Một phần  1314/QĐ-UBND ngày 26/04/2025: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Ký hiệu thủ tục: 1.007931.000.00.00.H38
Lượt xem: 84
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật v&agrave; Chăn nu&ocirc;i, Th&uacute; Y, Thuỷ sản</p>
<p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tỉnh L&agrave;o Cai</p>
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
<li>
<br />
<p>
13 ng&agrave;y l&agrave;m việc xuống c&ograve;n 09 ng&agrave;y l&agrave;m việc&nbsp;</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
- Điều 42 Luật Trồng trọt năm 2018;<b> Số: Luật số 31/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
- Điều 4, Điều 13, Điều 15, Điều 17, Điều 26 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 14/11/2019 của Ch&iacute;nh phủ quy định về quản l&yacute; ph&acirc;n b&oacute;n;<b> Số: Nghị định 84/2019/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
- Điều 2 Th&ocirc;ng tư số 14/2018/TT-BTC ng&agrave;y 07/02/2018 của Bộ T&agrave;i Ch&iacute;nh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 207/2016/TT-BTC ng&agrave;y 09 th&aacute;ng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute;, lệ ph&iacute; trong lĩnh vực trồng trọt v&agrave; giống c&acirc;y l&acirc;m nghiệp.<b> Số: Th&ocirc;ng tư 14/2018/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 14 th&aacute;ng 11 năm 2019 của Ch&iacute;nh phủ quy định về quản l&yacute; ph&acirc;n b&oacute;n, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ng&agrave;y 13 th&aacute;ng 12 năm 2019 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống c&acirc;y trồng v&agrave; canh t&aacute;c<b> Số: 130/2022/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n gửi 01 bộ hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt v&agrave; Bảo vệ thực vật/ Cơ quan chuy&ecirc;n ng&agrave;nh bảo vệ v&agrave; kiểm dịch thực vật được Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; PTNT giao thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh (Cơ quan tiếp nhận hồ sơ).</p> </li> <li> <p> - Bước 2: Trả lời t&iacute;nh đầy đủ của th&agrave;nh phần hồ sơ: a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ v&agrave; trả lời ngay khi tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đến nộp hồ sơ; b) Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường mạng: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 02 ng&agrave;y l&agrave;m việc, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ xem x&eacute;t t&iacute;nh đầy đủ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ v&agrave; th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n biết để bổ sung, ho&agrave;n thiện.</p> </li> <li> <p> - Bước 3: Thẩm định v&agrave; cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n Trong thời hạn 07 ng&agrave;y l&agrave;m việc, kể từ ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thẩm định nội dung hồ sơ, nếu hồ sơ đạt y&ecirc;u cầu thực hiện kiểm tra điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n tại tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; lập bi&ecirc;n bản kiểm tra theo Mẫu số 12 tại Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP. Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả lại hồ sơ v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do để tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n biết tiếp tục ho&agrave;n thiện. Trường hợp tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng điều kiện, phải thực hiện khắc phục, sau khi khắc phục c&oacute; văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o đến Cơ quan tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra nội dung đ&atilde; khắc phục. Trường hợp kết quả kiểm tra đạt y&ecirc;u cầu, trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y kết th&uacute;c kiểm tra, Cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n theo Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP. Trường hợp kh&ocirc;ng cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao Bằng tốt nghiệp trung cấp trở l&ecirc;n của người trực tiếp bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 42 Luật Trồng trọt (trường hợp c&oacute; th&ocirc;ng tin về chứng nhận đ&atilde; được tập huấn, bồi dưỡng chuy&ecirc;n m&ocirc;n về ph&acirc;n b&oacute;n được thể hiện tại Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n th&igrave; kh&ocirc;ng phải nộp th&agrave;nh phần hồ sơ n&agrave;y).</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n theo Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 130/2022/NĐ-CP.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc4d1dbcd0666c0');" style="cursor: pointer;">Phụ lục II.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
<p>
Quy định về c&aacute;c loại th&agrave;nh phần hồ sơ:</p>
<p>
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh: C&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ phải l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc nộp bản sao xuất tr&igrave;nh bản ch&iacute;nh để đối chiếu.</p>
<p>
- Trường hợp nộp hồ sơ qua m&ocirc;i trường mạng: C&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ phải được scan, chụp từ bản ch&iacute;nh.</p>
</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

  • Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 108/2017/NĐ-CP(*) Tải về In ấn

<p>
Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n bao gồm:</p>
<p>
- C&oacute; địa điểm giao dịch hợp ph&aacute;p, r&otilde; r&agrave;ng;</p>
<p>
- C&oacute; đầy đủ hồ sơ, giấy tờ truy xuất nguồn gốc ph&acirc;n b&oacute;n theo quy định;</p>
<p>
- Người trực tiếp bu&ocirc;n b&aacute;n ph&acirc;n b&oacute;n phải được tập huấn, bồi dưỡng chuy&ecirc;n m&ocirc;n về ph&acirc;n b&oacute;n theo hướng dẫn của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường, trừ trường hợp đ&atilde; c&oacute; tr&igrave;nh độ từ trung cấp trở l&ecirc;n thuộc một trong c&aacute;c chuy&ecirc;n ng&agrave;nh về trồng trọt, bảo vệ thực vật, n&ocirc;ng h&oacute;a thổ nhưỡng, khoa học đất, n&ocirc;ng học, h&oacute;a học, sinh học.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi