Toàn trình  Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

Ký hiệu thủ tục: 2.000286.000.00.00.H38
Lượt xem: 50
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde;, Ph&ograve;ng y tế, Sở Y tế tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
10 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội thuộc phạm vi quản l&yacute; của Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n x&atilde;; 15 ng&agrave;y l&agrave;m việc đối với cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội thuộc phạm vi Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quản l&yacute;&nbsp;</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định tiếp nhận đối tượng v&agrave;o cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số k&yacute; hiệu</strong></p>
</td>
<td style="width:233px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Tr&iacute;ch yếu</strong></p>
</td>
<td style="width:100px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Ng&agrave;y ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
<td style="width:200px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Cơ quan ban h&agrave;nh</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
20/2021/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
QUY ĐỊNH CH&Iacute;NH S&Aacute;CH TRỢ GI&Uacute;P X&Atilde; HỘI ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ X&Atilde; HỘI</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
15-03-2021</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
42/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v&agrave; cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
27-02-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
45/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ: Quy định tổ chức c&aacute;c cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n thuộc Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương v&agrave; Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n huyện, quận, thị x&atilde;, th&agrave;nh phố thuộc tỉnh, th&agrave;nh phố thuộc th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
28-02-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
147/2025/NĐ-CP</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Nghị định số 147/2025/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ: Quy định về ph&acirc;n định thẩm quyền của ch&iacute;nh quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Y tế</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
12-06-2025</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Ch&iacute;nh phủ</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Đối tượng hoặc người gi&aacute;m hộ chuẩn bị hồ sơ theo quy định gửi Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde;. - Bước 2: Trong thời hạn 10 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được giấy tờ của đối tượng, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde; chỉ đạo tổ chức xem x&eacute;t, thực hiện x&aacute;c thực v&agrave; chuẩn h&oacute;a th&ocirc;ng tin li&ecirc;n quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về d&acirc;n cư, quyết định tiếp nhận đối tượng v&agrave;o cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội thuộc phạm vi quản l&yacute; hoặc c&oacute; văn bản đề nghị (gửi k&egrave;m theo giấy tờ li&ecirc;n quan của người đề nghị) gửi cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội thuộc phạm vi Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quản l&yacute;. - Bước 3: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp x&atilde;, người đứng đầu cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội xem x&eacute;t, quyết định tiếp nhận đối tượng v&agrave;o nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c tại cơ sở hoặc cung cấp dịch vụ chăm s&oacute;c tại cộng đồng. Trường hợp đối tượng kh&ocirc;ng đủ điều kiện tiếp nhận nu&ocirc;i dưỡng, chăm s&oacute;c trong cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội, cơ quan giải quyết thủ tục phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> <p> &nbsp;</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
<table border="1" cellpadding="0" cellspacing="0">
<tbody>
<tr>
<td style="width:400px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>T&ecirc;n giấy tờ</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Mẫu đơn, tờ khai</strong></p>
</td>
<td style="width:133px;">
<p>
&nbsp;</p>
<p align="center">
<strong>Số lượng</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Tờ khai của đối tượng hoặc người gi&aacute;m hộ (theo Mẫu số 07 ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP);</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Mus07.docx</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải l&agrave;m thủ tục đăng k&yacute; khai sinh theo quy định của ph&aacute;p luật về đăng k&yacute; hộ tịch</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản sao Giấy x&aacute;c nhận khuyết tật đối với trường hợp l&agrave; người khuyết tật</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
X&aacute;c nhận của cơ quan y tế c&oacute; thẩm quyền đối với trường hợp nhiễm HIV</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Giấy tờ li&ecirc;n quan kh&aacute;c (nếu c&oacute;)</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
</td>
<td>
<p>
&nbsp;</p>
<p>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</th>
<th style="width:15%;">
&nbsp;</th>
<th style="width:20%;">
&nbsp;</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
&nbsp;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • 1. Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ (theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP) Tải về In ấn

<p>
Đối tượng bảo trợ x&atilde; hội c&oacute; ho&agrave;n cảnh đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP (khoản 1 Điều 24), cụ thể: - Đối tượng quy định tại c&aacute;c khoản 1 v&agrave; 3 Điều 5 của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP thuộc diện kh&oacute; khăn kh&ocirc;ng tự lo được cuộc sống v&agrave; kh&ocirc;ng c&oacute; người nhận chăm s&oacute;c, nu&ocirc;i dưỡng tại cộng đồng; - Người cao tuổi thuộc diện được chăm s&oacute;c, nu&ocirc;i dưỡng trong cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội theo quy định của ph&aacute;p luật về người cao tuổi; - Trẻ em khuyết tật, người khuyết tật thuộc diện được chăm s&oacute;c, nu&ocirc;i dưỡng trong cơ sở trợ gi&uacute;p x&atilde; hội theo quy định của ph&aacute;p luật về người khuyết tật.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi