Một phần  1177/QĐ-UBND ngày 17/4/2025: Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Ký hiệu thủ tục: 1.003486.000.00.00.H38
Lượt xem: 41
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Đối với phương thức kiểm tra chặt: Trong thời hạn 07 (bảy) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p>
</li>
<li>
<p>
- Đối với phương thức kiểm tra th&ocirc;ng thường: Trong thời hạn 03 (ba) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
- Đối với phương thức kiểm tra chặt: Trong thời hạn 07 (bảy) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p>
</li>
<li>
<p>
- Đối với phương thức kiểm tra th&ocirc;ng thường: Trong thời hạn 03 (ba) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra nh&agrave; nước về an to&agrave;n thực phẩm muối nhập khẩu.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 155/2018/NĐ-CP<b> Số: 155/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 15/2018/NĐ-CP<b> Số: 15/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 39/2018/TT-BNNPTNT<b> Số: 39/2018/TT-BNNPTNT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Lập hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra nh&agrave; nước về an to&agrave;n thực phẩm muối nhập khẩu: Trước hoặc khi l&ocirc; h&agrave;ng muối về đến cửa khẩu, người nhập khẩu gửi 01 (một) bộ hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra nh&agrave; nước về an to&agrave;n thực phẩm muối nhập khẩu theo Mẫu số 4 Phụ lục I v&agrave; c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 02/02/2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật An to&agrave;n thực phẩm (Nghị định số 15/2018/NĐ-CP) đến cơ quan kiểm tra (Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường) tại địa phương cửa khẩu nhập l&ocirc; h&agrave;ng hoặc Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia/ Hệ thống th&ocirc;ng tin giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh cấp tỉnh (nếu đ&atilde; &aacute;p dụng) Trường hợp phải lấy mẫu v&agrave; kiểm nghiệm an to&agrave;n thực phẩm mẫu muối nhập khẩu (&aacute;p dụng đối với phương thức kiểm tra chặt), người nhập khẩu thống nhất với cơ quan kiểm tra ng&agrave;y lấy mẫu muối1 v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o với cơ quan Hải quan cửa khẩu thời gian, địa điểm để chứng kiến việc lấy mẫu.</p> </li> <li> <p> Bước 2: Cơ quan kiểm tra tiếp nhận hồ sơ v&agrave; tiến h&agrave;nh kiểm tra: Cơ quan kiểm tra &aacute;p dụng phương thức kiểm tra an to&agrave;n thực phẩm muối nhập khẩu theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.</p> </li> <li> <p> - Đối với phương thức kiểm tra chặt: Trong thời hạn 07 (bảy) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, cơ quan kiểm tra nh&agrave; nước c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra hồ sơ, tiến h&agrave;nh lấy mẫu, kiểm nghiệm c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u an to&agrave;n thực phẩm theo y&ecirc;u cầu v&agrave; ra th&ocirc;ng b&aacute;o thực phẩm đạt/ hoặc kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu nhập khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. Trường hợp y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ th&igrave; phải n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do v&agrave; căn cứ ph&aacute;p l&yacute; của việc y&ecirc;u cầu.</p> </li> <li> <p> - Đối với phương thức kiểm tra th&ocirc;ng thường: Trong thời hạn 03 (ba) ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận hồ sơ, cơ quan kiểm tra nh&agrave; nước c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm kiểm tra hồ sơ v&agrave; ra &ldquo;Th&ocirc;ng b&aacute;o thực phẩm đạt/ hoặc kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu nhập khẩu&rdquo; theo Mẫu số 05 Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP. Trường hợp y&ecirc;u cầu bổ sung hồ sơ th&igrave; phải n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do v&agrave; căn cứ ph&aacute;p l&yacute; của việc y&ecirc;u cầu.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Xử l&yacute; l&ocirc; h&agrave;ng muối nhập khẩu kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu đối với phương thức kiểm tra chặt v&agrave; phương thức kiểm tra th&ocirc;ng thường: Cơ quan kiểm tra quyết định c&aacute;c biện ph&aacute;p xử l&yacute; theo c&aacute;c h&igrave;nh thức quy định tại khoản 3 Điều 55 Luật An to&agrave;n thực phẩm v&agrave; b&aacute;o c&aacute;o kết quả xử l&yacute; thực phẩm kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu nhập khẩu với Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường. Sau khi ho&agrave;n tất việc xử l&yacute; đối với thực phẩm kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu nhập khẩu theo quyết định của cơ quan kiểm tra nh&agrave; nước, người nhập khẩu c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm b&aacute;o c&aacute;o cơ quan kiểm tra nh&agrave; nước v&agrave; cơ quan tiếp nhận hồ sơ c&ocirc;ng bố sản phẩm theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP.</p> </li> <li> <p> Bước 4: Người nhập khẩu c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm nộp Th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả x&aacute;c nhận thực phẩm đạt y&ecirc;u cầu nhập khẩu cho cơ quan hải quan để th&ocirc;ng quan h&agrave;ng h&oacute;a.</p> </li> <li> <p> Bước 5: Trả kết quả kiểm tra: Trả kết quả trực tiếp tại cơ quan kiểm tra hoặc gửi qua đường bưu điện theo đề nghị của người nhập khẩu; hoặc cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia/ Hệ thống th&ocirc;ng tin giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh cấp tỉnh (nếu đ&atilde; &aacute;p dụng).</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Danh mục h&agrave;ng h&oacute;a (Packing List);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy ph&eacute;p nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản tự c&ocirc;ng bố sản phẩm;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy đăng k&yacute; kiểm tra thực phẩm nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd6604ec5fe5516');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 04.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Người nhập khẩu phải thực hiện tự c&ocirc;ng bố sản phẩm muối nhập khẩu theo quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP v&agrave; khoản 1 Điều 3 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 12/11/2018 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP mới được ph&eacute;p lưu th&ocirc;ng tr&ecirc;n thị trường v&agrave; c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP:</p>
<p>
- Đối với nhập khẩu muối thực phẩm (muối ăn): Bản tự c&ocirc;ng bố sản phẩm ph&ugrave; hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-193: 2021/BNNPTNT đối với muối (Natri clorua) thực phẩm của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường.</p>
<p>
- Đối với nhập khẩu muối tinh: Bản tự c&ocirc;ng bố sản phẩm ph&ugrave; hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-194: 2021/BNNPTNT đối với muối (Natri clorua) tinh của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi