TTHC còn lại  1002/QĐ-UBND ngày 04/4/2025: Thủ tục thẩm định điều chỉnh Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư

Ký hiệu thủ tục: XDCB_2
Lượt xem: 17
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
<strong>Đối tượng thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh</strong><span class="fontstyle2">: C&aacute;c Sở, Ban ng&agrave;nh, cơ quan, tổ chức v&agrave; UBND cấp huyện tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh.</span></p>
<p>
<strong>Cơ quan giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh</strong><span class="fontstyle2">: Sở X&acirc;y dựng; Sở Giao th&ocirc;ng vận tải; Sở C&ocirc;ng thương; Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n; Ban Quản l&yacute; Khu kinh tế tỉnh; Ph&ograve;ng Kinh tế hạ tầng c&aacute;c huyện; Ph&ograve;ng Quản l&yacute; đ&ocirc; thị thị x&atilde; Sa Pa, th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai</span></p>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ)
Cách thức thực hiện <p>
<span class="fontstyle0">Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua mạng trực tuyến hoặc qua đường bưu ch&iacute;nh</span></p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
12 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ<br style="font-variant-numeric: normal; font-variant-east-asian: normal; font-variant-alternates: normal; font-variant-position: normal; font-variant-emoji: normal; line-height: normal; text-align: -webkit-auto; text-size-adjust: auto;" />
&nbsp;</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định điều chỉnh B&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh.</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
Theo hướng dẫn, quy định tại Th&ocirc;ng tư 28/2023/TT-BTC ng&agrave;y 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
Căn cứ pháp lý <p>
- Quyết định 32/2025/QĐ-UBND ng&agrave;y 06/3/2025 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai Ban h&agrave;nh Quy định một số nội dung về quản l&yacute; hoạt động x&acirc;y dựng tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai</p>
<p>
<br style="font-variant-numeric: normal; font-variant-east-asian: normal; font-variant-alternates: normal; font-variant-position: normal; font-variant-emoji: normal; line-height: normal; text-align: -webkit-auto; text-size-adjust: auto;" />
&nbsp;</p>

<p> <strong><span class="fontstyle0">- Tr&igrave;nh tự thực hiện</span><span class="fontstyle2">:</span></strong></p> <p> <span class="fontstyle2">Người đề nghị thẩm định (được người quyết định đầu tư giao l&agrave;m chủ đầu tư dự &aacute;n) c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm chuẩn M&ocirc;i trường; Ban Quản l&yacute; Khu kinh tế tỉnh); tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện (trường hợp cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định l&agrave; Ph&ograve;ng Quản l&yacute; đ&ocirc; thị - UBND thị x&atilde; Sa Pa, UBND th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai hoặc Ph&ograve;ng Kinh tế hạ tầng - UBND c&aacute;c huyện c&ograve;n lại của tỉnh L&agrave;o Cai).</span></p>

<p>
<span class="fontstyle0">1. Bản ch&iacute;nh Tờ tr&igrave;nh đề nghị thẩm định điều chỉnh B&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng theo mẫu 01 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Quyết định số 34/2023/QĐ- UBND ng&agrave;y 27/11/2023;</span></p>
<p>
2. Bản sao Hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định điều chỉnh B&aacute;o c&aacute;o kinh tế- kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng tại cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định thực hiện theo quy định theo quy định tại khoản 5 Điều 12 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 4 Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ, cụ thể như sau:</p>
<p>
a) Bản sao Văn bản thỏa thuận cấp điện, cấp nước, tho&aacute;t nước thải, đấu nối giao th&ocirc;ng, c&aacute;c văn bản thỏa thuận về kết nối hạ tầng kh&aacute;c (nếu có);</p>
<p>
b) Bản sao Văn bản chấp thuận độ cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; độ cao chướng ngại vật h&agrave;ng kh&ocirc;ng v&agrave; c&aacute;c trận địa quản l&yacute;, bảo vệ v&ugrave;ng trời tại Việt Nam (nếu c&oacute;);</p>
<p>
c) Bản sao Kết quả thẩm định đối với dự &aacute;n bảo quản, tu bổ, phục hồi di t&iacute;ch lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định của ph&aacute;p luật về di sản văn hóa;</p>
<p>
d) Bản sao Văn bản thẩm duyệt hoặc &yacute; kiến về giải ph&aacute;p ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y theo quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y (nếu c&oacute; y&ecirc;u cầu theo quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y);</p>
<p>
đ) Bản sao Kết quả thực hiện thủ tục về đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường hoặc giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường (nếu c&oacute; y&ecirc;u cầu theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường);</p>
<p>
C&aacute;c thủ tục về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y, bảo vệ m&ocirc;i trường được thực hiện theo nguy&ecirc;n tắc đồng thời, kh&ocirc;ng y&ecirc;u cầu bắt buộc xuất tr&igrave;nh c&aacute;c văn bản n&agrave;y tại thời điểm tr&igrave;nh hồ sơ thẩm định, nhưng phải c&oacute; kết quả gửi cơ quan thẩm định trước thời hạn th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc. Trường hợp chủ đầu tư có y&ecirc;u cầu thực hiện thủ tục lấy &yacute; kiến về giải ph&aacute;p ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y của dự &aacute;n theo cơ chế một cửa li&ecirc;n th&ocirc;ng khi thẩm định dự &aacute;n tại cơ quan thẩm định th&igrave; chủ đầu tư nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y;</p>
<p>
e) Bản ch&iacute;nh B&aacute;o c&aacute;o thẩm tra (nếu c&oacute;).</p>
<p>
g) Bản sao Kết quả thực hiện c&aacute;c thủ tục kh&aacute;c theo quy định của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan (bao gồm cả c&aacute;c Quyết định đ&atilde; ph&ecirc; duyệt của dự &aacute;n trước khi điều chỉnh).</p>
<p>
3. Ngo&agrave;i ra chủ đầu tư có tr&aacute;ch nhiệm nộp bổ sung hồ sơ dự &aacute;n c&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c có li&ecirc;u quan theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP khi được cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định y&ecirc;u cầu, cụ thể:</p>
<p>
a) Bản sao Văn bản về điều chỉnh chủ trương đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định ph&aacute;p luật về đầu tư, đầu tư c&ocirc;ng, đầu tư theo phương thức đối t&aacute;c c&ocirc;ng tư;</p>
<p>
b) Bản sao Quyết định lựa chọn phương &aacute;n thiết kế kiến tr&uacute;c th&ocirc;ng qua thi tuyển theo quy định v&agrave; phương &aacute;n thiết kế được lựa chọn k&egrave;m theo (nếu có y&ecirc;u cầu);</p>
<p>
c) Bản sao Văn bản/quyết định ph&ecirc; duyệt v&agrave; bản vẽ kèm theo (nếu có) của một trong c&aacute;c loại quy hoạch sau đ&acirc;y: Quy hoạch chi tiết x&acirc;y dựng được cấp c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt; quy hoạch có t&iacute;nh chất kỹ thuật chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&aacute;c theo quy định của ph&aacute;p luật về quy hoạch; phương &aacute;n tuyến, vị tr&iacute; c&ocirc;ng tr&igrave;nh được cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền chấp thuận đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng theo tuyến; quy hoạch ph&acirc;n khu x&acirc;y dựng đối với trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu lập quy hoạch chi tiết x&acirc;y dựng;</p>
<p>
d) Bản sao C&aacute;c văn bản thỏa thuận, x&aacute;c nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự &aacute;n; văn bản chấp thuận độ cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; độ cao chướng ngại vật h&agrave;ng kh&ocirc;ng v&agrave; c&aacute;c trận địa quản l&yacute;, bảo vệ v&ugrave;ng trời tại Việt Nam (trường hợp dự &aacute;n kh&ocirc;ng thuộc khu vực hoặc đối tượng có y&ecirc;u cầu lấy &yacute; kiến thống nhất về bề mặt quản l&yacute; độ cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh tại giai đoạn ph&ecirc; duyệt quy hoạch x&acirc;y dựng) (nếu có);</p>
<p>
đ) Bản sao C&aacute;c văn bản ph&aacute;p l&yacute; kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;);</p>
<p>
g) Bản ch&iacute;nh Hồ sơ khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng được ph&ecirc; duyệt; thuyết minh B&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng hoặc thiết kế kh&aacute;c theo th&ocirc;ng lệ quốc tế phục vụ lập b&aacute;o c&aacute;o kinh kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng (gồm bản vẽ v&agrave; thuyết minh hồ sơ trước điều chỉnh v&agrave; sau điều chỉnh); danh mục ti&ecirc;u chuẩn chủ yếu &aacute;p dụng cho dự &aacute;n;</p>
<p>
e) Bản sao Danh s&aacute;ch c&aacute;c nh&agrave; thầu k&egrave;m theo m&atilde; số chứng chỉ năng lực của nh&agrave; thầu khảo s&aacute;t, nh&agrave; thầu lập thiết kế cơ sở, nh&agrave; thầu thẩm tra (nếu c&oacute;); m&atilde; số chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng của c&aacute;c chức danh chủ nhiệm khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; c&aacute;c bộ m&ocirc;n thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; thẩm tra;</p>
<p>
h) Đối với dự &aacute;n sử dụng vốn đầu tư c&ocirc;ng, vốn nh&agrave; nước ngo&agrave;i đầu tư c&ocirc;ng có y&ecirc;u cầu xem x&eacute;t tổng mức đầu tư, ngo&agrave;i c&aacute;c nội dung quy định n&ecirc;u tr&ecirc;n, hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định phải có c&aacute;c nội dung sau: tổng mức đầu tư; c&aacute;c th&ocirc;ng tin, số liệu về gi&aacute;, định mức có li&ecirc;n quan để x&aacute;c định tổng mức đầu tư; b&aacute;o gi&aacute;, kết quả thẩm định gi&aacute; (nếu có).</p>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi