Toàn trình  1177/QĐ-UBND ngày 17/4/2025: Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Ký hiệu thủ tục: 1.003524.000.00.00.H38
Lượt xem: 53
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>01 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>01 Ng&agrave;y l&agrave;m việc</i><br />
<p>
01 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
X&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định 132/2008/NĐ-CP - Quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a<b> Số: 132/2008/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 154/2018/NĐ-CP-Sửa đổi, bổ sung, b&atilde;i bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ v&agrave; một số quy định về kiểm tra chuy&ecirc;n ng&agrave;nh<b> Số: 154/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ng&agrave;y 31 th&aacute;ng 12 năm 2008 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều Luật chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a<b> Số: 74/2018/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 39/2018/TT-BNNPTNT<b> Số: 39/2018/TT-BNNPTNT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1: Lập hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu:</p> </li> <li> <p> Trước hoặc khi l&ocirc; h&agrave;ng muối về đến cửa khẩu, người nhập khẩu gửi 01 (một) bộ hồ sơ đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu v&agrave; cam kết chất lượng h&agrave;ng h&oacute;a ph&ugrave; hợp với quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III v&agrave; c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 09/11/2018 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung, b&atilde;i bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ v&agrave; một số quy định về kiểm tra chuy&ecirc;n ng&agrave;nh (Nghị định số 154/2018/NĐ-CP) đến cơ quan kiểmtra (Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường) do người nh&acirc;p khẩu lựa chọn tại một trong c&aacute;c địa phương nơi lưu giữ, bảo quản l&ocirc; h&agrave;ng muối nhập khẩu.</p> </li> <li> <p> Bước 2: Cơ quan kiểm tra tiếp nhận, kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 (một) ng&agrave;y l&agrave;m việc cơ quan kiểm tra x&aacute;c nhận người nhập khẩu đ&atilde; đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 09/11/2018 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung, b&atilde;i bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản l&yacute; nh&agrave; nước của Bộ Khoa học v&agrave; C&ocirc;ng nghệ v&agrave; một số quy định về kiểm tra chuy&ecirc;n ng&agrave;nh (Nghị định số 154/2018/NĐ-CP). Người nhập khẩu nộp bản đăng k&yacute; c&oacute; x&aacute;c nhận của cơ quan kiểm tra cho cơ quan Hải quan để được ph&eacute;p th&ocirc;ng quan h&agrave;ng h&oacute;a muối nhập khẩu.</p> </li> <li> <p> Bước 3: Trả kết quả kiểm tra: Trả kết quả trực tiếp tại cơ quan kiểm tra hoặc gửi qua đường bưu điện theo đề nghị của người nhập khẩu hoặc Cổng th&ocirc;ng tin một cửa quốc gia/ Hệ thống th&ocirc;ng tin giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh cấp tỉnh (nếu đ&atilde; &aacute;p dụng)</p> </li> <li> <p> Bước 4: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng quan h&agrave;ng h&oacute;a, người nhập khẩu phải nộp cho cơ quan kiểm tra bản sao y bản ch&iacute;nh (c&oacute; k&yacute; t&ecirc;n v&agrave; đ&oacute;ng dấu của người nhập khẩu) Giấy chứng nhận chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng muối nhập khẩu hoặc Chứng thư gi&aacute;m định chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng muối nhập khẩu.</p> </li> <li> <p> Bước 5: 1. Cơ quan kiểm tra xem x&eacute;t sự ph&ugrave; hợp c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u chất lượng muối giữa Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Chứng thư gi&aacute;m định chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a muối nhập khẩu với ti&ecirc;u chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 5 Th&ocirc;ng tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 27/12/2018 của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; PTNT hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an to&agrave;n thực phẩm muối nhập khẩu để l&agrave;m căn cứ &aacute;p dụng biện ph&aacute;p miễn kiểm tra sau 03 lần kiểm tra li&ecirc;n tiếp theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 154/2018/NĐ-CP;</p> </li> <li> <p> 2. Trường hợp h&agrave;ng h&oacute;a muối nhập khẩu ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng, cơ quan kiểm tra ra văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu để l&agrave;m căn cứ &aacute;p dụng biện ph&aacute;p miễn kiểm tra sau 03 lần kiểm tra li&ecirc;n tiếp v&agrave; gửi cơ quan hải quan v&agrave; người nhập khẩu để biết v&agrave; thực hiện.</p> </li> <li> <p> 3. Trường hợp h&agrave;ng h&oacute;a kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng, cơ quan kiểm tra ra văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng y&ecirc;u cầu chất lượng, b&aacute;o c&aacute;o v&agrave; đề xuất biện ph&aacute;p xử l&yacute; với cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền; tuỳ theo t&iacute;nh chất, mức độ vi phạm y&ecirc;u cầu quản l&yacute; chất lượng, cơ quan nh&agrave; nước c&oacute; thẩm quyền quyết định buộc t&aacute;i xuất, ti&ecirc;u hủy hoặc t&aacute;i chế h&agrave;ng ho&aacute;, đồng thời th&ocirc;ng b&aacute;o cho cơ quan hải quan để phối hợp xử l&yacute; v&agrave; người nhập khẩu biết để thực hiện được quy định tại khoản 3 Điều 36 Luật Chất lượng sản phẩm h&agrave;ng h&oacute;a, tại Điều 8 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ng&agrave;y 31/12/2008 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm h&agrave;ng h&oacute;a.</p> </li> <li> <p> 4. Xử l&yacute; kết quả kiểm tra muối nhập khẩu kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu chất lượng lưu th&ocirc;ng tr&ecirc;n thị trường theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ng&agrave;y 31/12/2008 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, h&agrave;ng h&oacute;a (Nghị định số 132/2008/NĐ-CP) v&agrave; khoản 5 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Danh mục h&agrave;ng h&oacute;a (Packing List &ndash; nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ h&agrave;ng h&oacute;a (C/O-Certificate of Origin &ndash; nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Giấy ph&eacute;p nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao H&oacute;a đơn (Invoice) c&oacute; x&aacute;c nhận của người nhập khẩu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Hợp đồng (Contract) mua b&aacute;n h&agrave;ng h&oacute;a (l&agrave; bản tiếng Việt hoặc bản tiếng Anh, nếu l&agrave; ng&ocirc;n ngữ kh&aacute;c th&igrave; người nhập khẩu phải nộp k&egrave;m bản dịch ra tiếng Việt v&agrave; chịu tr&aacute;ch nhiệm trước ph&aacute;p luật về nội dung bản dịch);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Tờ khai h&agrave;ng h&oacute;a nhập khẩu c&oacute; x&aacute;c nhận của người nhập khẩu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Vận đơn (Bill of Loading) c&oacute; x&aacute;c nhận của người nhập khẩu;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy Đăng k&yacute; kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc669a6b34b1d4c');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng muối nhập khẩu hoặc Chứng thư gi&aacute;m định chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng muối nhập khẩu (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Ảnh hoặc bản m&ocirc; tả h&agrave;ng h&oacute;a c&oacute; c&aacute;c nội dung bắt buộc phải thể hiện tr&ecirc;n nh&atilde;n h&agrave;ng h&oacute;a v&agrave; nh&atilde;n phụ nếu nh&atilde;n ch&iacute;nh chưa đủ nội dung theo quy định (trừ trường hợp nhập khẩu muối rời).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Giấy chứng nhận chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a muối nhập khẩu hoặc Chứng thư gi&aacute;m định chất lượng l&ocirc; h&agrave;ng h&oacute;a muối nhập khẩu phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c chỉ ti&ecirc;u chất lượng ph&ugrave; hợp với ti&ecirc;u chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng muối nhập khẩu quy định tại khoản 1 Điều 5 Th&ocirc;ng tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 27/12/2018 của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an to&agrave;n thực phẩm muối nhập khẩu. - Người nhập khẩu phải cam kết chất lượng muối nhập khẩu ph&ugrave; hợp với quy chuẩn kỹ thuật, ti&ecirc;u chuẩn c&ocirc;ng bố &aacute;p dụng. Nếu ph&aacute;t hiện vi phạm th&igrave; chịu sự kiểm tra, xử l&yacute; của cơ quan kiểm tra theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Nghị định số 132/2008/NĐ-CP v&agrave; khoản 4, khoản 5 Điều 1 Nghị định số 74/2018/NĐ-CP.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi