| Thông tin |
Nội dung |
| Cơ quan thực hiện |
<p>
Sở Nông nghiệp và Môi trường</p>
|
| Lĩnh vực |
Thủy lợi |
| Cách thức thực hiện |
<ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu chính</b></li>
</ul>
|
| Số lượng hồ sơ |
01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
<ul>
Trực tiếp
<li>
<i>7 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>7 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
Dịch vụ bưu chính
<li>
<i>7 Ngày làm việc</i><br />
<p>
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.</p>
</li>
</ul>
|
| Ðối tượng thực hiện |
Tổ chức |
| Kết quả thực hiện |
<ul>
<li>
Giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới</li>
</ul>
|
| Phí hoặc lệ phí |
<ul>
Không
</ul>
|
| Căn cứ pháp lý |
<ul>
<li>
<p>
Luật 08/2017/QH14<b> Số: 08/2017/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 67/2018/NĐ-CP<b> Số: 67/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 40/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 67/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy lợi<b> Số: 40/2023/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>
|
<ul>
<li>
<p>
Bước 1: Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.</p>
</li>
<li>
<p>
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ: Trong 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.</p>
</li>
<li>
<p>
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép tổ chức thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì cấp phép; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do không cấp giấy phép.</p>
</li>
</ul>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
Tên giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
(1) Đơn đề nghị cấp giấy phép theo Mẫu số 01 (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018);</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3f78bed73aa23b00');" style="cursor: pointer;">Phulckemtheo.docx</span></td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(2) Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị cấp giấy phép;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(3) Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(4) Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ chức, cá nhân;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
(5) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện đường thủy nội địa;</td>
<td>
</td>
<td>
Bản chính: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>
File mẫu:
<p>
Không yêu cầu</p>