Một phần  Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo

Ký hiệu thủ tục: 1.013206.000.00.00.H38
Lượt xem: 77
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Cơ sở đăng kiểm (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</p>
Lĩnh vực Đăng kiểm
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. </i><br />
<p>
- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. </i><br />
<p>
- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. </i><br />
<p>
- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng)</li>
<li>
Giấy chứng nhận cải tạo</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. </i></li>
<li>
Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.</li>
<li>
Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh</li>
Trực tuyến
<li>
<i>- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. </i></li>
<li>
Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.</li>
<li>
Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>- Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. + Trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ v&agrave; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe đạt y&ecirc;u cầu. </i></li>
<li>
Gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo về m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/12/2016 v&agrave; Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh</li>
<li>
Lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận, ri&ecirc;ng đối với &ocirc; t&ocirc; dưới 10 chỗ ngồi (kh&ocirc;ng bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.</li>
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l&yacute; lệ ph&iacute; cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an to&agrave;n kỹ thuật đối với m&aacute;y m&oacute;c, thiết bị, phương tiện giao th&ocirc;ng vận tải c&oacute; y&ecirc;u cầu nghi&ecirc;m ngặt về an to&agrave;n<b> Số: 199/2016/TT-BTC </b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 238/2016/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư 36/2022/TT-BTC<b> Số: 36/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 55/2022/TT-BTC ng&agrave;y 24/8/2022 của Bộ trưởng Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh sửa đổi, bổ sung một số điều của Th&ocirc;ng tư số 238/2016/TT-BTC ng&agrave;y 11/11/2016 của Bộ T&agrave;i ch&iacute;nh quy định về gi&aacute; dịch vụ kiểm định an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới, thiết bị v&agrave; xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đang lưu h&agrave;nh; đ&aacute;nh gi&aacute;, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới<b> Số: 55/2022/TT-BTC</b></p>
</li>
<li>
<p>
Quy định tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng; tr&igrave;nh tự, thủ tục chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo; tr&igrave;nh tự, thủ tục kiểm định kh&iacute; thải xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y<b> Số: 47/2024/TT-BGTVT</b></p>
</li>
</ul>

<ul> <li> <p> a) Nộp hồ sơ TTHC: - Chủ xe nộp hồ sơ đến Cơ sở đăng kiểm</p> </li> <li> <p> b) Giải quyết TTHC: - Tiếp nhận hồ sơ: Trong thời hạn 01 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ, cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra th&agrave;nh phần hồ sơ. Trường hợp kh&ocirc;ng đầy đủ hướng dẫn chủ xe bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ. Trường hợp đầy đủ, lập phiếu tiếp nhận hồ sơ, thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo. - Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo: Trong thời hạn 05 ng&agrave;y l&agrave;m việc kể từ ng&agrave;y tiếp nhận hồ sơ (trừ c&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo theo quy định khoản 5 Điều 20 Th&ocirc;ng tư số 47/2024/TT-BGTVT), cơ sở đăng kiểm thực hiện như sau: + Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo đ&aacute;p ứng theo quy định v&agrave; nội dung thiết kế ph&ugrave; hợp c&aacute;c quy chuẩn về chất lượng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng, phụ t&ugrave;ng xe cơ giới, cơ sở đăng kiểm lập th&ocirc;ng b&aacute;o gửi cho chủ xe th&ocirc;ng tin về thời gian v&agrave; địa điểm kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe cải tạo; + Trường hợp nội dung hồ sơ thiết kế cải tạo kh&ocirc;ng đủ nội dung theo quy định, hoặc c&oacute; nội dung kh&ocirc;ng ph&ugrave; hợp với c&aacute;c quy chuẩn về chất lượng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng, phụ t&ugrave;ng xe cơ giới, cơ sở đăng kiểm lập th&ocirc;ng b&aacute;o gửi cho chủ xe ghi r&otilde; nội dung cần bổ sung, sửa đổi. Trong thời hạn 30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o, chủ xe c&oacute; tr&aacute;ch nhiệm bổ sung, ho&agrave;n thiện hồ sơ thiết kế cải tạo; khi nhận được hồ sơ thiết kế bổ sung, sửa đổi, cơ sở đăng kiểm thực hiện kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; hồ sơ thiết kế cải tạo theo quy định tại điểm a khoản n&agrave;y; qu&aacute; thời hạn tr&ecirc;n, thủ tục chứng nhận được thực hiện lại từ đầu. - Kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế xe cải tạo + Đối với xe cải tạo phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: trong thời hạn 05 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe thực tế, cơ sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe cải tạo theo y&ecirc;u cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn quốc gia về kiểm định xe cơ giới, kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; c&aacute;c hạng mục cải tạo của xe đ&aacute;p ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng; lập bi&ecirc;n bản kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. + Đối với xe cải tạo kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ng&agrave;y nhận đủ hồ sơ, cơ sở đăng kiểm thực hiện việc kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xe cải tạo theo Quy chuẩn quốc gia về kiểm định xe cơ giới, đảm bảo c&aacute;c hạng mục cải tạo của xe đ&aacute;p ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe cơ giới; lập bi&ecirc;n bản kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute;. - Xử l&yacute; kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; thực tế + Trường hợp kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; đạt y&ecirc;u cầu: cấp giấy chứng nhận cải tạo đồng thời cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cho xe; + Trường hợp kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; kh&ocirc;ng đạt y&ecirc;u cầu: lập th&ocirc;ng b&aacute;o. Chủ xe được khắc phục c&aacute;c nội dung kh&ocirc;ng đạt trong thời hạn 30 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y th&ocirc;ng b&aacute;o; qu&aacute; thời hạn n&ecirc;u tr&ecirc;n, chủ xe kh&ocirc;ng khắc phục hoặc kết quả kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; lại kh&ocirc;ng đạt, thực hiện thủ tục lại từ đầu.</p> </li> </ul>

<h4>
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo; xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y cải tạo</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bi&ecirc;n bản kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xuất xưởng xe cải tạo (bản ch&iacute;nh hoặc bản điện tử) của cơ sở cải tạo xe theo mẫu</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh phiếu c&acirc;n khối lượng bản th&acirc;n v&agrave; ph&acirc;n bố khối lượng bản th&acirc;n l&ecirc;n c&aacute;c trục (kh&ocirc;ng &aacute;p dụng với xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng) của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đ&aacute;p ứng quy định về ph&aacute;p luật đo lường</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bảng k&ecirc; c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh của xe cải tạo theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fecaa9541760b83');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
C&aacute;c t&agrave;i liệu th&ocirc;ng số, t&iacute;nh năng kỹ thuật của xe trước cải tạo v&agrave; c&aacute;c tổng th&agrave;nh, hệ thống cải tạo; t&agrave;i liệu x&aacute;c nhận nguồn gốc của c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh của xe sử dụng để cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của ph&aacute;p luật đối với trường hợp người đi l&agrave;m thủ tục chứng nhận xe cải tạo kh&ocirc;ng phải l&agrave; chủ sở hữu</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ thiết kế cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe4eb337b19a956');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp ch&eacute;o g&oacute;c khoảng 45 độ ph&iacute;a trước, 01 ảnh chụp ch&eacute;o g&oacute;c khoảng 45 độ ph&iacute;a sau g&oacute;c đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh của xe cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận Xe cơ giới (trừ xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y) c&oacute;: khối lượng bản th&acirc;n; kết cấu, k&iacute;ch thước th&ugrave;ng h&agrave;ng; k&iacute;ch thước bao của xe kh&aacute;c với giấy chứng nhận kiểm định lần gần nhất trước ng&agrave;y 01/01/2025</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh phiếu c&acirc;n khối lượng bản th&acirc;n v&agrave; ph&acirc;n bố khối lượng bản th&acirc;n l&ecirc;n c&aacute;c trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đ&aacute;p ứng quy định về ph&aacute;p luật đo lường (trừ c&aacute;c trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ b&agrave;n đạp phanh phụ bằng c&aacute;ch li&ecirc;n kết với b&agrave;n đạp phanh ch&iacute;nh th&ocirc;ng qua một thanh đ&ograve;n dẫn động cơ kh&iacute; của &ocirc; t&ocirc;; Xe được lắp, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ gi&aacute; n&oacute;c của &ocirc; t&ocirc; con tu&acirc;n thủ hướng dẫn của nh&agrave; sản xuất m&agrave; kh&ocirc;ng l&agrave;m thay đổi chiều rộng to&agrave;n bộ của xe)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của ph&aacute;p luật đối với trường hợp người đi l&agrave;m thủ tục chứng nhận cải tạo kh&ocirc;ng phải l&agrave; chủ sở hữu</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ thiết kế cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế theo mẫu đối với trường hợp xe cơ giới cải tạo được sử dụng chung hồ sơ thiết kế</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe4eb337b19a956');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h4>
* Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo (trừ xe m&ocirc; t&ocirc;, xe gắn m&aacute;y)</h4>
<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải nộp:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
- Giấy tờ phải xuất tr&igrave;nh:</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bi&ecirc;n bản kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xuất xưởng xe cải tạo (bản ch&iacute;nh hoặc bản điện tử) của cơ sở cải tạo xe theo mẫu</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bản ch&iacute;nh phiếu c&acirc;n khối lượng bản th&acirc;n v&agrave; ph&acirc;n bố khối lượng bản th&acirc;n l&ecirc;n c&aacute;c trục của xe sau cải tạo được thực hiện bởi tổ chức đ&aacute;p ứng quy định về ph&aacute;p luật đo lường (trừ c&aacute;c trường hợp: Xe được lắp đặt, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ b&agrave;n đạp phanh phụ bằng c&aacute;ch li&ecirc;n kết với b&agrave;n đạp phanh ch&iacute;nh th&ocirc;ng qua một thanh đ&ograve;n dẫn động cơ kh&iacute; của &ocirc; t&ocirc;; Xe được lắp, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ gi&aacute; n&oacute;c của &ocirc; t&ocirc; con tu&acirc;n thủ hướng dẫn của nh&agrave; sản xuất m&agrave; kh&ocirc;ng l&agrave;m thay đổi chiều rộng to&agrave;n bộ của xe)</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Bảng k&ecirc; c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh thay thế của xe cải tạo theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3feb2b3a9d828e7f');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
C&aacute;c giấy tờ: Hồ sơ thiết kế cải tạo; Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo; Bi&ecirc;n bản kiểm tra, đ&aacute;nh gi&aacute; xuất xưởng xe cải tạo; Bảng k&ecirc; c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh thay thế của xe cải tạo; C&aacute;c t&agrave;i liệu th&ocirc;ng số, t&iacute;nh năng kỹ thuật của xe cơ giới trước cải tạo v&agrave; c&aacute;c tổng th&agrave;nh, hệ thống cải tạo v&agrave; t&agrave;i liệu x&aacute;c nhận nguồn gốc của c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh của xe sử dụng để cải tạo; Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế kh&ocirc;ng &aacute;p dụng đối với trường hợp xe cải tạo kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 0<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
C&aacute;c t&agrave;i liệu th&ocirc;ng số, t&iacute;nh năng kỹ thuật của xe cơ giới trước cải tạo v&agrave; c&aacute;c tổng th&agrave;nh, hệ thống cải tạo v&agrave; t&agrave;i liệu x&aacute;c nhận nguồn gốc của c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh của xe sử dụng để cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định c&ograve;n hiệu lực (bản ch&iacute;nh hoặc bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh) đối với: thiết bị n&acirc;ng h&agrave;ng c&oacute; sức n&acirc;ng theo thiết kế từ 1.000 (kg) trở l&ecirc;n; thiết bị n&acirc;ng người c&oacute; chiều cao n&acirc;ng lớn nhất lớn hơn 2,0 (m); xi t&eacute;c chở kh&iacute; h&oacute;a lỏng, kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng, kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n hoặc c&aacute;c chất lỏng c&oacute; &aacute;p suất l&agrave;m việc cao hơn 0,7 (bar) hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột kh&ocirc;ng c&oacute; &aacute;p suất nhưng khi th&aacute;o ra d&ugrave;ng kh&iacute; c&oacute; &aacute;p suất cao hơn 0,7 (bar) theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP.</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy tờ về đăng k&yacute; xe gồm một trong c&aacute;c giấy tờ sau: bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản sao c&oacute; chứng thực hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản ch&iacute;nh chứng nhận đăng k&yacute; xe; bản ch&iacute;nh giấy hẹn cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 1</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Giấy ủy quyền của chủ sở hữu xe theo quy định của ph&aacute;p luật đối với trường hợp người đi l&agrave;m thủ tục chứng nhận cải tạo kh&ocirc;ng phải l&agrave; chủ sở hữu</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Hồ sơ thiết kế cải tạo</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản chấp thuận sử dụng chung hồ sơ thiết kế xe cơ giới của cơ sở thiết kế theo mẫu đối với trường hợp xe cơ giới cải tạo được sử dụng chung hồ sơ thiết kế</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Văn bản đề nghị chứng nhận cải tạo theo mẫu</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe4eb337b19a956');" style="cursor: pointer;">Mucb.docx</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
Ảnh chụp tại xưởng của cơ sở cải tạo gồm: 01 ảnh chụp tổng thể được chụp ch&eacute;o g&oacute;c khoảng 45 độ ph&iacute;a trước, 01 ảnh chụp ch&eacute;o g&oacute;c khoảng 45 độ ph&iacute;a sau g&oacute;c đối diện của xe cải tạo; ảnh chụp chi tiết c&aacute;c hệ thống, tổng th&agrave;nh của xe cải tạo; ảnh chụp kết cấu khung xương ở trạng th&aacute;i chưa bọc vật liệu phủ của xe cơ giới đối với c&aacute;c trường hợp: cải tạo to&agrave;n bộ buồng l&aacute;i, th&acirc;n xe, khoang chở kh&aacute;ch của xe chở người, cải tạo lắp mới th&ugrave;ng xe tải th&agrave;nh xe tải th&ugrave;ng k&iacute;n (c&oacute; hai mặt của v&aacute;ch th&ugrave;ng xe được bọc k&iacute;n), xe tải bảo &ocirc;n, xe tải đ&ocirc;ng lạnh</td>
<td>
&nbsp;</td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

<p>
- Xe cơ giới, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng đ&atilde; được cấp chứng nhận đăng k&yacute; xe, biển số xe hoặc xe đ&atilde; qua sử dụng được nhập khẩu c&oacute; sự thay đổi đặc điểm dẫn đến thay đổi về kiểu loại xe theo quy định về sản phẩm c&ugrave;ng kiểu loại của Bộ trưởng Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải phải thực hiện thủ tục chứng nhận an to&agrave;n kỹ thuật v&agrave; bảo vệ m&ocirc;i trường xe cơ giới cải tạo, xe m&aacute;y chuy&ecirc;n d&ugrave;ng cải tạo (sau đ&acirc;y viết tắt l&agrave; chứng nhận cải tạo). - Khối lượng to&agrave;n bộ cho ph&eacute;p lớn nhất của xe cải tạo kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; gi&aacute; trị khối lượng to&agrave;n bộ theo thiết kế của nh&agrave; sản xuất xe (khối lượng to&agrave;n bộ của xe trước cải tạo), gi&aacute; trị ph&acirc;n bố của khối lượng to&agrave;n bộ cho ph&eacute;p lớn nhất l&ecirc;n c&aacute;c trục kh&ocirc;ng vượt qu&aacute; tải trọng trục lớn nhất của nh&agrave; sản xuất v&agrave; quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ của Bộ trưởng Bộ Giao th&ocirc;ng vận tải. - Trường hợp cải tạo động cơ th&igrave; động cơ cải tạo phải c&oacute; gi&aacute; trị c&ocirc;ng suất lớn nhất theo c&ocirc;ng bố của nh&agrave; sản xuất động cơ nằm trong khoảng từ 90% đến 120% so với gi&aacute; trị c&ocirc;ng suất lớn nhất của động cơ theo thiết kế của nh&agrave; sản xuất xe. - C&aacute;c trường hợp cải tạo xe cơ giới phải được thiết kế v&agrave; thi c&ocirc;ng bởi nh&agrave; sản xuất xe hoặc đại diện ủy quyền hợp ph&aacute;p của nh&agrave; sản xuất gồm: + Cải tạo thay đổi k&iacute;ch cỡ lốp, số trục v&agrave; vết b&aacute;nh xe của xe cơ giới; + Cải tạo thay đổi khoảng c&aacute;ch giữa c&aacute;c trục của xe cơ giới; + Cải tạo thay thế khung xe; cải tạo nối dầm s&aacute;t xi; + Cải tạo c&aacute;c hệ thống phanh, hệ thống treo v&agrave; hệ thống l&aacute;i của xe cơ giới (trừ trường hợp: cải tạo lắp đặt hoặc th&aacute;o bỏ b&agrave;n đạp phanh phụ tr&ecirc;n xe tập l&aacute;i, xe s&aacute;t hạch l&aacute;i xe; cải tạo để cung cấp năng lượng v&agrave; điều khiển hệ thống phanh của rơ mo&oacute;c, sơ mi rơ mo&oacute;c; cải tạo c&aacute;c cơ cấu điều khiển v&agrave; ghế ngồi ph&ugrave; hợp với chức năng vận động của người khuyết tật điều khiển xe). - Xe cải tạo phải lập hồ sơ thiết kế, trừ c&aacute;c trường hợp kh&ocirc;ng phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo sau đ&acirc;y: + Xe được lắp đặt, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ b&agrave;n đạp phanh phụ bằng c&aacute;ch li&ecirc;n kết với b&agrave;n đạp phanh ch&iacute;nh th&ocirc;ng qua một thanh đ&ograve;n dẫn động cơ kh&iacute; của &ocirc; t&ocirc;; + Xe &ocirc; t&ocirc; PICKUP được lắp đặt hoặc thay thế, th&aacute;o bỏ nắp che khoang chở h&agrave;ng, h&agrave;nh l&yacute; l&agrave;m thay đổi k&iacute;ch thước l&ograve;ng th&ugrave;ng h&agrave;ng vượt qu&aacute; sai số cho ph&eacute;p theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho ph&eacute;p v&agrave; l&agrave;m tr&ograve;n số nhưng kh&ocirc;ng l&agrave;m thay đổi k&iacute;ch thước bao của xe; + Xe được th&aacute;o bỏ hệ thống cung cấp nhi&ecirc;n liệu sử dụng kh&iacute; dầu mỏ h&oacute;a lỏng (LPG) hoặc kh&iacute; thi&ecirc;n nhi&ecirc;n n&eacute;n (CNG) cho động cơ của xe đối với xe cơ giới đ&atilde; cải tạo lắp đặt th&ecirc;m hệ thống cung cấp nhi&ecirc;n liệu (LPG, CNG) trở về chỉ sử dụng hệ thống cung cấp nhi&ecirc;n liệu của &ocirc; t&ocirc; trước khi cải tạo hệ thống cung cấp nhi&ecirc;n liệu; + Xe được lắp, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ gi&aacute; n&oacute;c của &ocirc; t&ocirc; con tu&acirc;n thủ hướng dẫn của nh&agrave; sản xuất m&agrave; kh&ocirc;ng l&agrave;m thay đổi chiều rộng to&agrave;n bộ của xe; + Xe được lắp, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ bơm, th&ugrave;ng dầu v&agrave; hệ thống đường ống thủy lực của &ocirc; t&ocirc; đầu k&eacute;o để dẫn động cho hệ thống n&acirc;ng hạ th&ugrave;ng h&agrave;ng của sơ mi rơ mo&oacute;c tải tự đổ; + Xe được thay đổi số lượng, vị tr&iacute;, kết cấu cửa xếp dỡ h&agrave;ng h&oacute;a của th&ugrave;ng h&agrave;ng hoặc vật liệu bọc, l&oacute;t th&ugrave;ng h&agrave;ng của &ocirc; t&ocirc;, rơ mo&oacute;c, sơ mi rơ mo&oacute;c vượt qu&aacute; sai số cho ph&eacute;p theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sai số cho ph&eacute;p v&agrave; l&agrave;m tr&ograve;n số nhưng kh&ocirc;ng l&agrave;m thay đổi k&iacute;ch thước bao của xe; + Xe được lắp th&ecirc;m hoặc th&aacute;o bỏ hoặc thay thế thiết bị n&acirc;ng hạ h&agrave;ng h&oacute;a của th&ugrave;ng h&agrave;ng của xe &ocirc; t&ocirc; đ&atilde; c&oacute; giấy chứng nhận kiểm định an to&agrave;n của cơ quan c&oacute; thẩm quyền; + Xe được lắp, thay thế hoặc th&aacute;o bỏ mui gi&oacute; tr&ecirc;n n&oacute;c ca bin &ocirc; t&ocirc; đầu k&eacute;o; + Xe c&oacute; thay đổi về khối lượng bản th&acirc;n, khối lượng h&agrave;ng chuy&ecirc;n chở kh&aacute;c với chứng nhận đăng k&yacute; xe nhưng c&oacute; c&aacute;c th&ocirc;ng số kỹ thuật v&agrave; h&igrave;nh ảnh ph&ugrave; hợp với giấy chứng nhận kiểm định được cấp ở lần gần nhất.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi