Một phần  Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

Ký hiệu thủ tục: 1.001008.000.00.00.H38
Lượt xem: 1265
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao</p>
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>05 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <table align="left" border="1" cellpadding="0" cellspacing="0" width="1040">
<tbody>
<tr>
<td style="width:97px;height:39px;">
<p>
<em>Mức thu ph&iacute; thẩm định cấp Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường</em></p>
<p>
<em>l&agrave; 10.000.000 đồng/Giấy ph&eacute;p/lần thẩm định. </em></p>
<p align="center">
&nbsp;</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 54/2019/NĐ-CP<b> Số: 54/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<table align="left" cellpadding="0" cellspacing="0" hspace="0" vspace="0">
<tbody>
<tr>
<td align="left">
<p>
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 12 th&aacute;ng 11 năm 2024 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2019&nbsp;của Ch&iacute;nh phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.</p>
<p>
- &nbsp;Quyết định số 799/QĐUBND ng&agrave;y 14/8/2025 của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n tỉnh L&agrave;o Cai về việc ủy quyền thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<div style="clear:both;">
&nbsp;</div>
<p>
<em>- Th&ocirc;ng tư số 110/2025/TT-BTC ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp ph&iacute; thẩm định cấp giấy ph&eacute;p kinh doanh karaoke, vũ trường.</em></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đến Sở Văn h&oacute;a, Thể thao v&agrave; Du lịch; Sở Văn h&oacute;a v&agrave; Thể thao; Sở Văn h&oacute;a, Th&ocirc;ng tin, Thể thao v&agrave; Du lịch.</p> </li> <li> <p> Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh thẩm định hồ sơ v&agrave; thẩm định thực tế c&aacute;c điều kiện theo quy định v&agrave; cấp Giấy ph&eacute;p (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2019). Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy ph&eacute;p đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao c&oacute; xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Đơn đề nghị cấp Gi&acirc;́y ph&eacute;p đủ đi&ecirc;̀u ki&ecirc;̣n kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2019)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdbdc3955fd269e');" style="cursor: pointer;">MS 01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Điều kiện thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh khi kinh doanh dịch vụ vũ trường: (1) L&agrave; doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh được th&agrave;nh lập theo quy định của ph&aacute;p luật; (2) Bảo đảm c&aacute;c điều kiện về ph&ograve;ng, chống ch&aacute;y nổ v&agrave; an ninh, trật tự theo quy định tại Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ng&agrave;y 01 th&aacute;ng 7 năm 2016 của Ch&iacute;nh phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ng&agrave;nh, nghề đầu tư kinh doanh c&oacute; điều kiện; (3) Ph&ograve;ng vũ trường phải c&oacute; diện t&iacute;ch sử dụng từ 80m2 trở l&ecirc;n, kh&ocirc;ng kể c&ocirc;ng tr&igrave;nh phụ; (4) Kh&ocirc;ng được đặt chốt cửa b&ecirc;n trong ph&ograve;ng vũ trường hoặc đặt thiết bị b&aacute;o động (trừ c&aacute;c thiết bị b&aacute;o ch&aacute;y nổ); (5) Địa điểm kinh doanh phải c&aacute;ch trường học, bệnh viện, cơ sở t&ocirc;n gi&aacute;o, t&iacute;n ngưỡng, di t&iacute;ch lịch sử - văn h&oacute;a từ 200m trở l&ecirc;n. Tr&aacute;ch nhiệm chung của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường phải phải tu&acirc;n theo c&aacute;c quy định sau đ&acirc;y: (1) Chỉ sử dụng c&aacute;c b&agrave;i h&aacute;t được phép phổ biến, lưu hành. (2) Chấp h&agrave;nh ph&aacute;p luật lao động với người lao động theo quy định của ph&aacute;p luật. Cung cấp trang phục, biển t&ecirc;n cho người lao động. (3) Bảo đảm đủ điều kiện c&aacute;ch &acirc;m v&agrave; &acirc;m thanh tho&aacute;t ra ngo&agrave;i ph&ograve;ng h&aacute;t hoặc vũ trường ph&ugrave; hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn. (4) Tu&acirc;n thủ quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 9 năm 2017 của Ch&iacute;nh phủ về kinh doanh rượu. (5) Tu&acirc;n thủ quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng, chống t&aacute;c hại của thuốc l&aacute;. (6) Tu&acirc;n thủ quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường; vệ sinh an to&agrave;n thực phẩm; bản quyền t&aacute;c giả; hợp đồng lao động; an to&agrave;n lao động; bảo hiểm; ph&ograve;ng, chống tệ nạn x&atilde; hội v&agrave; c&aacute;c quy định của ph&aacute;p luật kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan. Tr&aacute;ch nhiệm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh khi kinh doanh dịch vụ vũ trường phải phải tu&acirc;n theo c&aacute;c quy định sau đ&acirc;y: Ngo&agrave;i tr&aacute;ch nhiệm quy định tại Điều 6 Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 19 th&aacute;ng 6 năm 2019 doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh dịch vụ vũ trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm: (1) Kh&ocirc;ng được hoạt động từ 02 giờ s&aacute;ng đến 08 giờ s&aacute;ng. (2) Kh&ocirc;ng cung cấp dịch vụ vũ trường cho người chưa đủ 18 tuổi. (3) Trường hợp c&oacute; chương tr&igrave;nh biểu diễn nghệ thuật phải thực hiện theo quy định của ph&aacute;p luật về biểu diễn nghệ thuật.</p>

<p> <strong><font>CH&Iacute;NH S&Aacute;CH MIỄN,GIẢM GI&Aacute; CƯỚC DỊCH VỤ NHẬN GỬI HỒ SƠ, CHUYỂN TRẢ KẾT QUẢ</font></strong></p> <p> <strong><em>1.Đối tượng được miễn gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Người hoạt động c&aacute;ch mạng trước ng&agrave;y tổng khởi nghĩa 19 th&aacute;ng T&aacute;m năm 1945.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) B&agrave; mẹ Việt Nam anh h&ugrave;ng.<br /> <strong><em>2.Đối tượng được giảm 50% gi&aacute; cước dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả gồm:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; a) Anh h&ugrave;ng Lực lượng vũ trang nh&acirc;n d&acirc;n, Anh h&ugrave;ng Lao động.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; b) Thương binh v&agrave; người hưởng ch&iacute;nh s&aacute;ch như thương binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; c) Bệnh binh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; d) Người hoạt động kh&aacute;ng chiến bị nhiễm chất độc h&oacute;a học.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; đ) Người hoạt động c&aacute;ch mạng, hoạt động kh&aacute;ng chiến bị địch bắt t&ugrave;, đ&agrave;y.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; e) Vợ hoặc chồng, con đẻ, mẹ đẻ, bố đẻ của liệt sỹ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; g) Người d&acirc;n thuộc hộ ngh&egrave;o theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; h) Người d&acirc;n ở v&ugrave;ng c&oacute; điều kiện kinh tế-x&atilde; hội đặc biệt kh&oacute; khăn theo quy định của Thủ tướng Ch&iacute;nh phủ.</p> <br /> <br /> <p> <strong><font>MỨC GI&Aacute; CƯỚC </font></strong></p> <p> (Ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 22/2017/TT-BTTTT ng&agrave;y 29 th&aacute;ng 9 n&atilde;m 2017 của Bộ trưởng Bộ Th&ocirc;ng tin v&agrave; Truyền th&ocirc;ng)<br /> <br /> <strong><em>1.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ gửi nhận hồ sơ:</em></strong><br /> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến V&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 31.000</td> <td> 34.000</td> <td> 38.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 26.500</td> <td> 30.500</td> <td> 32.500</td> <td> 38.000</td> <td> 51.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>2.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> Đơn vị t&iacute;nh: đồng</p> <table> <tbody> <tr> <td> STT</td> <td> Nấc khối lượng</td> <td> Nội tỉnh</td> <td> Li&ecirc;n tỉnh</td> </tr> <tr> <td> Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố</td> <td> Nội v&ugrave;ng</td> <td> V&ugrave;ng 1, v&ugrave;ng 3 đến v&ugrave;ng 2 v&agrave; ngược lại</td> <td> V&ugrave;ng 1 đến v&ugrave;ng 3 v&agrave; ngược lại</td> </tr> <tr> <td> 1</td> <td> &nbsp;Đến 100g</td> <td> 26.000</td> <td> 30.000</td> <td> 30.500</td> <td> 31.000</td> <td> 31.500</td> </tr> <tr> <td> 2</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 100g đến 250g</td> <td> 27.000</td> <td> 31.000</td> <td> 32.000</td> <td> 35.000</td> <td> 39.000</td> </tr> <tr> <td> 3</td> <td> &nbsp;Tr&ecirc;n 250g đến 500g</td> <td> 28.500</td> <td> 32.500</td> <td> 34.500</td> <td> 40.000</td> <td> 53.000</td> </tr> <tr> <td> 4</td> <td> &nbsp;Mỗi 500g tiếp theo</td> <td> 2.200</td> <td> 2.900</td> <td> 3.600</td> <td> 6.300</td> <td> 9.700</td> </tr> </tbody> </table> <br /> <p> <strong><em>3.Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả:</em></strong></p> <p> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; Mức gi&aacute; cước tối đa dịch vụ nhận gửi hồ sơ v&agrave; chuyển trả kết quả bằng mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 1 cộng với mức gi&aacute; cước tối đa quy định tại mục 2 của Phụ lục n&agrave;y.<br /> <br /> <strong><em>4.Quy định về v&ugrave;ng t&iacute;nh gi&aacute; cước:</em></strong><br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Nội quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi trong c&ugrave;ng một quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - Li&ecirc;n quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố: &Aacute;p dụng đối với c&aacute;c bưu gửi được gửi giữa c&aacute;c quận/thị x&atilde;/huyện/th&agrave;nh phố trực thuộc tỉnh.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 1 gồm 29 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: H&agrave; Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Tuy&ecirc;n Quang, L&agrave;o Cai, Lai Ch&acirc;u, Điện Bi&ecirc;n, Sơn La, Y&ecirc;n B&aacute;i, Ph&uacute; Thọ, Vĩnh Ph&uacute;c, Th&aacute;i Nguy&ecirc;n, H&agrave; Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Ph&ograve;ng, Th&aacute;i B&igrave;nh, Hưng Y&ecirc;n, H&agrave; Nam, H&ograve;a B&igrave;nh, Nam Định, Ninh B&igrave;nh, Thanh H&oacute;a, Nghệ An, H&agrave; Tĩnh v&agrave; Quảng B&igrave;nh<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 2 gồm 11 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Quản Trị, Thừa Thi&ecirc;n-Huế, Đ&agrave; Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ng&atilde;i, Kom Tum, Gia Lai, B&igrave;nh Định, Ph&uacute; Y&ecirc;n, Đắk Lắk v&agrave; Đắk N&ocirc;ng.<br /> &nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp;&nbsp; - V&ugrave;ng 3 gồm 23 tỉnh, th&agrave;nh phố trực thuộc trung ương: Kh&aacute;nh H&ograve;a, Ninh Thuận, L&acirc;m Đồng, B&igrave;nh Phước, T&acirc;y Ninh, B&igrave;nh Dương, Đồng Nai, B&igrave;nh Thuận, B&agrave; Rịa-Vũng T&agrave;u, tp.Hồ Ch&iacute; Minh, Long An, Đồng Th&aacute;p, Tiền Giang, Bến Tre, Tr&agrave; Vinh, Vĩnh Long, Hậu Giang, Cần Thơ, An Giang, Ki&ecirc;n Giang, S&oacute;c Trăng, Bạc Li&ecirc;u v&agrave; C&agrave; Mau.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi