Một phần  Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

Ký hiệu thủ tục: 1.000830.000.00.00.H38
Lượt xem: 689
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>5 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
- Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ - Thời hạn giải quyết: 05&nbsp;ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với m&ocirc;n D&ugrave; lượn v&agrave; Diều bay</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <p>
- Mức thu lệ ph&iacute; 1.000.000 (Quyết định số 115/2016/QĐ-UBND ng&agrave;y 20/12/2016 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về mức thu, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, c&acirc;u lạc bộ thể thao chuy&ecirc;n nghiệp tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai)</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật 77/2006/QH11<b> Số: 77/2006/QH11</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 97/2015/QH13<b> Số: 97/2015/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 36/2019/NĐ-CP<b> Số: 36/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 06/2018/TT-BVHTTDL<b> Số: 06/2018/TT-BVHTTDL </b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật 26/2018/QH14<b> Số: 26/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp gửi hồ sơ đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n nh&acirc;n cấp tỉnh nơi đăng k&yacute; địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao hoặc nơi doanh nghiệp c&oacute; trụ sở ch&iacute;nh trong trường hợp doanh nghiệp c&oacute; nhiều địa điểm kinh doanh hoạt động thể thao.</p> </li> <li> <p> Cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về thể dục, thể thao thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh (sau đ&acirc;y gọi l&agrave; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện) cấp cho doanh nghiệp giấy tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện th&ocirc;ng b&aacute;o trực tiếp hoặc bằng văn bản những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đến doanh nghiệp trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fb4bb422a9f7d58');" style="cursor: pointer;">MS 02.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao theo Mẫu số 03 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 36/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 29/4/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3feb65adfe76f9de');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 03.ND362019.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận đăng k&yacute; doanh nghiệp</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận Tải về In ấn
  • Bản tóm tắt tình hình chuẩn bị các điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao (có kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; bản sao văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận của nhân viên chuyên môn). Tải về In ấn

<p>
(1) Cơ sở vật chất tập luyện, thi đấu v&agrave; biểu diễn a) C&oacute; khu vực xuất ph&aacute;t v&agrave; khu vực đỗ đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu sau đ&acirc;y: - Độ cao ch&ecirc;nh lệch giữa khu vực xuất ph&aacute;t cao hơn khu vực đỗ &iacute;t nhất l&agrave; 70 m&eacute;t; - K&iacute;ch thước khu vực xuất ph&aacute;t: + Đối với m&ocirc;n D&ugrave; lượn &iacute;t nhất l&agrave;: 15 m&eacute;t chiều ngang v&agrave; 10 m&eacute;t chiều dọc; + Đối với m&ocirc;n Diều bay &iacute;t nhất l&agrave;: 10 m&eacute;t chiều ngang v&agrave; 10 m&eacute;t chiều dọc. - K&iacute;ch thước khu vực đỗ: + Đối với m&ocirc;n D&ugrave; lượn &iacute;t nhất l&agrave;: 30 m&eacute;t chiều ngang v&agrave; 30 m&eacute;t chiều dọc; + Đối với m&ocirc;n Diều bay &iacute;t nhất l&agrave;: 15 m&eacute;t chiều ngang v&agrave; 60 m&eacute;t chiều dọc. b) Điều kiện gi&oacute; ph&ugrave; hợp để cất c&aacute;nh: - Đối với d&ugrave; lượn cấp độ thấp (cấp độ EN A, EN B) l&agrave; 0-5,5 m/s; - Đối với d&ugrave; lượn cấp độ cao, d&ugrave; lượn thi đấu l&agrave; từ 0-8,8 m/s; - Đối với diều bay kh&ocirc;ng c&oacute; động cơ l&agrave; từ 6,6-8,8 m/s; - Đối với diều bay c&oacute; động cơ l&agrave; từ 0-8,8 m/s. c) C&oacute; c&aacute;c bảng nội quy, bảng chỉ dẫn được đặt ở những vị tr&iacute; dễ nhận biết trong khu vực xuất ph&aacute;t v&agrave; khu vực đỗ đối với c&aacute;c nội dung sau đ&acirc;y: - Bảng nội quy quy định về: Giờ tập luyện, đối tượng được tham gia tập luyện, thi đấu, biểu diễn; đối tượng kh&ocirc;ng được tham gia tập luyện, thi đấu, biểu diễn; trang phục tập luyện, thi đấu, biểu diễn; biện ph&aacute;p bảo đảm an to&agrave;n khi tập luyện, thi đấu v&agrave; c&aacute;c quy định kh&aacute;c; - Bảng chỉ dẫn quy định về: Bản đồ khu vực bay, giới hạn khu vực bay, c&aacute;c quy định về khu vực bay, số điện thoại của người c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm quản l&yacute; bay, tần số bộ đ&agrave;m v&agrave; c&aacute;ch thức li&ecirc;n lạc khi cần thiết. d) Kế hoạch an to&agrave;n, t&igrave;m kiếm v&agrave; cứu nạn - Kế hoạch n&ecirc;u r&otilde; c&aacute;c biện ph&aacute;p bảo đảm an to&agrave;n, t&igrave;m kiếm v&agrave; cứu nạn trong v&ugrave;ng hoạt động bay thuộc phạm vi tr&aacute;ch nhiệm quản l&yacute; của cơ sở v&agrave; phải thường xuy&ecirc;n kiểm tra, cập nhập kế hoạch bay; - Người tham gia hoạt động m&ocirc;n D&ugrave; lượn v&agrave; m&ocirc;n Diều bay phải được phổ biến v&agrave; hướng dẫn kế hoạch bay để nắm r&otilde; về c&aacute;ch thức li&ecirc;n lạc v&agrave; tr&igrave;nh tự c&aacute;c bước t&igrave;m kiếm, cứu nạn. (2) Trang thiết bị tập luyện, thi đấu v&agrave; biểu diễn a) D&ugrave; ch&iacute;nh, d&ugrave; phụ (đối với m&ocirc;n D&ugrave; lượn) v&agrave; diều, d&ugrave; phụ (đối với m&ocirc;n Diều bay), đai ngồi, hệ thống d&acirc;y an to&agrave;n, bộ đ&agrave;m, mũ bảo hiểm, giầy, thiết bị đo độ cao, định vị to&agrave;n cầu. b) Phải c&oacute; phương tiện th&ocirc;ng tin, li&ecirc;n lạc đảm bảo y&ecirc;u cầu li&ecirc;n lạc th&ocirc;ng suốt từ bộ phận điều h&agrave;nh đến quản l&yacute; bay khu vực, c&aacute;c v&ugrave;ng hoạt động d&ugrave; lượn v&agrave; diều bay thuộc phạm vi tr&aacute;ch nhiệm quản l&yacute; của cơ sở thể thao v&agrave; c&aacute;c cơ quan quản l&yacute; c&oacute; thẩm quyền. c) H&igrave;nh thức D&ugrave; lượn v&agrave; Diều bay phải bảo đảm ph&ugrave; hợp với phong tục tập qu&aacute;n, truyền thống văn h&oacute;a d&acirc;n tộc. (3) Tần suất bay v&agrave; mật độ hướng dẫn a) Khoảng thời gian cất c&aacute;nh giữa c&aacute;c lượt bay tối thiểu l&agrave; 90 gi&acirc;y. b) Mật độ hướng dẫn tập luyện: - Mỗi người hướng dẫn tập luyện hướng dẫn phải bảo đảm: + Hướng dẫn kh&ocirc;ng qu&aacute; 05 người trong một giờ học; + Bay k&egrave;m kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 người/1 lượt bay. c) Một người tập bay kh&ocirc;ng qu&aacute; 2 chuyến/một ban bay. (4) Nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n: C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động. Điều kiện ri&ecirc;ng đối với doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm: (1) Hộ kinh doanh v&agrave; c&aacute;c tổ chức kh&aacute;c muốn kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm phải đăng k&yacute; th&agrave;nh lập doanh nghiệp. (2) Doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao thuộc Danh mục hoạt động thể thao mạo hiểm do Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: C&oacute; đủ nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n, bao gồm: - Người hướng dẫn tập luyện thể thao phải đ&aacute;p ứng một trong c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y: + L&agrave; huấn luyện vi&ecirc;n hoặc vận động vi&ecirc;n c&oacute; đẳng cấp từ cấp 2 trở l&ecirc;n hoặc tương đương ph&ugrave; hợp với hoạt động thể thao đăng k&yacute; kinh doanh; + C&oacute; bằng cấp về chuy&ecirc;n ng&agrave;nh thể dục thể thao từ bậc trung cấp trở l&ecirc;n ph&ugrave; hợp với hoạt động thể thao đăng k&yacute; kinh doanh; + Được tập huấn chuy&ecirc;n m&ocirc;n thể thao theo quy định của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch. - Nh&acirc;n vi&ecirc;n cứu hộ; - Nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế thường trực hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở y tế gần nhất về nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế để sơ cứu, cấp cứu người tham gia hoạt động thể thao mạo hiểm trong trường hợp cần thiết.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi