Một phần  Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

Ký hiệu thủ tục: 1.000560.000.00.00.H38
Lượt xem: 1160
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với m&ocirc;n Quyền anh</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <table>
<tbody>
<tr>
<td>
<p>
- Mức thu lệ ph&iacute; 1.250.000/Giấy chứng nhận<em>(Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ng&agrave;y 09/12/2025 của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai)</em></p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 77/2006/QH11<b> Số: 77/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 97/2015/QH13<b> Số: 97/2015/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 36/2019/NĐ-CP<b> Số: 36/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 13/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 13/2018/TT-BVHTTDL </b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 26/2018/QH14<b> Số: 26/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
</li>
<li>
<p>
- Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ng&agrave;y 09/12/2025 của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai quy định một số loại ph&iacute;, lệ ph&iacute; tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
<p>
- Th&ocirc;ng tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 26 th&aacute;ng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao v&agrave; Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của c&aacute;c Th&ocirc;ng tư có quy định thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh li&ecirc;n quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản l&yacute; của Bộ Văn hóa, Th&ecirc;̉ thao v&agrave; Du lịch.&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp gửi hồ sơ đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n nh&acirc;n cấp tỉnh nơi đăng k&yacute; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao hoặc nơi doanh nghiệp c&oacute; trụ sở ch&iacute;nh trong trường hợp doanh nghiệp c&oacute; nhiều địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao.</p> </li> <li> <p> Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fb4bb422a9f7d58');" style="cursor: pointer;">MS 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fee07bcc1063319');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.ND362019.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận Tải về In ấn
  • Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn). Tải về In ấn

<p>
(1) Cơ sở vật chất, trang thiết bị tập luyện a) Cơ sở vật chất - S&agrave;n tập c&oacute; diện t&iacute;ch &iacute;t nhất từ 60m2 trở l&ecirc;n, mặt s&agrave;n bằng phẳng, kh&ocirc;ng trơn trượt; - &Aacute;nh s&aacute;ng bảo đảm từ 200 lux trở l&ecirc;n; - C&oacute; t&uacute;i sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế; - C&oacute; khu vực thay đồ, gửi đồ v&agrave; nh&agrave; vệ sinh; - C&oacute; sổ theo d&otilde;i v&otilde; sinh tham gia tập luyện; - C&oacute; bảng nội quy bao gồm những nội dung chủ yếu sau: Đối tượng tham gia tập luyện, trang phục tập luyện, giờ tập luyện, biện ph&aacute;p bảo đảm an to&agrave;n khi tập luyện. b) Trang thiết bị - Găng tập luyện: 01 đ&ocirc;i/01 người; - Mũ bảo vệ: 01 chiếc/01 người; - Bao đấm (bao c&aacute;t), gối đấm; - Dụng cụ đỡ đ&ograve;n (lăm pơ); - Bịt răng, bảo vệ bộ hạ (kuki), băng đa, d&acirc;y nhảy: 01chiếc/ 01 người. (2) Cơ sở vật chất, trang thiết bị thi đấu a) S&agrave;n tập c&oacute; diện t&iacute;ch &iacute;t nhất từ 60m2 trở l&ecirc;n, mặt s&agrave;n bằng phẳng, kh&ocirc;ng trơn trượt; b) &Aacute;nh s&aacute;ng bảo đảm từ 200 lux trở l&ecirc;n; c) C&oacute; t&uacute;i sơ cứu theo quy định của Bộ Y tế; d) C&oacute; khu vực thay đồ, gửi đồ v&agrave; nh&agrave; vệ sinh; đ) Găng tập luyện: 01 đ&ocirc;i/01 người; e) Mũ bảo vệ: 01 chiếc/01 người; g) Bịt răng, bảo vệ bộ hạ (kuki), băng đa, d&acirc;y nhảy: 01chiếc/ 01 người. h) Khu vực thi đấu: K&iacute;ch thước &iacute;t nhất l&agrave; 06m x 06m, xung quanh c&oacute; d&acirc;y bảo vệ, khoảng c&aacute;ch từ d&acirc;y bảo vệ đến khu vực kh&aacute;n giả &iacute;t nhất l&agrave; 02m. i) C&aacute;c khu vực kh&aacute;c: C&acirc;n v&otilde; sinh, khởi động v&agrave; b&agrave;n y tế. k) Đồng hồ bấm giờ, c&ograve;i b&aacute;o hiệu, loa th&ocirc;ng b&aacute;o, bảng điểm, c&acirc;n trọng lượng cơ thể. (3) Mật độ tập luyện a) Mật độ tập luyện bảo đảm &iacute;t nhất 02m2/01người. b) Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn kh&ocirc;ng qu&aacute; 30 v&otilde; sinh trong một buổi tập. (4) Nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n: C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi