Một phần  2131/QĐ-UBND ngày 25/6/2025: Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Ký hiệu thủ tục: 1.000055.000.00.00.H38
Lượt xem: 39
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Lâm nghiệp
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>28 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>28 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>28 Ng&agrave;y</i><br />
<p>
&nbsp;</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững</li>
<li>
Quyết định điều chỉnh phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 28/2018/TT-BNNPTNT<b> Số: 28/2018/TT-BNNPTNT</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 30/11/2023 của Bộ trưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n về sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ng&agrave;y 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; Ph&aacute;t triển n&ocirc;ng th&ocirc;n quy định về quản l&yacute; rừng bền vững<b> Số: 13/2023/TT-BNNPTNT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> - Bước 1: Gửi hồ sơ Chủ rừng l&agrave; tổ chức kh&ocirc;ng thuộc đối tượng quy định tại Điều 11 v&agrave; Điều 12 Th&ocirc;ng tư số 28/2018/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 v&agrave; khoản 6 Điều 1 Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT) nộp 01 bộ hồ sơ đến Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử.</p> </li> <li> <p> - Bước 2: Kiểm tra t&iacute;nh đầy đủ của th&agrave;nh phần hồ sơ</p> </li> <li> <p> + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ v&agrave; trả lời ngay t&iacute;nh đầy đủ của th&agrave;nh phần hồ sơ cho chủ rừng;</p> </li> <li> <p> + Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường xem x&eacute;t t&iacute;nh đầy đủ của th&agrave;nh phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải th&ocirc;ng b&aacute;o bằng văn bản cho chủ rừng v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do;</p> </li> <li> <p> + Trường hợp nộp hồ sơ qua m&ocirc;i trường điện tử: Trong thời hạn kh&ocirc;ng qu&aacute; 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường xem x&eacute;t t&iacute;nh đầy đủ của th&agrave;nh phần hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, phải th&ocirc;ng b&aacute;o cho chủ rừng v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do. Hồ sơ nộp qua m&ocirc;i trường điện tử thực hiện theo quy định tại Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ng&agrave;y 08/4/2020 của Ch&iacute;nh phủ về thực hiện thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh tr&ecirc;n m&ocirc;i trường điện tử.</p> </li> <li> <p> - Bước 3: Lấy &yacute; kiến phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững Trong thời hạn 03 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường xem x&eacute;t, lấy &yacute; kiến bằng văn bản c&aacute;c Sở, ng&agrave;nh c&oacute; li&ecirc;n quan v&agrave; Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp huyện nơi chủ rừng được nh&agrave; nước giao đất, giao rừng hoặc cho thu&ecirc; đất, cho thu&ecirc; rừng về nội dung phương &aacute;n.</p> </li> <li> <p> - Bước 4: Trả lời &yacute; kiến về phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững Trong thời hạn 10 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được văn bản lấy &yacute; kiến, c&aacute;c cơ quan, đơn vị, địa phương được lấy &yacute; kiến c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm trả lời bằng văn bản.</p> </li> <li> <p> - Bước 5: Tổng hợp &yacute; kiến, tr&igrave;nh ban h&agrave;nh Quyết định Trong thời hạn 15 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được &yacute; kiến bằng văn bản của c&aacute;c cơ quan, đơn vị, địa phương được lấy &yacute; kiến theo quy định, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm tổng hợp, đ&aacute;nh gi&aacute;, ho&agrave;n thiện B&aacute;o c&aacute;o kết quả thẩm định theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT; tr&igrave;nh Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững theo Mẫu số 03 hoặc ph&ecirc; duyệt điều chỉnh phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững theo Mẫu số 05 Phụ lục IV ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT v&agrave; trả kết quả cho chủ rừng trực tiếp tại bộ phận một cửa hoặc gửi qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử. Trường hợp kh&ocirc;ng ph&ecirc; duyệt hoặc điều chỉnh phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> </ul>

<h4>
b) Hồ sơ điều chỉnh phương &aacute;n:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh bản đồ quản l&yacute; rừng bền vững được &aacute;p dụng theo ti&ecirc;u chuẩn Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện t&iacute;ch c&aacute;c loại rừng được quản l&yacute;, bảo vệ, ph&aacute;t triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ sở hạ tầng l&acirc;m sinh, du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; theo kế hoạch quản l&yacute; rừng bền vững của chủ rừng được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung. Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ ph&ugrave; hợp với quy m&ocirc; diện t&iacute;ch của khu rừng</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&aacute;c loại bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gồm: + Hiện trạng rừng theo ti&ecirc;u chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; + Hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung;.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fdeb9ac719a0ae8');" style="cursor: pointer;">PhlcII.PAhociuchnhtmsdngrng.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Tờ tr&igrave;nh đề nghị điều chỉnh phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục IV ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fc7a255358ca52c');" style="cursor: pointer;">Mus04PhlcIV.TtrnhiuchnhPAQLrngbnvng.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
a) Hồ sơ ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bản ch&iacute;nh bản đồ quản l&yacute; rừng bền vững được &aacute;p dụng theo ti&ecirc;u chuẩn Việt Nam số TCVN 11566:2016 thể hiện diện t&iacute;ch c&aacute;c loại rừng được quản l&yacute;, bảo vệ, ph&aacute;t triển, sử dụng, bảo tồn đa dạng sinh học; cơ sở hạ tầng l&acirc;m sinh, du lịch sinh th&aacute;i, nghỉ dưỡng, giải tr&iacute; theo kế hoạch quản l&yacute; rừng bền vững của chủ rừng được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung. Tỷ lệ bản đồ: 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000 theo hệ quy chiếu VN 2000 do chủ rừng tự chọn loại tỷ lệ bản đồ ph&ugrave; hợp với quy m&ocirc; diện t&iacute;ch của khu rừng.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Bản sao c&aacute;c loại bản đồ được điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gồm: + Hiện trạng rừng theo ti&ecirc;u chuẩn Việt Nam số TCVN 11565:2016; + Hiện trạng sử dụng đất theo quy định của Bộ T&agrave;i nguy&ecirc;n v&agrave; M&ocirc;i trường</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững theo quy định tại Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3f9544c16efd6fe0');" style="cursor: pointer;">PhlcII.PAhociuchnhtmsdngrng.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Tờ tr&igrave;nh đề nghị ph&ecirc; duyệt phương &aacute;n quản l&yacute; rừng bền vững theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục IV ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 13/2023/TT-BNNPTNT;.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe800b6527639be');" style="cursor: pointer;">Mus01PhlcIV.TtrnhphduytPAQLrngbnvng.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi