Một phần  Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Ký hiệu thủ tục: 1.008127.000.00.00.H38
Lượt xem: 59
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Chăn nuôi
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: - Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường mạng: - Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc. - Thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: - Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường mạng: - Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc. - Thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>Theo m&ocirc; tả </i><br />
<p>
1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: - Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. - Thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ. 2. Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường mạng: - Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc. - Thẩm định hồ sơ v&agrave; cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Chăn nu&ocirc;i<b> Số: 32/2018/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị địnhcủa Ch&iacute;nh phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nu&ocirc;i.<b> Số: 13/2020/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 24/2021/TT-BTC ng&agrave;y 31/3/2021 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; v&agrave; sử dụng ph&iacute; trong chăn nu&ocirc;i.<b> Số: 24/2021/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định 46/2022/NĐ-CP<b> Số: 46/2022/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n gửi hồ sơ về Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường.</p> </li> <li> <p> - Bước 2: Kiểm tra nội dung hồ sơ:</p> </li> <li> <p> + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ v&agrave; tiếp nhận hồ sơ đầy đủ th&agrave;nh phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ th&agrave;nh phần th&igrave; trả lại tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n để bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường mạng: Trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường xem x&eacute;t t&iacute;nh đầy đủ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định th&igrave; Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> + Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cơ quan c&oacute; thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i theo Mẫu số 06.TACN Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ng&agrave;y 13/7/2022/2020 của Ch&iacute;nh phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 21 th&aacute;ng 01 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nu&ocirc;i; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- T&agrave;i liệu chứng minh nội dung thay đổi đối với trường hợp thay đổi th&ocirc;ng tin c&oacute; li&ecirc;n quan đến tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n (t&ecirc;n cơ sở, t&ecirc;n địa chỉ cơ sở sản xuất, địa chỉ trụ sở) trong Giấy chứng nhận.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i (theo Mẫu số 01.TĂCN Phụ lục I ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 21 th&aacute;ng 01 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nu&ocirc;i).</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fae3b88dbb09400');" style="cursor: pointer;">Mus01TACN.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
1. Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i thương mại, thức ăn chăn nu&ocirc;i theo đặt h&agrave;ng phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện sau đ&acirc;y:</p>
<p>
a) Địa điểm cơ sở sản xuất kh&ocirc;ng nằm trong khu vực bị &ocirc; nhiễm bởi chất thải nguy hại, h&oacute;a chất độc hại;</p>
<p>
b) Thiết kế khu sản xuất, bố tr&iacute; thiết bị theo quy tắc một chiều từ nguy&ecirc;n liệu đầu v&agrave;o đến sản phẩm đầu ra, bảo đảm t&aacute;ch biệt giữa c&aacute;c khu sản xuất để tr&aacute;nh nhiễm ch&eacute;o;</p>
<p>
c) C&oacute; d&acirc;y chuyền, trang thiết bị ph&ugrave; hợp để sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i: D&acirc;y chuyền sản xuất, trang thiết bị tiếp x&uacute;c với thức ăn chăn nu&ocirc;i phải được l&agrave;m bằng vật liệu dễ vệ sinh, kh&ocirc;ng g&acirc;y nhiễm ch&eacute;o, kh&ocirc;ng th&ocirc;i nhiễm chất độc hại từ thiết bị sang thức ăn chăn nu&ocirc;i; khu vực chứa thức ăn chăn nu&ocirc;i bảo đảm th&ocirc;ng tho&aacute;ng, c&oacute; đủ &aacute;nh s&aacute;ng để quan s&aacute;t bằng mắt thường, c&oacute; giải ph&aacute;p chống ẩm để kh&ocirc;ng l&agrave;m ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm; cơ sở sản xuất sinh khối vi sinh vật phải c&oacute; thiết bị tạo m&ocirc;i trường, lưu giữ v&agrave; nu&ocirc;i cấy vi sinh vật;</p>
<p>
d) C&oacute; biện ph&aacute;p bảo quản nguy&ecirc;n liệu thức ăn chăn nu&ocirc;i theo khuyến c&aacute;o của tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n cung cấp;</p>
<p>
đ) C&oacute; biện ph&aacute;p kiểm so&aacute;t sinh vật g&acirc;y hại, tạp chất, chất thải g&acirc;y nhiễm bẩn để kh&ocirc;ng ảnh hưởng đến an to&agrave;n, chất lượng thức ăn chăn nu&ocirc;i: Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i phải c&oacute; biện ph&aacute;p để kiểm so&aacute;t tạp chất (c&aacute;t sạn, kim loại, bụi) g&acirc;y nhiễm bẩn v&agrave;o sản phẩm; c&oacute; biện ph&aacute;p kiểm so&aacute;t, ph&ograve;ng, chống động vật x&acirc;m nhập v&agrave;o khu vực sản xuất, khu lưu trữ sản phẩm; c&oacute; biện ph&aacute;p ph&ograve;ng, chống mối mọt; c&oacute; biện ph&aacute;p thu gom v&agrave; xử l&yacute; chất thải để tr&aacute;nh nhiễm bẩn cho sản phẩm v&agrave; bảo đảm vệ sinh m&ocirc;i trường; c&oacute; biện ph&aacute;p bảo hộ, vệ sinh cho người lao động v&agrave; kh&aacute;ch tham quan khu vực sản xuất;</p>
<p>
e) C&oacute; trang thiết bị, dụng cụ đo lường được kiểm định, hiệu chỉnh theo quy định;</p>
<p>
g) C&oacute; hoặc thu&ecirc; ph&ograve;ng thử nghiệm để ph&acirc;n t&iacute;ch chất lượng thức ăn chăn nu&ocirc;i trong qu&aacute; tr&igrave;nh sản xuất;</p>
<p>
h) Người phụ tr&aacute;ch kỹ thuật c&oacute; tr&igrave;nh độ từ đại học trở l&ecirc;n về một trong c&aacute;c chuy&ecirc;n ng&agrave;nh chăn nu&ocirc;i, th&uacute; y, sinh học, c&ocirc;ng nghệ thực phẩm, c&ocirc;ng nghệ sau thu hoạch;</p>
<p>
i) Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i chứa kh&aacute;ng sinh phải c&oacute; biện ph&aacute;p kiểm so&aacute;t bảo đảm kh&ocirc;ng ph&aacute;t t&aacute;n, g&acirc;y nhiễm ch&eacute;o giữa c&aacute;c loại kh&aacute;ng sinh kh&aacute;c nhau, giữa thức ăn chăn nu&ocirc;i chứa kh&aacute;ng sinh v&agrave; thức ăn chăn nu&ocirc;i kh&ocirc;ng chứa kh&aacute;ng sinh;</p>
<p>
k) C&oacute; biện ph&aacute;p bảo vệ m&ocirc;i trường đ&aacute;p ứng quy định của ph&aacute;p luật về bảo vệ m&ocirc;i trường.</p>
<p>
2. Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i ti&ecirc;u thụ nội bộ phải đ&aacute;p ứng c&aacute;c điều kiện quy định tại c&aacute;c điểm a, b, d, đ, e, g, i v&agrave; k khoản 1 Điều n&agrave;y. (Điều 38 Luật Chăn nu&ocirc;i; Điều 9 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 21 th&aacute;ng 01 năm 2020 của Ch&iacute;nh phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nu&ocirc;i)</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi