Toàn trình  Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

Ký hiệu thủ tục: 1.013237.000.00.00.H38
Lượt xem: 499
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp Tỉnh, Tổ chức x&atilde; hội - nghề nghiệp đ&atilde; được c&ocirc;ng nhận, Bộ phận Một cửa Sở X&acirc;y dựng</p>
Lĩnh vực Hoạt động Xây dựng
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>55 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Trả kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ (th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề đủ/kh&ocirc;ng đủ điều kiện s&aacute;t hạch, th&ocirc;ng b&aacute;o thời điểm tổ chức thi s&aacute;t hạch): 45 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nộp hồ sơ. - Trả chứng chỉ h&agrave;nh nghề (c&aacute; nh&acirc;n đạt s&aacute;t hạch): 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y s&aacute;t hạch.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>55 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Trả kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ (th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề đủ/kh&ocirc;ng đủ điều kiện s&aacute;t hạch, th&ocirc;ng b&aacute;o thời điểm tổ chức thi s&aacute;t hạch): 45 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nộp hồ sơ. - Trả chứng chỉ h&agrave;nh nghề (c&aacute; nh&acirc;n đạt s&aacute;t hạch): 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y s&aacute;t hạch.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>55 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
- Trả kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ (th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề đủ/kh&ocirc;ng đủ điều kiện s&aacute;t hạch, th&ocirc;ng b&aacute;o thời điểm tổ chức thi s&aacute;t hạch): 45 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nộp hồ sơ. - Trả chứng chỉ h&agrave;nh nghề (c&aacute; nh&acirc;n đạt s&aacute;t hạch): 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y s&aacute;t hạch.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng theo Mẫu số 05 Phụ lục IV Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 30/12/2024.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
<li>
<b>Trực tiếp - 55 Ng&agrave;y</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến - 55 Ng&agrave;y</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh - 55 Ng&agrave;y</b></li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật X&acirc;y dựng năm 2014<b> Số: 50/2014/QH13</b></p>
</li>
<li>
<p>
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật X&acirc;y dựng năm 2020<b> Số: 62/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều v&agrave; biện ph&aacute;p thi h&agrave;nh Luật X&acirc;y dựng về quản l&yacute; hoạt động x&acirc;y dựng<b> Số: 175/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - C&aacute; nh&acirc;n nộp trực tiếp, qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng cho Bộ phận tiếp nhận v&agrave; trả kết quả giải quyết TTHC (bộ phận một cửa) của Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Bộ phận tiếp nhận v&agrave; trả kết quả giải quyết TTHC của Sở X&acirc;y dựng (nếu được Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&acirc;n cấp) đối với chứng chỉ h&agrave;nh nghề hạng I.</p> </li> <li> <p> - C&aacute; nh&acirc;n nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc trực tuyến 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng cho Trung t&acirc;m phục vụ h&agrave;nh ch&iacute;nh c&ocirc;ng tỉnh hoặc Bộ phận tiếp nhận v&agrave; trả kết quả giải quyết TTHC của Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp đủ điều kiện m&agrave; m&igrave;nh l&agrave; hội vi&ecirc;n hoặc th&agrave;nh vi&ecirc;n của hội vi&ecirc;n đối với chứng chỉ h&agrave;nh nghề hạng II, hạng III.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ đề nghị, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra hồ sơ, trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đầy đủ hoặc kh&ocirc;ng hợp lệ, Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp phải th&ocirc;ng b&aacute;o một lần bằng văn bản tới c&aacute; nh&acirc;n đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề.</p> </li> <li> <p> - Kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề đủ/kh&ocirc;ng đủ điều kiện s&aacute;t hạch cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề trước ng&agrave;y cuối c&ugrave;ng của th&aacute;ng tiếp theo đối với hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề nộp trước ng&agrave;y 15 của th&aacute;ng hoặc trước ng&agrave;y 15 của th&aacute;ng kế tiếp đối với c&aacute;c trường hợp c&ograve;n lại.</p> </li> <li> <p> - Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp th&ocirc;ng b&aacute;o thời gian, địa điểm s&aacute;t hạch, danh s&aacute;ch c&aacute; nh&acirc;n đủ điều kiện dự thi s&aacute;t hạch trước 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc t&iacute;nh đến ng&agrave;y tổ chức thi s&aacute;t hạch. Việc s&aacute;t hạch được thực hiện th&ocirc;ng qua h&igrave;nh thức s&aacute;t hạch trực tiếp hoặc s&aacute;t hạch trực tuyến. Nội dung s&aacute;t hạch bao gồm 10 c&acirc;u hỏi về kiến thức ph&aacute;p luật v&agrave; 20 c&acirc;u hỏi về kiến thức, kinh nghiệm chuy&ecirc;n m&ocirc;n c&oacute; li&ecirc;n quan đến lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề.</p> </li> <li> <p> - Thời gian s&aacute;t hạch tối đa l&agrave; 30 ph&uacute;t. Số điểm tối đa cho mỗi đề s&aacute;t hạch l&agrave; 30 điểm, trong đ&oacute; điểm tối đa cho phần kinh nghiệm nghề nghiệp l&agrave; 20 điểm, điểm tối đa cho phần kiến thức ph&aacute;p luật l&agrave; 10 điểm. C&aacute; nh&acirc;n c&oacute; kết quả s&aacute;t hạch phần kiến thức ph&aacute;p luật tối thiểu 7 điểm v&agrave; tổng điểm từ 21 điểm trở l&ecirc;n th&igrave; s&aacute;t hạch đạt y&ecirc;u cầu.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y c&oacute; kết quả s&aacute;t hạch đạt y&ecirc;u cầu, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề cho c&aacute; nh&acirc;n đạt s&aacute;t hạch v&agrave; trả kết quả giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh cho c&aacute; nh&acirc;n kh&ocirc;ng đạt s&aacute;t hạch.</p> </li> <li> <p> - Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y cấp chứng chỉ, Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh hoặc Sở X&acirc;y dựng hoặc Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp đủ điều kiện c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm đăng tải th&ocirc;ng tin về năng lực hoạt động của c&aacute; nh&acirc;n đ&atilde; được cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng l&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử do m&igrave;nh quản l&yacute;, đồng thời gửi th&ocirc;ng tin đến cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng thuộc Bộ X&acirc;y dựng để t&iacute;ch hợp tr&ecirc;n trang th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ X&acirc;y dựng. Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận được th&ocirc;ng tin của cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp chứng chỉ, cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng thuộc Bộ X&acirc;y dựng c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm t&iacute;ch hợp tr&ecirc;n Trang th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ X&acirc;y dựng.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định: Chứng chỉ h&agrave;nh nghề (nếu c&oacute;) đ&atilde; được cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp trước đ&oacute; ph&ugrave; hợp với thời gian v&agrave; phạm vi chứng minh kinh nghiệm.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định: C&aacute;c quyết định ph&acirc;n c&ocirc;ng c&ocirc;ng việc (giao nhiệm vụ) của tổ chức cho c&aacute; nh&acirc;n hoặc văn bản x&aacute;c nhận của đại diện hợp ph&aacute;p của chủ đầu tư v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm về t&iacute;nh trung thực của nội dung x&aacute;c nhận về c&aacute;c c&ocirc;ng việc m&agrave; c&aacute; nh&acirc;n đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh theo nội dung k&ecirc; khai hoặc văn bản của c&aacute;c cơ quan chuy&ecirc;n m&ocirc;n về x&acirc;y dựng c&oacute; nội dung li&ecirc;n quan đến kinh nghiệm của c&aacute; nh&acirc;n k&ecirc; khai; hợp đồng kinh tế v&agrave; bi&ecirc;n bản nghiệm thu c&aacute;c c&ocirc;ng việc thực hiện đ&atilde; k&ecirc; khai đối với trường hợp c&aacute; nh&acirc;n h&agrave;nh nghề độc lập.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định: Giấy tờ về cư tr&uacute; hoặc giấy ph&eacute;p lao động tại Việt Nam đối với người nước ngo&agrave;i hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngo&agrave;i.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&oacute; chứng thực hoặc tệp tin bản sao điện tử được chứng thực theo quy định: Văn bằng do cơ sở đ&agrave;o tạo hợp ph&aacute;p cấp ph&ugrave; hợp với lĩnh vực, hạng chứng chỉ h&agrave;nh nghề đề nghị cấp; trường hợp tr&ecirc;n văn bằng kh&ocirc;ng ghi hoặc ghi kh&ocirc;ng r&otilde; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh đ&agrave;o tạo th&igrave; phải nộp k&egrave;m bảng điểm hoặc phụ lục văn bằng để l&agrave;m cơ sở kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; (đối với văn bằng do cơ sở đ&agrave;o tạo nước ngo&agrave;i cấp, trường hợp c&aacute; nh&acirc;n l&agrave; người nước ngo&agrave;i v&agrave; người Việt Nam định cư ở nước ngo&agrave;i phải l&agrave; bản được hợp ph&aacute;p h&oacute;a l&atilde;nh sự v&agrave; bản dịch sang tiếng Việt được c&ocirc;ng chứng, chứng thực theo quy định của ph&aacute;p luật Việt Nam; c&aacute;c trường hợp c&ograve;n lại văn bằng do cơ sở đ&agrave;o tạo nước ngo&agrave;i cấp phải được hệ thống gi&aacute;o dục Việt Nam c&ocirc;ng nhận).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Trường hợp c&aacute; nh&acirc;n bảo lưu quyền dự thi s&aacute;t hạch, hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề gồm đơn đề nghị, ảnh mầu theo quy định tr&ecirc;n v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề trước đ&oacute;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Tệp tin ảnh m&agrave;u cỡ 4x6 cm c&oacute; nền m&agrave;u trắng ch&acirc;n dung của người đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoạt động x&acirc;y dựng được chụp trong thời gian kh&ocirc;ng qu&aacute; 06 th&aacute;ng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề theo Mẫu số 01 Phụ lục IV Nghị định số 175/2024/NĐ-CP (bản gốc trong trường hợp nộp trực tiếp hoặc th&ocirc;ng qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh; tệp tin chụp từ bản gốc trong trường hợp nộp trực tuyến).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe106de59174373');" style="cursor: pointer;">7.M01.PLIV.CCHN.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- C&oacute; đủ năng lực h&agrave;nh vi d&acirc;n sự theo quy định của ph&aacute;p luật; c&oacute; giấy tờ v&ecirc;̀ cư tr&uacute; hoặc giấy ph&eacute;p lao động tại Việt Nam đối với người nước ngo&agrave;i v&agrave; người Việt Nam định cư ở nước ngo&agrave;i. - C&oacute; tr&igrave;nh độ chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp theo quy định tại Phụ lục VI Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 30/12/2024, thời gian kinh nghiệm tham gia c&ocirc;ng việc ph&ugrave; hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề như sau: + Hạng I: C&oacute; tr&igrave;nh độ đại học thuộc chuy&ecirc;n ng&agrave;nh hoặc chuy&ecirc;n m&ocirc;n đ&agrave;o tạo ph&ugrave; hợp, c&oacute; thời gian kinh nghiệm tham gia c&ocirc;ng việc ph&ugrave; hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề từ 07 năm trở l&ecirc;n. + Hạng II: C&oacute; tr&igrave;nh độ đại học thuộc chuy&ecirc;n ng&agrave;nh hoặc chuy&ecirc;n m&ocirc;n đ&agrave;o tạo ph&ugrave; hợp, c&oacute; thời gian kinh nghiệm tham gia c&ocirc;ng việc ph&ugrave; hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề từ 04 năm trở l&ecirc;n; + Hạng III: C&oacute; chuy&ecirc;n ng&agrave;nh hoặc chuy&ecirc;n m&ocirc;n đ&agrave;o tạo ph&ugrave; hợp, c&oacute; thời gian kinh nghiệm tham gia c&ocirc;ng việc ph&ugrave; hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề từ 02 năm trở l&ecirc;n đối với c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ đại học; từ 03 năm trở l&ecirc;n đối với c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; tr&igrave;nh độ cao đẳng. - C&oacute; kinh nghiệm nghề nghiệp ph&ugrave; hợp với hạng v&agrave; lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề trong v&ograve;ng 10 năm gần nhất t&iacute;nh đến thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề. Trường hợp sử dụng kinh nghiệm nghề nghiệp ph&ugrave; hợp nhưng qu&aacute; 10 năm th&igrave; được đề nghị cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề thấp hơn 01 hạng tại cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp chứng chỉ h&agrave;nh nghề. - Thời gian kinh nghiệm tham gia c&ocirc;ng việc ph&ugrave; hợp được t&iacute;nh từ thời điểm c&aacute; nh&acirc;n tham gia hoạt động x&acirc;y dựng thể hiện tại đơn đề nghị cấp/chuyển đổi chứng chỉ h&agrave;nh nghề hoặc hợp đồng lao động hoặc x&aacute;c nhận của b&ecirc;n sử dụng lao động hoặc bảo hiểm x&atilde; hội hoặc c&aacute;c giấy tờ tương tự. - Đối với hội vi&ecirc;n, th&agrave;nh vi&ecirc;n của hội vi&ecirc;n của Tổ chức x&atilde; hội nghề nghiệp đủ điều kiện: đ&atilde; được kết nạp trước thời điểm đề nghị cấp chứng chỉ tối thiểu 3 th&aacute;ng. - Đ&aacute;p ứng c&aacute;c y&ecirc;u cầu, điều kiện chuy&ecirc;n m&ocirc;n ph&ugrave; hợp về khảo s&aacute;t x&acirc;y dựng, thiết kế quy hoạch x&acirc;y dựng, thiết kế x&acirc;y dựng, gi&aacute;m s&aacute;t thi c&ocirc;ng x&acirc;y dựng, định gi&aacute; x&acirc;y dựng v&agrave; quản l&yacute; dự &aacute;n đầu tư x&acirc;y dựng theo quy định tại Điều 80, 81, 82, 83, 84 v&agrave; 85 của Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ng&agrave;y 30/12/2024.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi