacute;c trường hợp sau đ&acirc;y: a) C&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; quy m&ocirc; c&ocirc;ng suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c quy định tại c&aacute;c khoản 1, 4, 5, 6, 9 v&agrave; khoản 10 Điều số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực; b) C&ocirc;ng tr&igrave;nh c&oacute; quy m&ocirc; c&ocirc;ng suất lắp đặt từ 10 MW trở l&ecirc;n phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c quy định từ khoản 1 đến khoản 7, khoản 9 v&agrave; khoản 10 Điều 3 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ng&agrave;y 04/3/2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy ph&eacute;p hoạt động điện lực.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi