Một phần  1174/QĐ-UBND ngày 17/04/2025: Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Ký hiệu thủ tục: 1.012834.000.00.00.H38
Lượt xem: 39
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường</p>
Lĩnh vực Chăn nuôi
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <p>
<span class="fontstyle0">Th&agrave;nh lập Hội đồng thẩm định v&agrave; tổ chức thẩm định hồ sơ: trong thời hạn&nbsp;</span><span class="fontstyle2">20 ng&agrave;y&nbsp;</span><span class="fontstyle0">t&iacute;nh từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ v&agrave; hợp lệ</span><br style="font-variant-numeric: normal; font-variant-east-asian: normal; font-variant-alternates: normal; font-variant-position: normal; font-variant-emoji: normal; line-height: normal; text-align: -webkit-auto; text-size-adjust: auto;" />
&nbsp;</p>
<ul>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Quyết định ph&ecirc; duyệt kinh ph&iacute; hỗ trợ.</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
106/2024/NĐ-CP<b> Số: 106/2024/NĐ-CP</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> Bước 1. Nộp hồ sơ Tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n nộp 01 bộ hồ sơ tới Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường nơi cơ sở chăn nu&ocirc;i đề nghị được hỗ trợ:</p> </li> <li> <p> (i) Sản xuất, chế biến, bảo quản v&agrave; ti&ecirc;u thụ nguy&ecirc;n liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i:</p> </li> <li> <p> - Kinh ph&iacute; mua bản quyền c&ocirc;ng nghệ từ nước ngo&agrave;i để sản xuất nguy&ecirc;n liệu đơn l&agrave;m thức ăn bổ sung trong nước đối với dự &aacute;n c&oacute; c&ocirc;ng suất sản xuất thiết kế tối thiểu 30 tấn/năm;</p> </li> <li> <p> - Chi ph&iacute; mua bồn bảo quản thức ăn chăn nu&ocirc;i dạng h&agrave;ng rời tại trang trại chăn nu&ocirc;i quy m&ocirc; vừa v&agrave; lớn;</p> </li> <li> <p> - Chi ph&iacute; mua giống c&acirc;y trồng l&agrave;m c&acirc;y thức ăn chăn nu&ocirc;i đối với dự &aacute;n c&oacute; diện t&iacute;ch đất trồng tối thiểu 10 ha/dự &aacute;n.</p> </li> <li> <p> (ii) Ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i:</p> </li> <li> <p> - Chi ph&iacute; quảng b&aacute; thương hiệu sản phẩm;</p> </li> <li> <p> - Chi ph&iacute; về đ&agrave;o tạo x&acirc;y dựng chiến lược ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i.</p> </li> <li> <p> (iii) Di dời cơ sở chăn nu&ocirc;i ra khỏi khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i: chi ph&iacute; di dời vật nu&ocirc;i đến địa điểm mới ph&ugrave; hợp;</p> </li> <li> <p> (iv) Mua đực giống tr&acirc;u, b&ograve;, d&ecirc;, cừu, lợn, hươu sao để phối giống v&agrave; g&agrave;, vịt, ngan giống cấp bố mẹ;</p> </li> <li> <p> (v) Khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i:</p> </li> <li> <p> - Sản phẩm xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i nhằm khuyến kh&iacute;ch &aacute;p dụng để xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i (đối với chăn nu&ocirc;i n&ocirc;ng hộ, chăn nu&ocirc;i trang trại quy m&ocirc; nhỏ v&agrave; vừa);</p> </li> <li> <p> - C&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&iacute; sinh học nhằm khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i (đối với chăn nu&ocirc;i n&ocirc;ng hộ, chăn nu&ocirc;i trang trại quy m&ocirc; nhỏ v&agrave; vừa);</p> </li> <li> <p> - Chi ph&iacute; mua vật tư, thiết bị, chi ph&iacute; x&eacute;t nghiệm để khuyến kh&iacute;ch thực hiện chăn nu&ocirc;i theo ti&ecirc;u ch&iacute; an to&agrave;n sinh học, an to&agrave;n dịch bệnh.</p> </li> <li> <p> Bước 2. Tiếp nhận, trả lời hồ sơ</p> </li> <li> <p> - Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ v&agrave; tiếp nhận hồ sơ đầy đủ th&agrave;nh phần; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ th&agrave;nh phần th&igrave; hướng dẫn tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử: trong thời hạn 03 ng&agrave;y l&agrave;m việc t&iacute;nh từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường xem x&eacute;t t&iacute;nh đầy đủ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định, th&ocirc;ng b&aacute;o cho tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ.</p> </li> <li> <p> Bước 3. Th&agrave;nh lập Hội đồng thẩm định v&agrave; tổ chức thẩm định hồ sơ Trong thời hạn 20 ng&agrave;y t&iacute;nh từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đầy đủ v&agrave; hợp lệ, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường th&agrave;nh lập Hội đồng thẩm định v&agrave; tổ chức thẩm định hồ sơ. Hội đồng thẩm định hồ sơ c&oacute; từ 07 đến 09 người gồm l&atilde;nh đạo Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường l&agrave; Chủ tịch Hội đồng, c&aacute;c th&agrave;nh vi&ecirc;n l&agrave; đại diện Sở T&agrave;i ch&iacute;nh, c&aacute;c Sở, ban, ng&agrave;nh v&agrave; l&atilde;nh đạo Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n c&aacute;c huyện c&oacute; li&ecirc;n quan. Hội đồng thẩm định về t&iacute;nh x&aacute;c thực v&agrave; nội dung của th&agrave;nh phần hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 14 Nghị định số 106/2024/NĐ-CP; tổ chức kiểm tra thực tế trong trường hợp cần thiết.</p> </li> <li> <p> Bước 4. Tham mưu ban h&agrave;nh Quyết định ph&ecirc; duyệt kinh ph&iacute; hỗ trợ Trường hợp kết quả thẩm định đạt y&ecirc;u cầu, Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường tham mưu Ủy ban nh&acirc;n d&acirc;n cấp tỉnh ban h&agrave;nh quyết định ph&ecirc; duyệt kinh ph&iacute; hỗ trợ; trường hợp từ chối phải trả lời bằng văn bản v&agrave; n&ecirc;u r&otilde; l&yacute; do.</p> </li> <li> <p> Bước 5. Trả kết quả thực hiện TTHC Sở N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường&nbsp;thực hiện trả kết quả giải quyết TTHC trực tiếp tại nơi nhận hồ sơ hoặc qua dịch vụ bưu ch&iacute;nh hoặc qua m&ocirc;i trường điện tử.</p> </li> </ul>

<h4>
(i) Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ sản xuất, chế biến, bảo quản v&agrave; ti&ecirc;u thụ nguy&ecirc;n liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i/ (ii) Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ: ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i; di dời cơ sở chăn nu&ocirc;i ra khỏi khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i; khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i đối với trang trại chăn nu&ocirc;i quy m&ocirc; nhỏ v&agrave; vừa (sản phẩm xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i nhằm khuyến kh&iacute;ch &aacute;p dụng để xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i; c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&iacute; sinh học nhằm khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i):</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Ho&aacute; đơn, chứng từ li&ecirc;n quan đến c&aacute;c khoản mục chi ph&iacute;.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh ph&iacute; theo Mẫu số 07 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP;</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd1160eccddd8b2');" style="cursor: pointer;">Mẫu số 7.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
(iii) Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ mua đực giống tr&acirc;u, b&ograve;, d&ecirc;, cừu, lợn, hươu sao để phối giống v&agrave; g&agrave;, vịt, ngan giống cấp bố mẹ:</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Bi&ecirc;n bản nghiệm thu g&agrave;, vịt, ngan giống cấp bố mẹ sau 38 tuần tuổi.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Chứng từ, ho&aacute; đơn mua b&aacute;n con giống hoặc hợp đồng, thanh l&yacute; hợp đồng mua b&aacute;n con giống;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật (nếu c&oacute;);</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy x&aacute;c nhận về nguồn gốc hoặc l&yacute; lịch vật nu&ocirc;i;</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Văn bản đề nghị hỗ trợ kinh ph&iacute; theo Mẫu số 07 Phụ lục ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 106/2024/NĐ-CP.</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fd3d0ca8a3189d6');" style="cursor: pointer;">Mus07.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
a) Điều kiện hỗ trợ sản xuất, chế biến, bảo quản v&agrave; ti&ecirc;u thụ nguy&ecirc;n liệu trong nước để sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i</p>
<p>
- Đ&aacute;p ứng điều kiện về cơ sở sản xuất thức ăn chăn nu&ocirc;i theo quy định tại Điều 38 Luật Chăn nu&ocirc;i, c&aacute;c văn bản hướng dẫn Luật Chăn nu&ocirc;i v&agrave; c&aacute;c văn bản quy phạm ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan đối với nội dung hỗ trợ được quy định tại điểm c v&agrave; điểm d khoản 2 Điều n&agrave;y.</p>
<p>
- Đ&aacute;p ứng điều kiện cơ sở chăn nu&ocirc;i theo quy định tại Điều 55 Luật Chăn nu&ocirc;i, c&aacute;c văn bản hướng dẫn Luật Chăn nu&ocirc;i v&agrave; c&aacute;c văn bản quy phạm ph&aacute;p luật c&oacute; li&ecirc;n quan đối với nội dung hỗ trợ kinh ph&iacute; mua bản quyền c&ocirc;ng nghệ từ nước ngo&agrave;i để sản xuất nguy&ecirc;n liệu đơn l&agrave;m thức ăn bổ sung trong nước đối với dự &aacute;n c&oacute; c&ocirc;ng suất sản xuất thiết kế tối thiểu 30 tấn/năm.</p>
<p>
- C&oacute; h&oacute;a đơn, chứng từ li&ecirc;n quan đến c&aacute;c khoản mục chi ph&iacute; thực hiện.</p>
<p>
b) Điều kiện hỗ trợ ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i - Ph&aacute;t triển thị trường sản phẩm chăn nu&ocirc;i ph&ugrave; hợp với kế hoạch ph&aacute;t triển kinh tế - x&atilde; hội của địa phương.</p>
<p>
- X&acirc;y dựng v&agrave; ph&aacute;t triển thị trường đối với c&aacute;c sản phẩm chăn nu&ocirc;i c&oacute; chuỗi li&ecirc;n kết gi&aacute; trị từ chăn nu&ocirc;i - giết mổ - chế biến hoặc chăn nu&ocirc;i - giết mổ - chế biến - ti&ecirc;u thụ.</p>
<p>
- C&oacute; h&oacute;a đơn, chứng từ li&ecirc;n quan đến c&aacute;c khoản mục chi ph&iacute; thực hiện.</p>
<p>
c) Điều kiện hỗ trợ di dời cơ sở chăn nu&ocirc;i ra khỏi khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i</p>
<p>
- Cơ sở chăn nu&ocirc;i được x&acirc;y dựng v&agrave; hoạt động trước ng&agrave;y Luật Chăn nu&ocirc;i c&oacute; hiệu lực thi h&agrave;nh v&agrave; đang hoạt động trong khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i thuộc diện phải di dời theo quy định hiện h&agrave;nh.</p>
<p>
- Việc hỗ trợ được thực hiện sau khi cơ sở chăn nu&ocirc;i đ&atilde; ho&agrave;n th&agrave;nh việc di dời ra khỏi khu vực kh&ocirc;ng được ph&eacute;p chăn nu&ocirc;i. d) Điều kiện hỗ trợ mua đực giống tr&acirc;u, b&ograve;, d&ecirc;, cừu, lợn, hươu sao v&agrave; g&agrave;, vịt, ngan giống cấp bố mẹ</p>
<p>
- Đ&aacute;p ứng quy định tại Điều 56, khoản 2 Điều 57 Luật Chăn nu&ocirc;i.</p>
<p>
- Mua con giống c&oacute; nguồn gốc r&otilde; r&agrave;ng, bảo đảm chất lượng theo quy định của Luật Chăn nu&ocirc;i, Luật Th&uacute; y v&agrave; c&aacute;c văn bản hướng dẫn Luật Chăn nu&ocirc;i, Luật Th&uacute; y.</p>
<p>
- Mỗi hộ chăn nu&ocirc;i chỉ được hỗ trợ một lần đối với chi ph&iacute; mua đực giống tr&acirc;u, b&ograve;, d&ecirc;, cừu, lợn, hươu sao để phối giống hoặc chi ph&iacute; mua g&agrave;, vịt, ngan giống cấp bố mẹ.</p>
<p>
G&agrave;, vịt, ngan giống cấp bố mẹ được nghiệm thu sau 38 tuần tuổi.</p>
<p>
đ) Điều kiện hỗ trợ khuyến kh&iacute;ch xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i</p>
<p>
- Đ&aacute;p ứng quy định tại Điều 55, Điều 56, khoản 2 Điều 57 Luật Chăn nu&ocirc;i. - C&oacute; chăn nu&ocirc;i gia s&uacute;c, gia cầm v&agrave; x&acirc;y dựng mới c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&iacute; sinh học đ&aacute;p ứng đ&uacute;ng hướng dẫn kỹ thuật của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường về xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i hoặc sử dụng sản phẩm xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i đ&atilde; được c&ocirc;ng bố tr&ecirc;n Cổng th&ocirc;ng tin điện tử của Bộ N&ocirc;ng nghiệp v&agrave; M&ocirc;i trường hoặc x&acirc;y dựng mới c&ocirc;ng tr&igrave;nh kh&iacute; sinh học, sử dụng sản phẩm xử l&yacute; chất thải chăn nu&ocirc;i đ&atilde; được c&ocirc;ng nhận tiến bộ kỹ thuật ng&agrave;nh n&ocirc;ng nghiệp lĩnh vực chăn nu&ocirc;i.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi