Một phần  1436/QĐ-UBND ngày 07/05/2025: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Ký hiệu thủ tục: 1.000084.000.00.00.H38
Lượt xem: 52
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Lâm nghiệp
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>45 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
45 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>45 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
45 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>45 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
45 ng&agrave;y, kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định ph&ecirc; duyệt hoặc điều chỉnh đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 156/2018/NĐ-CP NG&Agrave;Y 16 TH&Aacute;NG 11 NĂM 2018 CỦA CH&Iacute;NH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT THI H&Agrave;NH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT L&Acirc;M NGHIỆP<b> Số: 91/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử 01 bộ hồ sơ đến Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường; Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ, trong thời gian 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; văn bản gửi chủ rừng để ho&agrave;n thiện v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do;</p> </li> <li> <p> b) Bước 2: Thẩm định Trong thời gian 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tổ chức lấy &yacute; kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; li&ecirc;n quan về hồ sơ v&agrave; nội dung của đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;. Trong thời gian 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản lấy &yacute; kiến, cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; &yacute; kiến bằng văn bản gửi Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường; Trong thời gian 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được &yacute; kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm ho&agrave;n th&agrave;nh thẩm định;</p> </li> <li> <p> c) Bước 3: Quyết định ph&ecirc; duyệt Trong thời gian 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đầy đủ hồ sơ do Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định ph&ecirc; duyệt hoặc điều chỉnh đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh Tờ tr&igrave;nh của chủ rừng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh Đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể: + Đ&aacute;nh gi&aacute; sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện v&agrave; c&aacute;c loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;; + Thuyết minh sơ bộ phương &aacute;n ph&aacute;t triển c&aacute;c tuyến, địa điểm tổ chức du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; bao gồm: vị tr&iacute;, diện t&iacute;ch, hiện trạng, mục đ&iacute;ch, thời gian v&agrave; dự kiến phương thức tổ chức thực hiện; + Vị tr&iacute;, địa điểm, quy m&ocirc;, vật liệu, chiều cao, mật độ, tỷ lệ dự kiến v&agrave; thời gian tồn tại của c&ocirc;ng tr&igrave;nh phục vụ du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; t&ugrave;y thuộc v&agrave;o hiện trạng rừng từng khu vực, bảo đảm chức năng của khu rừng v&agrave; tu&acirc;n thủ c&aacute;c nguy&ecirc;n tắc quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP; + C&aacute;c giải ph&aacute;p thực hiện đề &aacute;n bao gồm: giải ph&aacute;p về vốn, nguồn lực đầu tư; c&aacute;c giải ph&aacute;p về bảo vệ, ph&aacute;t triển rừng, bảo tồn thi&ecirc;n nhi&ecirc;n, đa dạng sinh học v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường; ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y; phương thức tổ chức du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;; gi&aacute; cho thu&ecirc; m&ocirc;i trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP; + Tổ chức gi&aacute;m s&aacute;t hoạt động du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;; + Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000; + Bản vẽ tổng mặt bằng c&aacute;c tuyến, điểm du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;, tổ chức kh&ocirc;ng gian kiến tr&uacute;c v&agrave; hạ tầng du lịch của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: x&aacute;c định chỉ ti&ecirc;u sử dụng mặt bằng x&acirc;y dựng, chiều cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh đối với từng tuyến, điểm; vị tr&iacute;, quy m&ocirc; c&aacute;c c&ocirc;ng tr&igrave;nh ngầm; c&aacute;c y&ecirc;u cầu kh&aacute;c bảo đảm khai th&aacute;c, quản l&yacute; rừng bền vững (nếu c&oacute;); + Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 v&agrave; thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực dự kiến điểm đấu nối v&agrave; mạng lưới giao th&ocirc;ng; đường c&aacute;p tr&ecirc;n kh&ocirc;ng gồm tuyến c&aacute;p, nh&agrave; ga v&agrave; trụ đỡ; hệ thống đấu nối v&agrave; khả năng cấp điện, cấp nước, tho&aacute;t nước, th&ocirc;ng tin li&ecirc;n lạc, ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi