Một phần  Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam

Ký hiệu thủ tục: 1.000544.000.00.00.H38
Lượt xem: 866
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
- Cơ quan c&oacute; thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh.<br />
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p>
Lĩnh vực Thể dục thể thao
Cách thức thực hiện <p>
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch nơi doanh nghiệp đặt trụ sở ch&iacute;nh.</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ.</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <p>
- Giấy chứng nhận.</p>
Phí hoặc lệ phí <table>
<tbody>
<tr>
<td>
<p>
- Mức thu lệ ph&iacute; 1.000.000 (Quyết định số 115/2016/QĐ-UBND ng&agrave;y 20/12/2016 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về mức thu, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, c&acirc;u lạc bộ thể thao chuy&ecirc;n nghiệp tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai)</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Luật thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 ng&agrave;y 29/11/2006. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/7/2007.<br />
- Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 26/6/2007 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết v&agrave; hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật Thế dục, Thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 03/8/2007.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 05/TT-UBTDTT ng&agrave;y 20/7/2007 của Ủy ban Thể dục, thể thao hướng dẫn một số quy định của Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 26/6/2007 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 20/8/2007.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 08/2011/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 29/6/2011 sửa đổi, bổ sung một số quy định của Th&ocirc;ng tư số 05/2007/TT-UBTDTT ng&agrave;y 20/7/2007 hướng dẫn thực hiện một số quy định của Nghị định số 112/2007/NĐ-CP ng&agrave;y 26/6/2007 quy định chi tiết hướng dẫn thi h&agrave;nh một số điều của Luật Thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 20/8/2011.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 14/2011/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 9 th&aacute;ng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Văn ho&aacute;, Thể thao v&agrave; Du lịch quy định về điều kiện hoạt động của cơ sở thể thao tổ chức hoạt động v&otilde; cổ truyền v&agrave; vovinam. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/01/2012.<br />
- Th&ocirc;ng tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 02/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh một số biểu mẫu thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực thể dục, thể thao. C&oacute; hiệu lực từ ng&agrave;y 01/02/2015.<br />
- Quyết định số 115/2016/QĐ-UBND ng&agrave;y 20/12/2016 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai về mức thu, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, c&acirc;u lạc bộ thể thao chuy&ecirc;n nghiệp tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
<p>
Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ng&agrave;y 15 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Ch&iacute;nh phủ quy định cắt giảm, đơn giản h&oacute;a thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh dựa tr&ecirc;n dữ liệu.</p>

<div> <br /> <p> <br /> <strong>Bước 1:</strong></p> <br /> <p> <br /> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, điều kiện kinh doanh theo quy định của Ph&aacute;p luật.</p> <br /> <p> <br /> - Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp hồ sơ tại bộ phận &ldquo;Một cửa&rdquo; Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p> <br /> <p> <br /> - C&ocirc;ng chức tiếp nhận hồ sơ kiểm tra t&iacute;nh ph&aacute;p l&yacute; v&agrave; nội dung hồ sơ:</p> <br /> <p> <br /> + Trường hợp hồ sơ đầy đủ th&igrave; viết giấy hẹn trao cho người nộp.</p> <br /> <p> <br /> + Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ th&igrave; c&ocirc;ng chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn để người đến nộp l&agrave;m lại cho đầy đủ.</p> <br /> <p> <br /> <strong>Bước 2</strong>: Bộ phận tiếp nhận chuyển bộ Hồ sơ l&ecirc;n Ph&ograve;ng Quản l&yacute; Thể dục thể thao, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch thẩm định. Trong thời gian 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm chủ tr&igrave; phối hợp với cơ quan t&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; c&aacute;c cơ quan c&oacute; li&ecirc;n quan của tỉnh kiểm tra c&aacute;c điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao. Kết quả kiểm tra được lập th&agrave;nh văn bản c&oacute; x&aacute;c nhận của c&aacute;c cơ quan tham gia.</p> <br /> <p> <br /> <strong>Bước 3 </strong>Căn cứ kết quả kiểm tra c&aacute;c điều kiện theo quy định, Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch tr&igrave;nh Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh quyết định việc cấp hoặc kh&ocirc;ng cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kinh doanh hoạt động thể thao.</p> <br /> <p> <br /> - Trường hợp kh&ocirc;ng cấp sẽ n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do bằng văn bản.</p> <br /> <p> <br /> <strong>Bước 4</strong>: Nhận giấy chứng nhận kinh doanh tại bộ phận tiếp nhận v&agrave; trả kết quả - Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p> </div> <br /> <p> <br /> &nbsp;</p> <br />

<p>
Th&agrave;nh phần hồ sơ<br />
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (Mẫu số 04 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 02/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh một số biểu mẫu thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực thể dục, thể thao);<br />
(2) Bản t&oacute;m tắt t&igrave;nh h&igrave;nh chuẩn bị c&aacute;c điều kiện kinh doanh (Mẫu số 06 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 16/2014/TT-BVHTTDL ng&agrave;y 02/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch ban h&agrave;nh một số biểu mẫu thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh trong lĩnh vực thể dục, thể thao):<br />
+ C&oacute; đội ngũ c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp với nội dung hoạt động;<br />
+ C&oacute; cơ sở vật chất, trang thiết bị đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu hoạt động thể thao;<br />
+ C&oacute; nguồn t&agrave;i ch&iacute;nh bảo đảm hoạt động kinh doanh.<br />
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).</p>

File mẫu:

<p>
1.Về cơ sở vật chất:<br />
- Địa điểm tập luyện c&oacute; thể ở trong nh&agrave; hoặc ngo&agrave;i trời, mặt s&agrave;n phải bằng phẳng, kh&ocirc;ng trơn trượt, kh&ocirc;ng biến dạng;<br />
- Mật độ tập luyện tr&ecirc;n s&agrave;n đảm bảo &iacute;t nhất l&agrave; 2,5m2/01người;<br />
- Điểm tập luyện phải đảm bảo đủ &aacute;nh s&aacute;ng, th&ocirc;ng tho&aacute;ng;<br />
- &Acirc;m thanh, tiếng ồn kh&ocirc;ng l&agrave;m ảnh hưởng đến m&ocirc;i trường xung quanh;<br />
- C&oacute; tủ thuốc hoặc t&uacute;i thuốc v&agrave; c&aacute;c dụng cụ sơ cứu ban đầu;<br />
- C&oacute; khu vực vệ sinh, để xe;<br />
- C&oacute; sổ theo d&otilde;i v&otilde; sinh tham gia tập luyện ghi đầy đủ họ t&ecirc;n, năm sinh, nơi ở v&agrave; lưu đơn xin học của từng v&otilde; sinh;<br />
- C&oacute; chương tr&igrave;nh, gi&aacute;o &aacute;n huấn luyện cụ thể đối với từng m&ocirc;n v&otilde;;<br />
- C&oacute; bảng nội quy quy định giờ tập luyện, c&aacute;c quy định bảo đảm an to&agrave;n khi tập luyện;<br />
- Đảm bảo thời gian hoạt động, an ninh trật tự, vệ sinh m&ocirc;i trường v&agrave; ph&ograve;ng, chống ch&aacute;y nổ theo quy định.<br />
2.Về trang thiết bị:<br />
- Ph&ugrave; hợp với Luật thi đấu của từng m&ocirc;n v&agrave; c&aacute;c quy định chuy&ecirc;n m&ocirc;n do Li&ecirc;n đo&agrave;n V&otilde; thuật cổ truyền Việt Nam hoặc Li&ecirc;n đo&agrave;n Vovinam Việt Nam ban h&agrave;nh.<br />
- Nếu c&aacute;c trang thiết bị, dụng cụ tập luyện thuộc danh mục c&aacute;c loại vũ kh&iacute; th&ocirc; sơ, vật liệu nổ v&agrave; c&aacute;c c&ocirc;ng cụ hỗ trợ th&igrave; phải được quản l&yacute; v&agrave; sử dụng theo quy định của ph&aacute;p luật về quản l&yacute; vũ kh&iacute;, vật liệu nổ v&agrave; c&aacute;c c&ocirc;ng cụ hỗ trợ.<br />
3. Về c&aacute;n bộ, nh&acirc;n vi&ecirc;n chuy&ecirc;n m&ocirc;n:<br />
- Doanh nghiệp c&oacute; hướng dẫn tập luyện hoặc đ&agrave;o tạo vận động vi&ecirc;n phải c&oacute;:<br />
+ Huấn luyện vi&ecirc;n phải c&oacute; c&aacute;c ti&ecirc;u chuẩn sau:<br />
Đối với V&otilde; cổ truyền: c&oacute; giấy chứng nhận đ&atilde; tham gia kh&oacute;a tập huấn chuy&ecirc;n m&ocirc;n V&otilde; thuật cổ truyền do Tổng cục Thể dục thể thao hoặc Li&ecirc;n đo&agrave;n V&otilde; thuật cổ truyền Việt Nam cấp; c&oacute; bằng đẳng cấp chuy&ecirc;n m&ocirc;n từ cấp 15 trở l&ecirc;n do Li&ecirc;n đo&agrave;n V&otilde; thuật cổ truyền Việt Nam cấp.<br />
Đối với Vovinam: c&oacute; giấy chứng nhận đ&atilde; tham gia kh&oacute;a tập huấn chuy&ecirc;n m&ocirc;n Vovinam do Tổng cục Thể dục thể thao hoặc Li&ecirc;n đo&agrave;n Vovinam Việt Nam cấp; c&oacute; bằng đẳng cấp chuy&ecirc;n m&ocirc;n từ Ho&agrave;ng đai nhị (đai v&agrave;ng hai vạch) trở l&ecirc;n do Li&ecirc;n đo&agrave;n Vovinam Việt Nam cấp.<br />
+ B&aacute;c sĩ hoặc nh&acirc;n vi&ecirc;n y tế c&oacute; chứng chỉ về y học thể thao do Viện Khoa học thể dục thể thao hoặc cơ sở c&oacute; chức năng đ&agrave;o tạo chuy&ecirc;n ng&agrave;nh y học thể thao cấp.<br />
- Hướng dẫn vi&ecirc;n phải c&oacute; 1 trong c&aacute;c ti&ecirc;u chuẩn sau:<br />
Đối với V&otilde; cổ truyền:<br />
+ C&oacute; giấy chứng nhận đ&atilde; tham gia kh&oacute;a tập huấn chuy&ecirc;n m&ocirc;n V&otilde; cổ truyền do Tổng cục Thể dục thể thao, Li&ecirc;n đo&agrave;n V&otilde; thuật cổ truyền Việt Nam hoặc Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch c&aacute;c tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương cấp.<br />
+ C&oacute; bằng đẳng cấp chuy&ecirc;n m&ocirc;n từ cấp 13 trở l&ecirc;n do Hội V&otilde; thuật cổ truyền địa phương cấp.<br />
Đối với Vovinam:<br />
+ C&oacute; giấy chứng nhận đ&atilde; tham gia kh&oacute;a tập huấn chuy&ecirc;n m&ocirc;n Vovinam do Tổng cục Thể dục thể thao, Li&ecirc;n đo&agrave;n Vovinam Việt Nam hoặc Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch c&aacute;c tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc Trung ương cấp.<br />
+ C&oacute; bằng đẳng cấp chuy&ecirc;n m&ocirc;n từ Ho&agrave;ng đai nhất (đai v&agrave;ng một vạch) trở l&ecirc;n do Li&ecirc;n đo&agrave;n Vovinam Việt Nam cấp.<br />
- Mỗi huấn luyện vi&ecirc;n hướng dẫn tập luyện kh&ocirc;ng qu&aacute; 40 v&otilde; sinh trong một giờ học, nếu tr&ecirc;n 40 v&otilde; sinh đến 60 v&otilde; sinh phải c&oacute; th&ecirc;m một hướng dẫn vi&ecirc;n, tr&ecirc;n 60 v&otilde; sinh đến 80 v&otilde; sinh phải c&oacute; th&ecirc;m hai hướng dẫn vi&ecirc;n.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi