Một phần  1436/QĐ-UBND ngày 07/05/2025: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý

Ký hiệu thủ tục: 1.000081.000.00.00.H38
Lượt xem: 39
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Lâm nghiệp
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>45 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>45 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>45 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định ph&ecirc; duyệt hoặc điều chỉnh đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 156/2018/NĐ-CP ng&agrave;y 16/11/2018 của Ch&iacute;nh phủ quy định chi tiết thi h&agrave;nh một số điều của Luật L&acirc;m nghiệp<b> Số: 91/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Bước 1: Nộp, tiếp nhận hồ sơ Chủ rừng gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử 01 bộ hồ sơ đến Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường; Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng hợp lệ, trong thời gian 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; văn bản gửi chủ rừng để ho&agrave;n thiện v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do;</p> </li> <li> <p> b) Bước 2: Thẩm định Trong thời gian 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tổ chức lấy &yacute; kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; li&ecirc;n quan về hồ sơ v&agrave; nội dung của đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;; Trong thời gian 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản lấy &yacute; kiến, cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n c&oacute; &yacute; kiến bằng văn bản gửi Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường; Trong thời gian 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được &yacute; kiến thẩm định bằng văn bản của cơ quan, tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm ho&agrave;n th&agrave;nh thẩm định;</p> </li> <li> <p> c) Bước 3: Quyết định ph&ecirc; duyệt Trong thời gian 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được đầy đủ hồ sơ do Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường, Chủ tịch Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh quyết định ph&ecirc; duyệt đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh Tờ tr&igrave;nh của chủ rừng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
<p>
- Bản ch&iacute;nh Đề &aacute;n du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP, cụ thể: + Đ&aacute;nh gi&aacute; sơ bộ hiện trạng rừng, khả năng tổ chức thực hiện v&agrave; c&aacute;c loại sản phẩm, dịch vụ du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;;</p>
<p>
+ Thuyết minh sơ bộ phương &aacute;n ph&aacute;t triển c&aacute;c tuyến, địa điểm tổ chức du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; bao gồm: vị tr&iacute;, diện t&iacute;ch, hiện trạng, mục đ&iacute;ch, thời gian v&agrave; dự kiến phương thức tổ chức thực hiện;</p>
<p>
+ Vị tr&iacute;, địa điểm, quy m&ocirc;, vật liệu, chiều cao, mật độ, tỷ lệ dự kiến v&agrave; thời gian tồn tại của c&ocirc;ng tr&igrave;nh phục vụ du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; t&ugrave;y thuộc v&agrave;o hiện trạng rừng từng khu vực, bảo đảm chức năng của khu rừng v&agrave; tu&acirc;n thủ c&aacute;c nguy&ecirc;n tắc quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;</p>
<p>
+ C&aacute;c giải ph&aacute;p thực hiện đề &aacute;n bao gồm: giải ph&aacute;p về vốn, nguồn lực đầu tư; c&aacute;c giải ph&aacute;p về bảo vệ, ph&aacute;t triển rừng, bảo tồn thi&ecirc;n nhi&ecirc;n, đa dạng sinh học v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường; ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y; phương thức tổ chức du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;; gi&aacute; cho thu&ecirc; m&ocirc;i trường rừng theo quy định tại khoản 6 Điều 14 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP;</p>
<p>
+ Tổ chức gi&aacute;m s&aacute;t hoạt động du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;; + Bản đồ hiện trạng rừng của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000;</p>
<p>
+ Bản vẽ tổng mặt bằng c&aacute;c tuyến, điểm du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute;, tổ chức kh&ocirc;ng gian kiến tr&uacute;c v&agrave; hạ tầng du lịch của khu rừng đặc dụng tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: x&aacute;c định chỉ ti&ecirc;u sử dụng mặt bằng x&acirc;y dựng, chiều cao c&ocirc;ng tr&igrave;nh đối với từng tuyến, điểm; vị tr&iacute;, quy m&ocirc; c&aacute;c c&ocirc;ng tr&igrave;nh ngầm; c&aacute;c y&ecirc;u cầu kh&aacute;c bảo đảm khai th&aacute;c, quản l&yacute; rừng bền vững (nếu c&oacute;);</p>
<p>
+ Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 v&agrave; thuyết minh về định hướng hệ thống hạ tầng kỹ thuật: khu vực dự kiến điểm đấu nối v&agrave; mạng lưới giao th&ocirc;ng; đường c&aacute;p tr&ecirc;n kh&ocirc;ng gồm tuyến c&aacute;p, nh&agrave; ga v&agrave; trụ đỡ; hệ thống đấu nối v&agrave; khả năng cấp điện, cấp nước, tho&aacute;t nước, th&ocirc;ng tin li&ecirc;n lạc, ph&ograve;ng ch&aacute;y, chữa ch&aacute;y.</p>
</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>
&nbsp;</p>

File mẫu:

<p>
Kh&ocirc;ng</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi