TTHC còn lại  1002/QĐ-UBND ngày 04/4/2025: Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư

Ký hiệu thủ tục: XDCB_1
Lượt xem: 1651
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
<strong>Đối tượng thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh</strong><span class="fontstyle2">: C&aacute;c Sở, Ban ng&agrave;nh, cơ quan, tổ chức v&agrave; UBND cấp huyện tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh.</span></p>
<p>
<strong>-Cơ quan giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh</strong><span class="fontstyle2"><strong>:&nbsp;</strong>Sở X&acirc;y dựng; Sở Giao th&ocirc;ng vận tải; Sở C&ocirc;ng thương; Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n; Ban Quản l&yacute; Khu kinh tế tỉnh; Ph&ograve;ng Kinh tế hạ tầng c&aacute;c huyện; Ph&ograve;ng Quản l&yacute; đ&ocirc; thị thị x&atilde; Sa Pa, th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai</span></p>
<p>
&nbsp;</p>
Lĩnh vực Lĩnh vực TTHC nội bộ (TTHC Nội bộ)
Cách thức thực hiện <p>
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh</p>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
12 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <p>
Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định B&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh.</p>
Phí hoặc lệ phí <p>
Theo hướng dẫn, quy định tại Th&ocirc;ng tư 28/2023/TTBTC ng&agrave;y 12/5/2023 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh.</p>
Căn cứ pháp lý <p>
Quyết định 32/2025/QĐ-UBND ng&agrave;y 06/3/2025 của UBND tỉnh L&agrave;o Cai Ban h&agrave;nh Quy định một số nội dung về quản l&yacute; hoạt động x&acirc;y dựng tr&ecirc;n địa b&agrave;n tỉnh L&agrave;o Cai.</p>
<p>
&nbsp;</p>

<p> <strong><span class="fontstyle0">- Tr&igrave;nh tự thực hiện</span><span class="fontstyle2">:</span></strong></p> <p> <span class="fontstyle2">Người đề nghị thẩm định (được người quyết định đầu tư giao l&agrave;m chủ đầu tư dự &aacute;n) c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm chuẩn bị v&agrave; gửi 01 bộ hồ sơ qua mạng trực tuyến hoặc qua đường bưu ch&iacute;nh hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận, số h&oacute;a v&agrave; trả kết quả của Trung t&acirc;m Phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh L&agrave;o Cai (trường hợp cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định l&agrave; Sở X&acirc;y dựng; Sở Giao th&ocirc;ng vận tải; Sở C&ocirc;ng thương; Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường; Ban Quản l&yacute; Khu kinh tế tỉnh); tại Bộ phận một cửa của UBND cấp huyện (trường hợp cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định l&agrave; Ph&ograve;ng Quản l&yacute; đ&ocirc; thị - UBND thị x&atilde; Sa Pa, UBND th&agrave;nh phố L&agrave;o Cai hoặc Ph&ograve;ng Kinh tế hạ tầng-UBND c&aacute;c huyện c&ograve;n lại của tỉnh L&agrave;o Cai).</span></p>

<p>
<span class="fontstyle0">1. Bản ch&iacute;nh Tờ tr&igrave;nh đề nghị thẩm định B&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng theo mẫu 01 tại Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Quyết định số 34/2023/QĐ- UBND ng&agrave;y 27/11/2023;</span></p>
<p>
2. Hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định B&aacute;o c&aacute;o kinh tế- kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng tại cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định thực hiện theo quy định theo quy định tại khoản 5 Điều 12 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 4 Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ, cụ thể như sau:</p>
<p>
a) Bản sao Văn bản thỏa thuận cấp điện, cấp nước, tho&aacute;t nước thải, đấu nối giao th&ocirc;ng, c&aacute;c văn bản thỏa thuận về kết nối hạ tầng kh&aacute;c (nếu có);</p>
<p>
b) Bản sao Văn bản chấp thuận độ cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; độ cao chướng ngại vật h&agrave;ng kh&ocirc;ng v&agrave; c&aacute;c trận địa quản l&yacute;, bảo vệ v&ugrave;ng trời tại Việt Nam (nếu c&oacute;);</p>
<p>
c) Bản sao Kết quả thẩm định đối với dự &aacute;n bảo quản, tu bổ, phục hồi di t&iacute;ch lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định của ph&aacute;p luật về di sản văn h&oacute;a;</p>
<p>
d) Bản sao Văn bản thẩm duyệt hoặc &yacute; kiến về giải ph&aacute;p ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y theo quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y (nếu c&oacute; y&ecirc;u cầu theo quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y);</p>
<p>
đ) Bản sao Kết quả thực hiện thủ tục về đ&aacute;nh gi&aacute; t&aacute;c động m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường hoặc giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường (nếu c&oacute; y&ecirc;u cầu theo quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường);</p>
<p>
<span class="fontstyle0">C&aacute;c thủ tục về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y, bảo vệ m&ocirc;i trường được thực hiện theo nguy&ecirc;n tắc đồng thời, kh&ocirc;ng y&ecirc;u cầu bắt buộc xuất tr&igrave;nh c&aacute;c văn bản n&agrave;y tại thời điểm tr&igrave;nh hồ sơ thẩm định, nhưng phải c&oacute; kết quả gửi cơ quan thẩm định trước&nbsp;</span>thời hạn th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả thẩm định 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc. Trường hợp chủ đầu tư có y&ecirc;u cầu thực hiện thủ tục lấy &yacute; kiến về giải ph&aacute;p ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y của dự &aacute;n theo cơ chế một cửa li&ecirc;n th&ocirc;ng khi thẩm định dự &aacute;n tại cơ quan thẩm định th&igrave; chủ đầu tư nộp bổ sung 01 bộ hồ sơ theo quy định của ph&aacute;p luật về ph&ograve;ng ch&aacute;y v&agrave; chữa ch&aacute;y;</p>
<p>
e) Bản ch&iacute;nh B&aacute;o c&aacute;o thẩm tra (nếu c&oacute;).</p>
<p>
g) Bản sao Kết quả thực hiện c&aacute;c thủ tục kh&aacute;c theo quy định của ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan.</p>
<p>
3. Ngo&agrave;i ra chủ đầu tư có tr&aacute;ch nhiệm nộp bổ sung hồ sơ dự &aacute;n c&aacute;c t&agrave;i liệu kh&aacute;c có li&ecirc;u quan theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 12 Nghị định số 35/2023/NĐ-CP khi được cơ quan chủ tr&igrave; thẩm định y&ecirc;u cầu, cụ thể:</p>
<p>
a) Bản sao Văn bản về chủ trương đầu tư x&acirc;y dựng c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định ph&aacute;p luật về đầu tư, đầu tư c&ocirc;ng, đầu tư theo phương thức đối t&aacute;c c&ocirc;ng tư;</p>
<p>
b) Bản sao Quyết định lựa chọn phương &aacute;n thiết kế kiến tr&uacute;c th&ocirc;ng qua thi tuyển theo quy định v&agrave; phương &aacute;n thiết kế được lựa chọn k&egrave;m theo (nếu có y&ecirc;u cầu);</p>
<p>
c) Bản sao Văn bản/quyết định ph&ecirc; duyệt v&agrave; bản vẽ kèm theo (nếu có) của một trong c&aacute;c loại quy hoạch sau đ&acirc;y: Quy hoạch chi tiết x&acirc;y dựng được cấp c&oacute; thẩm quyền ph&ecirc; duyệt; quy hoạch có t&iacute;nh chất kỹ thuật chuy&ecirc;n ng&agrave;nh kh&aacute;c theo quy định của ph&aacute;p luật về quy hoạch; phương &aacute;n tuyến, vị tr&iacute; c&ocirc;ng tr&igrave;nh được cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền chấp thuận đối với c&ocirc;ng tr&igrave;nh x&acirc;y dựng theo tuyến; quy hoạch ph&acirc;n khu x&acirc;y dựng đối với trường hợp kh&ocirc;ng c&oacute; y&ecirc;u cầu lập quy hoạch chi tiết x&acirc;y dựng;</p>
<p>
đ) Bản sao C&aacute;c văn bản thỏa thuận, x&aacute;c nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự &aacute;n; văn bản chấp thuận độ cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh theo quy định của Ch&iacute;nh phủ về quản l&yacute; độ cao chướng ngại vật h&agrave;ng kh&ocirc;ng v&agrave; c&aacute;c trận địa quản l&yacute;, bảo vệ v&ugrave;ng trời tại Việt Nam (trường hợp dự &aacute;n kh&ocirc;ng thuộc khu vực hoặc đối tượng có y&ecirc;u cầu lấy &yacute; kiến thống nhất về bề mặt quản l&yacute; độ cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh tại giai đoạn ph&ecirc; duyệt quy hoạch x&acirc;y dựng) (nếu có);</p>
<p>
e) C&aacute;c văn bản ph&aacute;p l&yacute; kh&aacute;c c&oacute; li&ecirc;n quan (nếu c&oacute;);</p>
<p>
g) Bản ch&iacute;nh Hồ sơ khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng được ph&ecirc; duyệt; thuyết minh B&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng; thiết kế, dự to&aacute;n hoặc thiết kế kh&aacute;c theo th&ocirc;ng lệ quốc tế phục vụ lập b&aacute;o c&aacute;o kinh tế kỹ thuật đầu tư x&acirc;y dựng (gồm bản vẽ v&agrave; thuyết minh); danh mục ti&ecirc;u chuẩn chủ yếu &aacute;p dụng cho dự &aacute;n;</p>
<p>
h) Bản sao Danh s&aacute;ch c&aacute;c nh&agrave; thầu k&egrave;m theo m&atilde; số chứng chỉ năng lực của nh&agrave; thầu khảo s&aacute;t, nh&agrave; thầu lập thiết kế cơ sở, nh&agrave; thầu thẩm tra (nếu c&oacute;); m&atilde; số chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng của c&aacute;c chức danh chủ nhiệm khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; c&aacute;c bộ m&ocirc;n thiết kế, lập tổng mức đầu tư; chủ nhiệm, chủ tr&igrave; thẩm tra;</p>
<p>
<span class="fontstyle0">i) Đối với dự &aacute;n sử dụng vốn đầu tư c&ocirc;ng, vốn nh&agrave; nước ngo&agrave;i đầu tư c&ocirc;ng có y&ecirc;u cầu xem x&eacute;t tổng mức đầu tư, ngo&agrave;i c&aacute;c nội dung quy định n&ecirc;u tr&ecirc;n, hồ sơ tr&igrave;nh thẩm định phải có c&aacute;c nội dung sau: tổng mức đầu tư; c&aacute;c th&ocirc;ng tin, số liệu về gi&aacute;,&nbsp;</span>định mức có li&ecirc;n quan để x&aacute;c định tổng mức đầu tư; b&aacute;o gi&aacute;, kết quả thẩm định gi&aacute; (nếu có).</p>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi