Một phần  1174/QĐ-UBND ngày 17/04/2025: Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Ký hiệu thủ tục: 1.012832.000.00.00.H38
Lượt xem: 43
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Chăn nuôi
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh<br style="font-variant-numeric: normal; font-variant-east-asian: normal; font-variant-alternates: normal; font-variant-position: normal; font-variant-emoji: normal; line-height: normal; text-align: -webkit-auto; text-size-adjust: auto;" />
&nbsp;</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
106/2024/NĐ-CP<b> Số: 106/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1. Nộp hồ sơ Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp 01 bộ hồ sơ đề xuất hỗ trợ đầu tư tới Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường nơi thực hiện dự &aacute;n để được hỗ trợ:</p> </li> <li> <p> (i) Sản xuất, chế biến, bảo quản v&agrave; ti&ecirc;u thụ nguy&ecirc;n liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i:</p> </li> <li> <p> - Thực hiện x&acirc;y dựng v&ugrave;ng trồng c&acirc;y nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thức ăn chăn nu&ocirc;i bao gồm đường trục ch&iacute;nh nội đồng, thuỷ lợi, hệ thống tưới ti&ecirc;u, điện, khu tập kết sản phẩm sau thu hoạch.</p> </li> <li> <p> - Chi ph&iacute; mua vật tư, thiết bị thu gom, đ&oacute;ng g&oacute;i, vận chuyển, sơ chế, chế biến, bảo quản phụ phẩm c&ocirc;ng nghiệp, n&ocirc;ng nghiệp l&agrave;m nguy&ecirc;n liệu thức ăn chăn nu&ocirc;i đối với dự &aacute;n c&oacute; tổng c&ocirc;ng suất sản xuất thiết kế đạt tối thiểu 100.000 tấn/năm.</p> </li> <li> <p> - Kinh ph&iacute; mua thiết bị từ nước ngo&agrave;i để sản xuất nguy&ecirc;n liệu đơn l&agrave;m thức ăn bổ sung trong nước đối với c&aacute;c dự &aacute;n c&oacute; c&ocirc;ng suất sản xuất thiết kế tối thiểu 30 tấn/năm;</p> </li> <li> <p> (ii) Ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i: chi ph&iacute; x&acirc;y dựng kho lạnh bảo quản sản phẩm thịt gia s&uacute;c, gia cầm;</p> </li> <li> <p> (iii) Di dời cơ sở chăn nu&ocirc;i ra khỏi khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i: chi ph&iacute; mua sắn thiết bị c&ocirc;ng tr&igrave;nh v&agrave; thiết bị c&ocirc;ng nghệ chăn nu&ocirc;i theo diện t&iacute;ch chuồng trại hiện c&oacute; của cơ sở chăn nu&ocirc;i thuộc đối tượng phải di dời; (iv) Khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i: c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&iacute; sinh học xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i đối với trang trại chăn nu&ocirc;i quy m&ocirc; lớn.</p> </li> <li> <p> Bước 2. Tiếp nhận, trả lời hồ sơ</p> </li> <li> <p> - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ v&agrave; tiếp nhận hồ sơ đầy đủ th&agrave;nh phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ th&agrave;nh phần th&igrave; hướng dẫn tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử: trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc t&iacute;nh từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường xem x&eacute;t t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Bước 3. Thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh ph&iacute; hỗ trợ cho dự &aacute;n Trong thời hạn 15 ng&agrave;y t&iacute;nh từ ng&agrave;y nhận được đầy đủ hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường, phối hợp với Sở T&agrave;i ch&iacute;nh v&agrave; c&aacute;c cơ quan c&oacute; li&ecirc;n quan thẩm tra điều kiện hỗ trợ, dự kiến mức kinh ph&iacute; hỗ trợ cho dự &aacute;n. Trường hợp hồ sơ đ&aacute;p ứng điều kiện, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường gửi Văn bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư theo Mẫu số 02 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP gửi tới tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n. Trường hợp hồ sơ kh&ocirc;ng đ&aacute;p ứng điều kiện, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường gửi văn bản tới tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> Bước 4. Xem x&eacute;t, quyết định kế hoạch đầu tư c&ocirc;ng Căn cứ nhu cầu ph&aacute;t triển kinh tế x&atilde; hội, t&igrave;nh h&igrave;nh ph&aacute;t triển chăn nu&ocirc;i tại địa phương v&agrave; kết quả thẩm tra hỗ trợ đầu tư của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n (nếu c&oacute;), Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tổng hợp nhu cầu đề xuất hỗ trợ của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n được hỗ trợ đầu tư v&agrave;o chăn nu&ocirc;i v&agrave; gửi Sở Kế hoạch v&agrave; Đầu tư b&aacute;o c&aacute;o cấp c&oacute; thẩm quyền xem x&eacute;t, quyết định kế hoạch đầu tư c&ocirc;ng hằng năm vốn ng&acirc;n s&aacute;ch nh&agrave; nước theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư c&ocirc;ng.</p> </li> <li> <p> Bước 5. Gửi Quyết định kế hoạch đầu tư Sở T&agrave;i ch&iacute;nh gửi Quyết định kế hoạch đầu tư c&ocirc;ng hằng năm v&agrave; tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n đề xuất hỗ trợ đầu tư.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nu&ocirc;i (đối với nội dung hỗ trợ c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&iacute; sinh học xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i đối với trang trại chăn nu&ocirc;i quy m&ocirc; lớn);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i (đối với nội dung hỗ trợ kinh ph&iacute; mua thiết bị từ nước ngo&agrave;i để sản xuất nguy&ecirc;n liệu đơn l&agrave;m thức ăn bổ sung trong nước đối với dự &aacute;n c&oacute; c&ocirc;ng suất sản xuất thiết kế tối thiểu 30 tấn/năm);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư đối với dự &aacute;n đầu tư quy định tại Điều 30, 31 v&agrave; 32 Luật Đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng k&yacute; đầu tư đối với dự &aacute;n đầu tư quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Đầu tư;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản chứng minh thuộc đối tượng di dời (đối với nội dung hỗ trợ chi ph&iacute; mua sắm thiết bị c&ocirc;ng tr&igrave;nh v&agrave; thiết bị c&ocirc;ng nghệ chăn nu&ocirc;i theo diện t&iacute;ch chuồng trại hiện c&oacute; của cơ sở chăn nu&ocirc;i thuộc đối tượng phải di dời);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề xuất hỗ trợ đầu tư theo Mẫu số 01 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe04148ca9e8664');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 01.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đề xuất dự &aacute;n đầu tư theo quy định của ph&aacute;p luật về đầu tư hoặc b&aacute;o c&aacute;o nghi&ecirc;n cứu tiền khả thi của dự &aacute;n theo quy định của ph&aacute;p luật về x&acirc;y dựng;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Trường hợp nộp hồ sơ qua m&ocirc;i trường điện tử: c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 08 th&aacute;ng 4 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ về thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh tr&ecirc;n m&ocirc;i trường điện tử.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh: c&aacute;c th&agrave;nh phần hồ sơ phải l&agrave; bản ch&iacute;nh hoặc bản sao chứng thực hoặc bản chụp kh&ocirc;ng chứng thực k&egrave;m bản ch&iacute;nh để đối chiếu.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
a) Điều kiện hỗ trợ sản xuất, chế biến, bảo quản v&agrave; ti&ecirc;u thụ nguy&ecirc;n liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i</p>
<p>
- Địa điểm sản xuất ph&ugrave; hợp với quy hoạch v&agrave; kế hoạch ph&aacute;t triển kinh tế - x&atilde; hội của địa phương đối với nội dung hỗ trợ thực hiện x&acirc;y dựng v&ugrave;ng trồng c&acirc;y nguy&ecirc;n liệu l&agrave;m thức ăn chăn nu&ocirc;i bao gồm đường trục ch&iacute;nh nội đồng, thuỷ lợi, hệ thống tưới ti&ecirc;u, điện, khu tập kết sản phẩm sau thu hoạch.</p>
<p>
- Đ&aacute;p ứng điều kiện về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i theo quy định tại Điều 38 Luật Chăn nu&ocirc;i, c&aacute;c văn bản hướng dẫn Luật Chăn nu&ocirc;i v&agrave; c&aacute;c văn bản quy phạm ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan đối với nội dung hỗ trợ kinh ph&iacute; mua thiết bị từ nước ngo&agrave;i để sản xuất nguy&ecirc;n liệu đơn l&agrave;m thức ăn bổ sung trong nước đối với c&aacute;c dự &aacute;n c&oacute; c&ocirc;ng suất sản xuất thiết kế tối thiểu 30 tấn/năm.</p>
<p>
b) Điều kiện hỗ trợ ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i</p>
<p>
- Ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i ph&ugrave; hợp với kế hoạch ph&aacute;t triển kinh tế - x&atilde; hội của địa phương.</p>
<p>
- X&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển thị trường đối với c&aacute;c sản phẩm chăn nu&ocirc;i c&oacute; chuỗi li&ecirc;n kết gi&aacute; trị từ chăn nu&ocirc;i - giết mổ - chế biến hoặc chăn nu&ocirc;i - giết mổ - chế biến - ti&ecirc;u thụ.</p>
<p>
c) Điều kiện hỗ trợ di dời cơ sở chăn nu&ocirc;i ra khỏi khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i Cơ sở chăn nu&ocirc;i được x&acirc;y dựng v&agrave; hoạt động trước ng&agrave;y Luật Chăn nu&ocirc;i c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh v&agrave; đang hoạt động trong khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i thuộc diện phải di dời theo quy định hiện h&agrave;nh.</p>
<p>
d) Điều kiện hỗ trợ khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i: đ&aacute;p ứng quy định tại Điều 55, Điều 56, khoản 2 Điều 57 Luật Chăn nu&ocirc;i.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi